15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 5 Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
I turned down the job,________ the attractive salary.
because
because of
despite
although
Đáp án: C
Giải thích: Despite + N (mặc dù …..)
Dịch: Tôi từ chối công việc, mặc dù mức lương hấp dẫn.
He doesn’t catch anything. = He never catches ____________.
nothing
anything
something
everything
Đáp án: B
Giải thích: Anh ấy không bắt được bất cứ thứ gì.
He could do nothing . = He couldn’t do ________.
something
nothing
anything
everything
Đáp án: C
Giải thích: Anh ta không thể làm được bất cứ việc gì.
The lifeguard _______ them not to swim too far from the shore.
warned
said
suggested
proposed
Đáp án: A
Giải thích: Nhân viên cứu hộ đã cảnh báo họ đừng bơi quá xa bờ.
He ______ me to have dinner with him that night.
hoped
agreed
offered
invited
Đáp án: D
Giải thích: Anh ấy mời tôi đi ăn tối với anh tối hôm đó.
Carlos was _______ the first prize in the essay competition.
disappointed
completed
excited
awarded
Đáp án: D
Giải thích: Tobe awarded ….. prize (được trao giải thưởng gì)
Dịch: Carlos đã được trao giải nhất trong cuộc thi viết luận.
The number of injuries from automobile accidents ______ every year.
increases
decrease
control
limit
Đáp án: A
Giải thích: Chủ ngữ số ít (the number) nên động từ phải chia
Dịch: Số lượng thương tích từ tai nạn ô tô tăng hàng năm.
__________is work that involves studying something and trying to discover facts about it.
Resource
Research
Organization
Figure
Đáp án: B
Giải thích: Nghiên cứu là công việc liên quan đến việc nghiên cứu một cái gì đó và cố gắng khám phá sự thật về nó.
Time was up, and the judges ________ the results.
announced
spoke
declared
delivered
Đáp án: A
Giải thích: Thời gian đã hết, và các giám khảo đã công bố kết quả.
Each nation has its own way of ______ the New Year.
eating
celebrating
preparing
cooking
Đáp án: B
Giải thích: Mỗi quốc gia có một cách ăn mừng năm mới của riêng họ.
Domestic appliances like washing machines and dishwashers have made ______ life much easier.
the
a
Ø
an
Đáp án: C
Giải thích: Các thiết bị dân dụng như máy giặt và máy rửa bát đĩa làm cho cuộc sống dễ dàng hơn.
Peter is disappointed at not getting the job, but he will ______ it soon.
take on
get over
go through
come over
Đáp án: B
Giải thích: Peter rất thất vọng vì không nhận được việc, nhưng anh ấy sẽ nhanh chóng vượt qua.
I am not used to the cold weather here, so I need to have a heating system ____.
installed
serviced
developed
repaired
Đáp án: A
Giải thích: Tôi chưa quen với thời tiết lạnh ở đây, nên tôi cần lắp đặt một hệ thống tỏa nhiệt.
Linda is thanking Daniel for his birthday present. - Linda: "Thanks for the book. I've been looking for it for months."- Daniel: "______."
You can say that again
Thank you for looking for it
I like reading books
I'm glad you like it
Đáp án: D
Giải thích: Linda đang cảm ơn Daniel vì món quà sinh nhật của anh ấy.
Linda: “Cảm ơn cậu vì cuốn sách nhé. Tớ đã tìm nó mấy tháng nay rồi.”
We all believe that a happy marriage should be _______ mutual love.
based on
concerned with
confided in
obliged to
Đáp án: A
Giải thích: Be based on + N = dựa vào cái gì
To be concerned with: quan tâm tới
To be obliged to: có nghĩa vụ



