15 Bài tập Trắc nghiệm Unit 1 Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
It was so relaxing to be ________ old friends.
in
between
among
around
Đáp án: C
Giải thích: Thật là thư giãn khi ở giữa những người bạn cũ.
She's made friends ________ a little girl who lives next door.
to
of
by
with
Đáp án: D
Giải thích: Make friends with sb: kết bạn với ai
Dịch: Cô kết bạn với một cô bé sống cạnh nhà.
The children seem to be totally capable ________ working by themselves.
on
of
in
for
Đáp án: B
Giải thích: Tobe capable of Ving: có khả năng làm gì
Dịch: Những đứa trẻ dường như hoàn toàn có khả năng tự làm việc.
Your friendship should be based on ________ trust.
basic
fragile
mutual
blind
Đáp án: C
Giải thích: Tình bạn của bạn nên dựa trên sự tin tưởng lẫn nhau.
The company expects ________ from its employees.
constancy
quality
interest
loyalty
Đáp án: D
Giải thích: Công ty mong đợi sự trung thành từ nhân viên của mình.
I've got lots of _______, but only a few are really good friends
close friends
acquaintances
neighbors
partners
Đáp án: B
Giải thích: Tôi đã có rất nhiều người quen, nhưng chỉ một vài người là bạn tốt.
Friendship is a two-sided ________, it lives by give-and-take.
affair
event
aspect
feature
Đáp án: A
Giải thích: Tình bạn là một vấn đề hai mặt, nó sống bằng cách cho và nhận.
Unselfishness is the very _______ essence of friendship.
romantic part
important part
difficult part
interesting part
Đáp án: B
Giải thích: Sự ích kỷ là bản chất phần rất quan trọng của tình bạn.
They ________ close friends at university.
created
became
promoted
formed
Đáp án: B
Giải thích: Họ đã trở thành bạn thân ở trường đại học.
We stayed friends even after we ________ and left home.
brought up
turned up
grew up
took up
Đáp án: C
Giải thích: Grow up (ph.v) lớn lên
Dịch: Chúng tôi vẫn là bạn bè ngay cả sau khi chúng tôi lớn lên và rời khỏi nhà.
He finds it ________ lasting friendships.
difficult to make
difficulty in making
is difficult to make
difficult making
Đáp án: A
Giải thích: Find st + adj to V (cảm thấy thế nào khi làm gì)
Dịch: Anh ấy thấy khó khăn để làm cho tình bạn lâu dài.
You ________ any friends if you ________ talking like that.
will win/ carry on
won't win/ carry on
wouldn't win/ carried on
would have won/ had carried on
Đáp án: B
Giải thích: Câu điều kiện loại I
Dịch: Bạn sẽ không giành được bất kỳ người bạn nào nếu bạn tiếp tục nói như vậy.
The aim of the culture festival is _______ friendship between the two countries
promote
promoting
to promote
being promoted
Đáp án: C
Giải thích:
Để diễn tả mục đích, ta dùng “to V”.
Dịch: Mục đích của lễ hội văn hóa là nhằm thúc đẩy tình hữu nghị giữa hai nước.
People he ________ turned out to be only fair-weather friends.
trusted
has trusted
was trusting
had trusted
Đáp án: A
Giải thích: Những người anh tin tưởng hóa ra chỉ là những người bạn lợi dụng tiền nong.
How can you let such a silly incident ________ your friendship?
wreck
to wreck
wrecking
that wrecks
Đáp án: A
Giải thích: Let + O + V (để cho ai đó/cái gì làm gì)
Dịch: Làm thế nào bạn có thể để một sự cố ngớ ngẩn như vậy phá hỏng tình bạn của bạn?



