15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 3 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 3 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1166 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

On my birthday, before I blew ______ the candles, I had prayed for my future and my family. 

on

out

in

at

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Vào ngày sinh nhật của tôi, trước khi tôi thổi nến, tôi đã cầu nguyện cho tương lai của tôi và gia đình tôi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

______ is all that most human beings are looking for. 

Happiness

Happy

Happily

Unhappy

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Niềm hạnh phúc là tất cả những gì mà hầu hết con người đang tìm kiếm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

We always celebrate our wedding ______ with dinner in an expensive restaurant every year. 

party

anniversary

cake

ring

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Chúng tôi luôn kỷ niệm ngày cưới với bữa tối tại một nhà hàng đắt tiền hàng năm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The climax of the New Year ______ was a firework display. 

celebrate

celebration

celebrator

celebratory

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Đỉnh cao của lễ mừng năm mới là màn bắn pháo hoa.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

A/An ______ is a special enjoyable event that people organize because something pleasant has happened or because it is someone’s birthday or anniversary.

chance

celebration

occasion

gift

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Một lễ kỷ niệm là một sự kiện thú vị đặc biệt mà mọi người tổ chức vì một điều gì đó dễ chịu đã xảy ra hoặc vì đó là một ngày sinh nhật hay kỷ niệm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Could you keep ______ while I’m on the phone, please? Don’t make so much noise 

quiet

enjoyable

happy

comfortable

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Bạn có thể giữ im lặng trong khi tôi gọi điện thoại không? Don Patrick làm cho rất nhiều tiếng ồn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The newlywed ______ spent their honeymoon in Hawaii. 

pair

two

double

couple

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cặp vợ chồng mới cưới đã dành tuần trăng mật ở Hawaii.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you remember how we used to go to the cinema ______? 

each other

one another

others

together

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Bạn có nhớ chúng ta đã từng đi xem phim cùng nhau không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Because of the drought, many people starved to ______. 

die

dead

deadly

death

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Starve to death (đói đến chết)

Dịch: Vì hạn hán, nhiều người chết đói.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I can’t stand people with no ______ of humor. 

ability

sense

spirit

keenness

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Tôi có thể đứng người không có khiếu hài hước.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

She found it difficult to get ______ with new friends. 

acquaint

acquainted

acquaintance

acquaints

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Cô cảm thấy khó khăn khi làm quen với những người bạn mới.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My friend often shows her ______ whenever I have troubles. 

sympathy

sympathize

sympathetic

sympathetically

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Vị trí trống cần danh từ

Dịch: Bạn tôi thường tỏ ra thông cảm mỗi khi tôi gặp khó khăn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

He does not know much about the project but he is very ______.

enthusiastic

enthusiast

enthusiasm

enthusiastically

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Vị trí trống cần tính từ

Dịch: Anh ấy không biết nhiều về dự án nhưng anh ấy rất nhiệt tình.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy is so ______. She only cares about herself, not about other people.

helpful

selfish

loyal

talkative

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Daisy thật ích kỷ. Cô ta chỉ quan tâm đến bản thân mình, không quan tâm đến người khác

15. Trắc nghiệm
1 điểm

She is not determined and often changes her ideas. What a/an ______ girl she is! 

uncertain

mutual

suspicious

changeable

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cô ấy không quyết tâm và thường thay đổi ý tưởng của mình. Thật là một cô gái không chắc chắn!