15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 13 Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Sadly, many non-disabled people have negative attitudes toward children with cognitive impairments in developing countries.
helpless
disappointing
pessimistic
positive
Đáp án: D
Giải thích: Negative (tiêu cực) >< positive (tích cực)
Dịch: Đáng buồn thay, nhiều người không khuyết tật có thái độ tiêu cực đối với trẻ em bị suy giảm nhận thức ở các nước đang phát triển.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Little Mary had a disadvantaged childhood with little education and money.
difficult
poor
prosperous
starving
Đáp án: C
Giải thích: Disadvantaged (có hại) >< prosperous (có lợi)
Dịch: Mary bé nhỏ đã có một tuổi thơ thiệt thòi với ít tiền học hành.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
According to WHO, many disabled people still face challenges, discrimination, poverty, and limited access to education, employment, and healthcare.
controlled
inadequate
short
unrestricted
Đáp án: D
Giải thích: Limited (bị giới hạn) >< unrestricted (không hạn chế)
Dịch: Theo WHO, nhiều người khuyết tật vẫn phải đối mặt với những thách thức, phân biệt đối xử, nghèo đói và hạn chế tiếp cận giáo dục, việc làm và chăm sóc sức khỏe.
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
The theme of the upcoming conference is to remove barriers to create an inclusive and accessible society for all.
abolish
stick to
get rid of
Keep
Đáp án: D
Giải thích: Remove (loại bỏ) >< keep (giữ lại)
Dịch: Chủ đề của hội nghị sắp tới là xóa bỏ các rào cản để tạo ra một xã hội toàn diện và dễ tiếp cận cho tất cả mọi người.
I usually ______ to school by bus.
go
goes
going
gone
Đáp án: A
Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually), chủ ngữ (I) là ngôi I.
Dịch: Tôi thường xuyên đi học bằng xe buýt.
Tom always _____ breakfast before going to work.
have
had
has
is having
Đáp án: C
Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: always), chủ ngữ (Tom) là ngôi III số ít nên cần chia thành “has”.
Dịch: Tom luôn luôn ăn sáng trước khi đi làm.
My English teacher _____ Mr Tuan Anh.
are
were
have been
is
Đáp án: D
Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ là ngôi III số ít nên tobe là “is”.
Dịch: Giáo viên tiếng Anh của tôi là thầy Tuấn Anh.
Our lesson _____ at 7.30 a.m every morning.
begins
beginning
began
begin
Đáp án: A
Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning), chủ ngữ là ngôi III số ít nên cần chia thành “begins”
Dịch: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7h30 mỗi sáng.
I think Mary ____ a job.
have
will has
will have
had
Đáp án: C
Giải thích:think + thì tương lai đơn (nghĩ điều gì sẽ xảy ra trong tương lai)
Dịch: Tôi nghĩ Mảy sẽ tìm được một công việc.
I feel tired. Therefore, I ______ to school.
will go
won’t go
goes
go
Đáp án: B
Giải thích: Thì tương lai đơn
Dịch: Tôi cảm thấy mệt mỏi. Vì vậy, tôi sẽ không tới trường.
Chelsea _____ next Sunday.
will win
wins
will won
won
Đáp án: A
Giải thích: thì tương lai đơn (dấu hiệu: next Sunday)
Dịch: Chelsea sẽ thắng vào chủ nhật tới.
I am very fond of _______.
cooking
cook
cooks
to cook
Đáp án: A
Giải thích: fond of + N/Ving (thích gì/ thích làm gì)
Dịch: Tôi rất thích nấu nướng.
Do you like ________? – No, I don’t.
go camping
to go camping
go to camping
going camping
Đáp án: D
Giải thích: like + Ving/N (thích làm gì/ thích gì); cụm từ “go camping: cắm trại”
Dịch: Bạn có thích cắm trại không? – Tôi không thích.
My sister’s hobby is ________ outdoor activities.
do
does
doing
done
Đáp án: C
Giải thích: vị trí này cần sử dụng danh từ hoặc Ving.
Dịch: Sở thích của chị tôi là tham gia các hoạt động ngoài trời.
When I have free time, I usually ______.
listen to music
listening music
listen music
listening to music
Đáp án: A
Giải thích: thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually)
Dịch: Khi tôi có thời gian rảnh, tôi thường nghe nhạc.



