15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 79. Thực hành và trải nghiệm có đáp án
Đề thi

15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 79. Thực hành và trải nghiệm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 464 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số tự nhiên lớn nhất là:

100

1 000

10 000

Không có

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Không có số tự nhiên lớn nhất

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Dân số khu vực Đông Nam Á năm 2020 là: 668 619 840 người. Vậy lớp nghìn có số:

6

1

9

6, 1 và 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 668 619 840 có các chữ số thuộc lớp nghìn là: 6, 1 và 9

Cho bảng số liệu học sinh trường tiểu học X như sau:

Khối

Số lượng

1

160

2

165

3

170

4

155

5

150

Dựa vào bảng số liệu trên, em hãy trả lời Câu 3, Câu 4, Câu 5 dưới đây:

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trong các khối lớp của trường tiểu học X, khối nào có nhiều học sinh nhất?

Khối 1

Khối 2

Khối 3

Khối 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

So sánh: 150 < 155 < 160 < 165 < 170

Vậy khối 3 có nhiều học sinh nhất.

>

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trong các khối lớp của trường tiểu học X, khối nào có ít học sinh nhất?

Khối 1

Khối 2

Khối 3

Khối 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 150 < 155 < 160 < 165 < 170

Vậy khối 5 có ít học sinh nhất.

>

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trung bình mỗi khối có số học sinh là:

150

160

170

165

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trung bình mỗi khối có số học sinh là:

(150 + 155 + 160 + 165 + 170) : 5 = 160 (học sinh)

Cho đề bài:

Lớp 4A có 40 học sinh. Trong đó, số học sinh nữ là 15 học sinh.

Em hãy trả lời Câu 6, câu 7 dưới đây:

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số tối giản chỉ số học sinh nữ là?

\[\frac{8}{3}\]

\[\frac{8}{5}\]

\[\frac{3}{8}\]

\[\frac{5}{8}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phân số chỉ số học sinh nữ trong lớp là: \[\frac{{15}}{{40}}\]

Ta có: \[\frac{{15}}{{40}} = \frac{{15:5}}{{40:5}} = \frac{3}{8}\]

Vậy phân số tối giản chỉ số học sinh nữ là: \[\frac{3}{8}\]

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Phân số tối giản chỉ số học sinh nam là?

\[\frac{8}{3}\]

B.

\[\frac{8}{5}\]

C.

\[\frac{3}{8}\]

D.

\[\frac{5}{8}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số học sinh nam trong lớp là: 40 – 15 = 25 (học sinh)

Phân số chỉ số học sinh nam trong lớp là: \[\frac{{25}}{{40}}\]

Ta có: \[\frac{{25}}{{40}} = \frac{{25:5}}{{40:5}} = \frac{5}{8}\]

Vậy phân số tối giản chỉ số học sinh nam là: \[\frac{5}{8}\]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Hình tam giác có mấy cặp cạnh song song?

1

2

3

0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình tam giác chỉ có 3 cạnh nên không có cặp cạnh song song.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Bác Hoa đi làm bằng xe máy từ nhà đến công ty mất 30 phút. Biết 12 phút đầu bác đi được 5 km, 18 phút sau Bác Hoa đi được quãng đường gấp đôi lúc trước. Hỏi quãng đường từ nhà bác Hoa đến công ty dài bao nhiêu ki-lô-mét?

5 km

10 km

15 km

3 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Quãng đường bác Hoa đi được 18 phút sau là:

5 × 2 = 10 (km)

Quãng đường từ nhà bác Hoa đến công ty dài là:

5 + 10 = 15 (km)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

45 m2 = ..... cm2

45 000

450

4 500

450 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

45 m2 = 450 000 cm2

Dưới đây là số liệu học sinh tham gia vào các câu lạc bộ trong trường của từng khối.

Khối

1

2

3

4

5

Số lượng

190

184

202

210

214

Em hãy trả lời Câu 11, Câu 12, Câu 13, Câu 14 dưới đây

11. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các khối lớp theo thứ tự có số lượng học sinh tham gia vào các câu lạc bộ theo thứ tự tăng dần.

Khối 1

Khối 2

Khối 3

Khối 4

Khối 5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: 184 < 190 < 202 < 210 < 214

Vậy: Sắp xếp các khối lớp theo thứ tự có số lượng học sinh tham gia vào các câu lạc bộ theo thứ tự tăng dần là:

Khối 2

Khối 1

Khối 3

Khối 4

Khối 5

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Khối …… có nhiều học sinh tham gia các câu lạc bộ nhất.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: 184 < 190 < 202 < 210 < 214

Khối 5 có nhiều học sinh tham gia các câu lạc bộ nhất.

>

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Khối …… có ít học sinh tham gia các câu lạc bộ nhất.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: 184 < 190 < 202 < 210 < 214

Khối 2 có ít học sinh tham gia các câu lạc bộ nhất.

>

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Trung bình mỗi khối có bao nhiêu học sinh tham gia các câu lạc bộ?

Bài giải

Trung bình mỗi khối có số học sinh tham gia các câu lạc bộ là:

(..... + ..... + ..... + ..... + .....) : ..... = ..... (học sinh)

Đáp số: ..... học sinh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Bình quân mỗi khối có số học sinh tham gia các câu lạc bộ là:

(184 + 190 + 202 + 210 + 214) : 5 = 200 (học sinh)

Đáp số: 200 học sinh

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức

34 678 – 1 243 + 67 × 20

= ..... – ..... + .....

= ..... + .....

= .....

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

34 678 – 1 243 + 67 × 20

= 34 678 – 1 243 + 1 340

= 33 435 + 1 340

= 34 775