15 câu trắc nghiệm Bé chơi Cánh diều có đáp án
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Bé chơi Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 254 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:

Bé ……ơi làm thợ nề

Xây ……ên bao nhà cửa

nói, nên

chơi, lên

chơi, nên

nói, lên

Xem đáp án

Chọn đáp án C. chơi, nên

Hướng dẫn giải:

Bé chơi làm thợ nề

Xây nên bao nhà cửa

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:

Bé …..ơi làm thợ hàn

Nối …..ịp cầu đất nước

chơi, chíp

chơi, nhịp

trôi, nhịp

chời, chíp

Xem đáp án

Chọn đáp án B. chơi, nhịp

Hướng dẫn giải:

Bé chơi làm thợ hàn

Nối nhịp cầu đất nước

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:

Bé chơi làm thầy …..uốc

Chữa …..ệnh cho mọi …..ười...

thuốc, bạch, ngựa

thuốc, bệnh, người

thuộc, bệnh, người

thuốc, bình, người

Xem đáp án

Chọn đáp án B. thuốc, bệnh, người

Hướng dẫn giải:

Bé chơi làm thầy thuốc

Chữa bệnh cho mọi người…

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

thợ lề

nhà cửa

sây nên

thợ mỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án B và D

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: nhà cửa, thợ mỏ.

- Những từ viết sai chính tả là: thợ lề, sây nên.

- Sửa lỗi: thợ lề thợ nề, sây nên xây nên.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:

Bé chơi …..àm thợ mỏ

Đào lên thật …..iều than

nằm, liều

làm, nhiều

lam, niều

lằm, nhiều

Xem đáp án

Chọn đáp án B. làm, nhiều

Hướng dẫn giải:

Bé chơi làm thợ mỏ

Đào lên thật nhiều than

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

thợ hàn

đất lước

thầy thuốc

trữa bệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A và C

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: thợ hàn, thầy thuốc.

- Những từ viết sai chính tả là: đất lước, trữa bệnh.

- Sửa lỗi: đất lước đất nước, trữa bệnh chữa bệnh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:

Đồ dùng bằng vải, len, dạ,… để đắp cho ấm.

chiếu

chăn

giường

túi sưởi

Xem đáp án

Chọn đáp án B. chăn

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là chăn

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:

Trái ngược với “méo”

vuông

tam giác

tròn

thẳng

Xem đáp án

Chọn đáp án C. tròn

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là tròn

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:

Trái ngược với “nhanh”

chậm

nhanh

tốc độ

lâu

Xem đáp án

Chọn đáp án A. chậm

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là chậm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

…..im …..ời ai dễ đếm lông

Nuôi con ai dễ kể công tháng ngày.

Trời, chim

Chim, trời

Chìm, trờ

Châm, trồi

Xem đáp án

Chọn đáp án B. Chim, trời

Hướng dẫn giải:

Chim trời ai dễ đếm lông

Nuôi con ai dễ kể công tháng ngày.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

…..iều …..iều ra đứng ngõ sau

ông về quê mẹ ruột đau …..ín …..iều.

Chiều, chiều, Trông, chín, chiều

Chều, triều, Trông, chín, chều

Triều, chiều, Trong, chín, chiêu

Chêu, triều, Trông, chính, chiều

Xem đáp án

Chọn đáp án A. Chiều, chiều, Trông, chín, chiều

Hướng dẫn giải:

Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:

Em nhìn …..ăng …..ở dậy

Từ mặt biển …..ân …..ời

Khi triều dâng căng ngực

Biển bạc đầu …..ăng soi.

NHƯ MẠO

Trăng, trở, chân, trời, trăng

Trăng, chở, chân, trồi, trắng

Tranh, trở, chơn, trời, trăng

Chăng, trỡ, chân, trời, trắng

Xem đáp án

Chọn đáp án A. Trăng, trở, chân, trời, trăng

Hướng dẫn giải:

Em nhìn trăng trở dậy

Từ mặt biển chân trời

Khi triều dâng căng ngực

Biển bạc đầu trăng soi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Cây nhỏ, thân mềm, làm thức ăn cho trâu, bò, ngựa,…

lúa

thỏ

ngô

cỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án D. cỏ

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là: cỏ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Đập nhẹ vào vật cứng cho kêu thành tiếng.

vỗ

đập

đập

Xem đáp án

Chọn đáp án C. gõ

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là: 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Vật dùng để quét nhà.

bát

chổi

thổi

Xem đáp án

Chọn đáp án B. chổi

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là: chổi