15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Thực hành và trải nghiệm có đáp án
15 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
“Hình vuông cạnh 1 dm thì diện tích sẽ là .... dm2”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
1
2
3
4
Đáp án đúng là: A
Diện tích hình vuông là: 1 × 1 = 1 (dm2)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Ước lượng diện tích chiếc bàn uống nước của gia đình em khoảng:
1 mm2
1 cm2
1 dm2
1 m2
Đáp án đúng là: D
Ước lượng diện tích chiếc bàn uống nước của gia đình em khoảng 1 m2
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
48 m2 = ..... dm2
48
480
4 800
48 000
Đáp án đúng là: C
48 m2 = 4 800 dm2
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
100 dm2 = ..... cm2
100
1 000
10 000
100 000
Đáp án đúng là: C
100 dm2 = 10 000 cm2
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
12 m2 23 cm2 = ..... cm2
1 223
12 023
120 023
122 003
Đáp án đúng là: C
12 m2 23 cm2 = 12 m2 + 23 cm2 = 120 000 cm2 + 23 cm2 = 120 023 cm2
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
3 m2 – 2 dm2 = ..... dm2
32
23
29
298
Đáp án đúng là: D
3 m2 – 2 dm2 = 300 dm2 – 2 dm2 = 298 dm2
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều rộng 1 m là:
4 m2
5 m2
10 m2
1 m2
Đáp án đúng là: A
Diện tích hình chữ nhật là:
4 × 1 = 4 (m2)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Hình A có diện tích 4 m2, hình B có diện tích 12 dm2. Vậy tổng diện tích hai hình là:
4 dm2
12 dm2
412 dm2
16 dm2
Đáp án đúng là: C
Đổi: 4 m2 = 400 dm2
Tổng diện tích hai hình là:
400 + 12 = 412 (dm2)
Đáp số: 412 dm2
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Trong các số đo: 2 m2; 15 dm2; 100 cm2; 10 000 mm2. Số đo nào lớn nhất.
2 m2
15 dm2
100 cm2
10 000 mm2
Đáp án đúng là: A
Đổi: 2 m2 = 200 dm2; 100 cm2 = 1 dm2; 10 000 mm2 = 1 dm2
So sánh: 200 dm2 > 15 dm2 > 1 dm2
Vậy số đo lớn nhất là 2 m2
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
23 m2 ..... 230 dm2
<
>
=
Đáp án đúng là: B
23 m2 = 2 300 dm2
So sánh: 2 300 dm2 > 230 dm2 hay 23 m2 > 230 dm2
Điền số thích hợp vào ô trống
Đơn vị | m2 | cm2 | dm2 | mm2 |
Đổi | 12 m2 | .. cm2 | ..... dm2 | .. mm2 |
Hướng dẫn giải
Đơn vị | m2 | cm2 | dm2 | mm2 |
Đổi | 12 m2 | 120 000 cm2 | 1 200 dm2 | 12 000 000 mm2 |
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 46 mm2 < 4 cm2> |
b) 123 cm2 × 4 = 492 cm2
c) Diện tích hình vuông cạnh 2 m là 4 m2
Hướng dẫn giải
a) 46 mm2 < 4 cm2> |
Đ
b) 123 cm2 × 4 = 492 cm2
Đ
c) Diện tích hình vuông cạnh 2 m là 4 m2
Đ
Giải thích
a) 4 cm2 = 4× 100 mm2 = 400 mm2
So sánh: 46 mm2 < 400 mm2>
hay 46 mm2 < 4 cm2>
c) Diện tích hình vuông là: 2 × 2 = 4 (m2)
Diện tích khu đất 23 745 m2 được làm tròn đến hàng nghìn là ..... m2. Số thích hợp điền vào ô trống
Hướng dẫn giải
Số 23 745 có chữ số hàng trăm là 7 > 5, nên ta làm tròn lên
Vậy diện tích khu đất được làm tròn đến hàng nghìn là: 24 000 m2.
Làm tròn số đo 15 m 32 cm theo đơn vị mét thì được …… m. Điền số thích hợp điền vào ô trống.
Hướng dẫn giải
Đổi: 15 m 32 cm = 1 532 cm
Làm tròn số 1 532 đến hàng trăm được số 1 500 cm hay 15 m
Vậy: Làm tròn số đo 15 m 32 cm theo đơn vị mét thì được 15 m
Làm tròn số đo 7 m2 76 dm2 theo đơn vị mét vuông thì được …… m2. Điền số thích hợp điền vào ô trống.
Hướng dẫn giải
Đổi: 7 m2 76 dm2 = 776 m2
Làm tròn số 776 đến hàng trăm được số 800 dm2 hay 8 m2.
Vậy: Làm tròn số đo 7 m2 76 dm2 theo đơn vị mét vuông thì được 8 m2


