15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 5 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 5 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1170 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I turned down the job,________ the attractive salary. 

because

because of

despite

although

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Despite + N (mặc dù …..)

Dịch: Tôi từ chối công việc, mặc dù mức lương hấp dẫn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He doesn’t catch anything. = He never catches ____________.

nothing

anything

something

everything

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Anh ấy không bắt được bất cứ thứ gì.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He could do nothing . = He couldn’t do ________.

something

nothing

anything

everything

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Anh ta không thể làm được bất cứ việc gì.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The lifeguard _______ them not to swim too far from the shore.

warned

said

suggested

proposed

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Nhân viên cứu hộ đã cảnh báo họ đừng bơi quá xa bờ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

He ______ me to have dinner with him that night. 

hoped

agreed

offered

invited

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Anh ấy mời tôi đi ăn tối với anh tối hôm đó.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Carlos was _______ the first prize in the essay competition. 

disappointed

completed

excited

awarded

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Tobe awarded ….. prize (được trao giải thưởng gì)

Dịch: Carlos đã được trao giải nhất trong cuộc thi viết luận.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The number of injuries from automobile accidents ______ every year. 

increases

decrease

control

limit

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Chủ ngữ số ít (the number) nên động từ phải chia

Dịch: Số lượng thương tích từ tai nạn ô tô tăng hàng năm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

__________is work that involves studying something and trying to discover facts about it. 

Resource

Research

Organization

Figure

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Nghiên cứu là công việc liên quan đến việc nghiên cứu một cái gì đó và cố gắng khám phá sự thật về nó.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Time was up, and the judges ________ the results. 

announced

spoke

declared

delivered

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thời gian đã hết, và các giám khảo đã công bố kết quả.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Each nation has its own way of ______ the New Year. 

eating

celebrating

preparing

cooking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Mỗi quốc gia có một cách ăn mừng năm mới của riêng họ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Domestic appliances like washing machines and dishwashers have made ______ life much easier. 

the

a

Ø

an

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Các thiết bị dân dụng như máy giặt và máy rửa bát đĩa làm cho cuộc sống dễ dàng hơn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter is disappointed at not getting the job, but he will ______ it soon. 

take on

get over

go through

come over

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Peter rất thất vọng vì không nhận được việc, nhưng anh ấy sẽ nhanh chóng vượt qua.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I am not used to the cold weather here, so I need to have a heating system ____. 

installed

serviced

developed

repaired

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Tôi chưa quen với thời tiết lạnh ở đây, nên tôi cần lắp đặt một hệ thống tỏa nhiệt.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda is thanking Daniel for his birthday present. - Linda: "Thanks for the book. I've been looking for it for months."- Daniel: "______." 

You can say that again

Thank you for looking for it

I like reading books

I'm glad you like it

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Linda đang cảm ơn Daniel vì món quà sinh nhật của anh ấy.

Linda: “Cảm ơn cậu vì cuốn sách nhé. Tớ đã tìm nó mấy tháng nay rồi.”

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We all believe that a happy marriage should be _______ mutual love. 

based on

concerned with

confided in

obliged to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Be based on + N = dựa vào cái gì

To be concerned with: quan tâm tới

To be obliged to: có nghĩa vụ