15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 6 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 6 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1165 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

She was able to ...... all the tasks assigned to her. 

keep on

set up

put off

carry out

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Carry out (ph.v) tiến hành, thực hiện

Dịch: Cô đã có thể thực hiện tất cả các nhiệm vụ được giao.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

We managed to ...... over $4,000 through donations and other events. 

deposit

donate

raise

exchange

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Chúng tôi thành công quyên góp được hơn 4.000 đô la thông qua quyên góp và các sự kiện khác.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Laura reminded her roommate ...... her alarm clock for 6:00. 

to set

setting

to be set

of setting

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Remind sb to V (nhắc nhở ai làm gì)

Dịch: Laura nhắc nhở bạn cùng phòng đặt đồng hồ báo thức của mình trong 6:00.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The boy found a wallet in the street, and then he ...... to return it to the loser. 

tried

had tried

was trying

had been trying

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cậu bé tìm thấy một chiếc ví trên đường, và sau đó anh ta cố gắng trả lại cho người thua cuộc.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The two children blamed each other ...... the window. 

to break

breaking

for breaking

having broken

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Blame sb for Ving (đỗ lỗi cho ai vì lam gì)

Dịch: Hai đứa đổ lỗi cho nhau vì phá cửa sổ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She swam strongly and ...... cross the river easily, even though it was swollen by the heavy rain. 

used to

was able to

could

was supposed to

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Cô bơi mạnh mẽ và có thể qua sông dễ dàng, mặc dù nó bị sưng do mưa lớn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The government has spent £1 million on an advertising ...... to encourage energy conservation.

campaign

promotion

operation

competition

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Chính phủ đã chi 1 triệu bảng cho một chiến dịch quảng cáo để khuyến khích bảo tồn năng lượng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

No one could ever accuse this government ...... about the poor. 

not caring

of not caring

for not caring

not to care

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Accuse sb of Ving (đổ lỗi, buộc tội ai vì làm gì)

Dịch: Không ai có thể buộc tội chính phủ này không quan tâm đến người nghèo.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I heard the tyre ...... and then the lorry skidded across the road.

burst

bursting

be burst

being burs

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Tôi nghe thấy tiếng lốp xe nổ tung và rồi chiếc xe tải lướt qua đường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I was ...... to find that the film was quite …… 

surprised - frightening

surprised - frightened

surprising - frightening

surprising – frightened

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Tôi đã rất ngạc nhiên khi thấy rằng bộ phim khá đáng sợ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Police are reported ...... illegal drugs in a secret hiding place in the star’s home.

they have

having

to have

have had

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cảnh sát được cho là có ma túy bất hợp pháp tại một nơi cất giấu bí mật trong ngôi nhà Ngôi sao.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Our education will help with the ...... of knowledge for the young. 

rich

riches

richness

enrichment

Xem đáp án

Đáp án: D 

Giải thích: Vị trí trống cần danh từ, dựa vào nghĩa chọn D

Dịch: Giáo dục của chúng tôi sẽ giúp làm giàu kiến thức cho giới trẻ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't remember ...... of the decision to change the company policy on vacations. When was it decided?

telling

being told

to tell

to be told

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Tôi không nhớ đã được thông báo về quyết định thay đổi chính sách của công ty về các kỳ nghỉ. Khi nào nó được quyết định?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Ms. Jackson was assigned the fifth-grade science class ...... she has the best qualification among the available faculty. 

although

whereas

since

if

Xem đáp án

Đáp án: C 

Giải thích: Cô Jackson được chỉ định lớp khoa học lớp năm vì cô có trình độ chuyên môn tốt nhất trong số các giảng viên có sẵn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

...... six months for the washing machine to be delivered, I decided to cancel the order. 

Waiting

Having waited

Being waited

Waited

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Phải đợi sáu tháng để máy giặt được giao, tôi quyết định hủy đơn hàng.