15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 2 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 2 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1174 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

She glanced briefly ________ his lapel badge. 

in

on

at

up

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Glance at … (nhìn chằm chằm)

Dịch: Cô liếc nhanh vào huy hiệu ve áo của anh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

________ my experience, very few people really understand the problem. 

To

In

With

From

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Theo kinh nghiệm của tôi, rất ít người thực sự hiểu vấn đề.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

People here have a more relaxed attitude ________ their work. 

to

in

on

for

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Người ở đây có thái độ thoải mái hơn trong công việc.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The novel is based on his ________ in the war. 

attitudes

images

situations

experiences

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cuốn tiểu thuyết dựa trên kinh nghiệm của ông trong chiến tranh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't like that man. There is a sneaky_________ look on his face. 

furious

humorous

dishonest

guilty

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Tôi không thích người đàn ông đó. Có một cái nhìn không trung thực lén lút trên khuôn mặt của mình.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

She made a big ________ about not having a window seat on the plane.

complaint

fuss

excitement

interest

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cô ấy đã khiếu nại lớn về việc không có chỗ ngồi trên cửa sổ trên máy bay.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He has a very outgoing ________ and makes friends very easily. 

person

personal

personality

personage

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Anh ấy có tính cách hướng ngoại và kết bạn rất dễ dàng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

He ________ to the spot where the house used to stand. 

pointed

showed

directed

glanced

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Anh hướng đến nơi ngôi nhà từng đứng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Teenagers often have their ________ who they admire very much.

ideals

admirers

images.

idols

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Thanh thiếu niên thường có những thần tượng mà họ rất ngưỡng mộ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I had a glance at the article, but I haven't read it yet. 

close look

quick look

direct look

furtive look

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Glance (nhìn chằm chằm) = direct look (cái nhìn trực diện)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

A small stone struck the windshield while we _______ down the gravel road. 

drive

were driving

had driven

had been driving

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Một hòn đá nhỏ đập vào kính chắn gió trong khi chúng tôi đang lái xe trên con đường rải sỏi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In the next few year, thousands of speed cameras ________ on major roads. 

are appeared

will appear

are appearing

are going to appear

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Trong vài năm tới, hàng ngàn camera tốc độ sẽ xuất hiện trên những con đường lớn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

After she ________ hospital, she had a long holiday. 

leaves

is leaving

had left

has left

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Sau khi cô rời bệnh viện, cô đã có một kỳ nghỉ dài.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

________ for a long time before you got a job? 

Were you looking

Have you looked

Have you been looking

Had you looked

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Bạn đã tìm kiếm một thời gian dài trước khi bạn có một công việc?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The film _______ by the time we ________ to the cinema. 

already began - got

have already begun - got

had already begun - got

already began - had got

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Bộ phim đã bắt đầu từ khi chúng tôi đến rạp chiếu phim.