15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Vocabulary and Grammar
Đề thi

15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1163 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

It was so relaxing to be ________ old friends.

in

between

among

around

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Thật là thư giãn khi ở giữa những người bạn cũ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

She's made friends ________ a little girl who lives next door.

to

of

by

with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Make friends with sb: kết bạn với ai

Dịch: Cô kết bạn với một cô bé sống cạnh nhà.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The children seem to be totally capable ________ working by themselves. 

on

of

in

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Tobe capable of Ving: có khả năng làm gì

Dịch: Những đứa trẻ dường như hoàn toàn có khả năng tự làm việc.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Your friendship should be based on ________ trust. 

basic

fragile

mutual

blind

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Tình bạn của bạn nên dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The company expects ________ from its employees. 

constancy

quality

interest

loyalty

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Công ty mong đợi sự trung thành từ nhân viên của mình.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I've got lots of _______, but only a few are really good friends 

close friends

acquaintances

neighbors

partners

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Tôi đã có rất nhiều người quen, nhưng chỉ một vài người là bạn tốt.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Friendship is a two-sided ________, it lives by give-and-take.

affair

event

aspect

feature

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Tình bạn là một vấn đề hai mặt, nó sống bằng cách cho và nhận.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Unselfishness is the very _______ essence of friendship. 

romantic part

important part

difficult part

interesting part

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Sự ích kỷ là bản chất phần rất quan trọng của tình bạn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

They ________ close friends at university.

created

became

promoted

formed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Họ đã trở thành bạn thân ở trường đại học.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We stayed friends even after we ________ and left home. 

brought up

turned up

grew up

took up

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Grow up (ph.v) lớn lên

Dịch: Chúng tôi vẫn là bạn bè ngay cả sau khi chúng tôi lớn lên và rời khỏi nhà.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

He finds it ________ lasting friendships. 

difficult to make

difficulty in making

is difficult to make

difficult making

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Find st + adj to V (cảm thấy thế nào khi làm gì)

Dịch: Anh ấy thấy khó khăn để làm cho tình bạn lâu dài.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

You ________ any friends if you ________ talking like that. 

will win/ carry on

won't win/ carry on

wouldn't win/ carried on

would have won/ had carried on

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Câu điều kiện loại I

Dịch: Bạn sẽ không giành được bất kỳ người bạn nào nếu bạn tiếp tục nói như vậy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The aim of the culture festival is _______ friendship between the two countries 

promote

promoting

to promote

being promoted

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Để diễn tả mục đích, ta dùng “to V”.

Dịch: Mục đích của lễ hội văn hóa là nhằm thúc đẩy tình hữu nghị giữa hai nước.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

People he ________ turned out to be only fair-weather friends. 

trusted

has trusted

was trusting

had trusted

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Những người anh tin tưởng hóa ra chỉ là những người bạn lợi dụng tiền nong.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

How can you let such a silly incident ________ your friendship?

wreck

to wreck

wrecking

that wrecks

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Let + O + V (để cho ai đó/cái gì làm gì)

Dịch: Làm thế nào bạn có thể để một sự cố ngớ ngẩn như vậy phá hỏng tình bạn của bạn?