15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 13 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 13 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1176 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Sadly, many non-disabled people have negative attitudes toward children with cognitive impairments in developing countries. 

helpless

disappointing

pessimistic

positive

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Negative (tiêu cực) >< positive (tích cực)

Dịch: Đáng buồn thay, nhiều người không khuyết tật có thái độ tiêu cực đối với trẻ em bị suy giảm nhận thức ở các nước đang phát triển.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Little Mary had a disadvantaged childhood with little education and money. 

difficult

poor

prosperous

starving

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Disadvantaged (có hại) >< prosperous (có lợi)

Dịch: Mary bé nhỏ đã có một tuổi thơ thiệt thòi với ít tiền học hành.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

According to WHO, many disabled people still face challenges, discrimination, poverty, and limited access to education, employment, and healthcare. 

controlled

inadequate

short

unrestricted

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Limited (bị giới hạn) >< unrestricted (không hạn chế)

Dịch: Theo WHO, nhiều người khuyết tật vẫn phải đối mặt với những thách thức, phân biệt đối xử, nghèo đói và hạn chế tiếp cận giáo dục, việc làm và chăm sóc sức khỏe.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The theme of the upcoming conference is to remove barriers to create an inclusive and accessible society for all.

abolish

stick to

get rid of

Keep

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Remove (loại bỏ) >< keep (giữ lại)

Dịch: Chủ đề của hội nghị sắp tới là xóa bỏ các rào cản để tạo ra một xã hội toàn diện và dễ tiếp cận cho tất cả mọi người.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually ______ to school by bus. 

go

goes

going

gone

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually), chủ ngữ (I) là ngôi I.

Dịch: Tôi thường xuyên đi học bằng xe buýt.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom always _____ breakfast before going to work. 

have

had

has

is having

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: always), chủ ngữ (Tom) là ngôi III số ít nên cần chia thành “has”.

Dịch: Tom luôn luôn ăn sáng trước khi đi làm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

My English teacher _____ Mr Tuan Anh.

are

were

have been

is

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Thì hiện tại đơn diễn tả sự thật hiển nhiên, chủ ngữ là ngôi III số ít nên tobe là “is”.

Dịch: Giáo viên tiếng Anh của tôi là thầy Tuấn Anh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Our lesson _____ at 7.30 a.m every morning. 

begins

beginning

began

begin

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning), chủ ngữ là ngôi III số ít nên cần chia thành “begins”

Dịch: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7h30 mỗi sáng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I think Mary ____ a job. 

have

will has

will have

had

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:think + thì tương lai đơn (nghĩ điều gì sẽ xảy ra trong tương lai)

Dịch: Tôi nghĩ Mảy sẽ tìm được một công việc.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

I feel tired. Therefore, I ______ to school. 

will go

won’t go

goes

go

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Thì tương lai đơn

Dịch: Tôi cảm thấy mệt mỏi. Vì vậy, tôi sẽ không tới trường.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chelsea _____ next Sunday. 

will win

wins

will won

won

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: thì tương lai đơn (dấu hiệu: next Sunday)

Dịch: Chelsea sẽ thắng vào chủ nhật tới.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I am very fond of _______. 

cooking

cook

cooks

to cook

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: fond of + N/Ving (thích gì/ thích làm gì)

Dịch: Tôi rất thích nấu nướng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you like ________? – No, I don’t. 

go camping

to go camping

go to camping

going camping

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: like + Ving/N (thích làm gì/ thích gì); cụm từ “go camping: cắm trại”

Dịch: Bạn có thích cắm trại không? – Tôi không thích.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister’s hobby is ________ outdoor activities. 

do

does

doing

done

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: vị trí này cần sử dụng danh từ hoặc Ving.

Dịch: Sở thích của chị tôi là tham gia các hoạt động ngoài trời.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

When I have free time, I usually ______. 

listen to music

listening music

listen music

listening to music

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually)

Dịch: Khi tôi có thời gian rảnh, tôi thường nghe nhạc.