15 câu Trắc nghiệm Ankin có đáp án (Thông hiểu)
15 câu hỏi
Ankin X có mạch cacbon phân nhánh. Trong phân tử X, % khối lượng cacbon gấp 7,2 lần % khối lượng của hiđro. X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
4
5
6
3
Cho mô hình thí nghiệp điều chế và thu khí như hình vẽ sau:
Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình khí trên?
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
CH3COONa + NaOH → Na2CO3 + CH4
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
NH4Cl + NaNO2 → NaCl + N2 + 2H2O
Cho sơ đồ điều chế C2H2: (biết A, B, R, X, Y, Z là các chất vô cơ)
(1) CaCO3→t°A + B
(2) A + R→t°X + Y
(3) X + H2O → C2H2 + Z
Tên gọi của X là
cacbon monooxit.
hiđro.
canxi cacbua.
nhôm cacbua.
Cho sơ đồ phản ứng:
A2, A3, A5 không phải chất nào dưới đây?
vinyl xianua
vinyl axetilen
buta-1,3-đien
butan
Cho sơ đồ phản ứng sau :
CaCO3 → H=100%CaO →H=80% CaC2 →H=100%C2H2. Từ 100 gam CaCO3, hãy cho biết cuối quá trình phản ứng thu được bao nhiêu lít C2H2 ở đktc?
35,84 lít
17,92 lít
22,4 lít
20,16 lít
Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 23 gam. Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, được 40 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
C3H4
C2H2
C4H6
C5H8
Hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2. Tỷ khối của X đối với H2 là 7,25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X thu được 0,1 mol CO2. % thể tích của axetilen trong hỗn hợp X?
25%
20%
30%
40%
Đốt cháy một hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 22 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Dãy đồng đẳng, CTPT và số mol của A, M là
ankin; 0,1 mol C2H2 và 0,1 mol C3H4
anken; 0,2 mol C2H4 và 0,2 mol C3H6
anken; 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C4H8
ankin; 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol C4H6
Cho dãy chuyển hóa sau:
CH4 → A → B → C → cao su buna
Công thức phân tử của B là
C4H6
C2H5OH
C4H4
C4H10
Hỗn hợp X gồm 3 khí C3H4, C2H2 và H2 cho vào bình kín dung tích 8,96 lít (đktc) chứa bột Ni, nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Biết tỉ khối của X so với Y là 0,75. Số mol H2 tham gia phản ứng là:
0,75 mol
0,30 mol
0,10 mol
0,60 mol
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp C2H6, C3H4, C3H8, C4H10 thu được 35,2 gam CO2 và 21,6 gam H2O. Giá trị của m là
14,4
10,8
12
56,8
Cho các phương trình hóa học
(1) CH3 – C ≡ CH + H2O→Hg2+,t° CH3CH2CHO(spc)
(2) CH3 – C ≡ CH + AgNO3 + NH3→t° CH3 – C ≡ CAg + NH4NO3
(3) CH3 – C ≡ CH + 2H2→Ni,t° CH3CH2CH3
(4) 3CH3 – C ≡ CH→xt,t°,p
Các phương trình hóa học viết sai là
(3)
(1)
(1), (3)
(3), (4)
Cho các chất sau: axetilen; but-2-en; vinylaxetilen; phenylaxetilen; propin; but-1-in; buta-1,3-điin. Hãy cho biết có bao nhiêu chất khi cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa?
3
5
6
4
Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
3
2
4
1
X có công thức phân tử là C5H8. Biết rằng X thỏa mãn các điều kiện sau
- Làm mất màu dung dịch Br2
- Cộng H2 theo tỷ lệ 1:2
- Cộng H2O (xúc tác) tạo xeton
- Tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3
Công thức cấu tạo của X là
CH2=CH−CH=CH−CH3
CH2=C=CH−CH2−CH3
CH≡C−CH2−CH2−CH3
CH3−C≡C−CH2−CH3




