15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 53. Em làm được những gì? có đáp án
15 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Tính nhẩm 2 400 : 10 có kết quả là:
24
240
2 400
140
Đáp án đúng là: B
A. Ta chia một số tự nhiên cho 10 bằng cách bớt một chữ số 0 ở bên phải số tự nhiên đó.
Vậy: 2 400 : 10 có kết quả là: 240
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Kết quả của phép tính 560 : 80 là:
8
7
6
70
Đáp án đúng là: B
560 : 80 = 56 : 8 = 7
Vậy: Kết quả của phép tính 560 : 80 là: 7
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Kết quả của phép tính 2 496 : 48 là:
24
52
96
48
Đáp án đúng là: B
Vậy: Kết quả của phép tính 2 496 : 48 là: 52
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
12 × 240 ..... 240 : 12
Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
<
>
=
Đáp án đúng là: B
12 × 240 = 2 880
240 : 12 = 20
So sánh: 2 880 > 20 hay 12 × 240 > 240 : 12
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
69 + 0 ..... 69 – 0
Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
<
>
=
Đáp án đúng là: C
69 + 0 = 69
69 – 0 = 69
So sánh: 69 = 69 hay 69 + 0 = 69 – 0
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
.... × 20 = 600
Số thích hợp điền vào ô trống là:
3
30
120
1 200
Đáp án đúng là: B
B. Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
Số cần tìm là: 600 : 20 = 30
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Số bị chia là 3 650, số chia là 50. Vậy thương là:
37
73
730
370
Đáp án đúng là: B
Vậy thương là 73
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
3 200 : 50 = 64
Phép tính trên đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án đúng là: A
Vậy ta chọn đáp án Đúng.
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Chữ số hàng trăm trong kết quả của phép chia 12 570 : 30 là:
2
3
4
9
Đáp án đúng là: C
Vậy phép chia 12 570 : 30 có kết quả là: 419
Số 419 có chữ số hàng trăm là: 4
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
Kết quả của biểu thức 122 500 : 49 – 30 × 40 là:
2 500
1 200
1 300
3 700
Đáp án đúng là: C
122 500 : 49 – 30 × 40
= 2 500 – 1 200
= 1 300
Vậy kết quả của biểu thức 122 500 : 49 – 30 × 40 là: 1 300
Hoàn thành bảng dưới đây.
Số bị chia | 3 198 | 13 450 |
Số chia | 41 | 20 |
Thương | .. | .. |
Số dư | .. | .. |
Hướng dẫn giải
Số bị chia | 3 198 | 13 450 |
Số chia | 41 | 20 |
Thương | 78 | 672 |
Số dư | 0 | 10 |
Điền số thích hợp vào ô trống
..... : 40 = 2020 × 2
Hướng dẫn giải
Số cần tìm là số bị chia.
Số 40 là số chia.
Kết quả của phép tính 2020 × 2 là thương.
Ta có: 2 020 × 2 = 4 040
Số cần tìm là: 4 040 × 40 = 161 600
Điền dấu thích hợp vào ô trống
a) 20 × 40 ..... 40 – 20 | b) 27 + 65 ..... 27 × 3 |
Hướng dẫn giải
a)
20 × 40 = 800
40 – 20 = 20
So sánh: 800 > 20 hay 20 × 40 > 40 – 20
b)
27 + 65 = 92
27 × 3 = 81
So sánh: 92 > 81 hay 27 + 65 > 27 × 3
Điền số thích hợp vào ô trống
Hoa mua 12 quyển vở hết 108 000 đồng. Vậy Hoa mua 30 quyển vở như thế hết ..... đồng.
Hướng dẫn giải
Giá tiền mỗi quyển vở là:
108 000 : 12 = 9 000 (đồng)
Hoa mua 30 quyển vở hết số tiền là:
9 000 × 30 = 270 000 (đồng)
Vậy Hoa mua 30 quyển vở như thế hết 270 000 đồng
Tính giá trị của biểu thức.
175 000 : 100 – 36 000 : 90
= ..... – .....
= .....
Hướng dẫn giải
175 000 : 100 – 36 000 : 90
= 1 750 – 400
= 1 350

