15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 39. Thực hành và trải nghiệm có đáp án
Đề thi

15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 39. Thực hành và trải nghiệm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 460 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số “Tám trăm mười lăm nghìn một trăm sáu mươi ba” được viết là:

81 563

B.

810 163

C.

81 563

D.

815 163

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số “Tám trăm mười lăm nghìn một trăm sáu mươi ba” được viết là: 815 163

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Giá trị của chữ số 6 trong số 358 617 là:

600

B.

60

C.

6 000

D.

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Giá trị của chữ số 6 trong số 358 617 là: 600

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Làm tròn số 361 597 đến hàng chục nghìn được số:

361 000

B.

360 000

C.

370 000

D.

362 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 361 597 có chữ số hàng nghìn là 1 < 5, nên ta làm tròn xuống

Vậy: Làm tròn số 361 597 đến hàng chục nghìn được số: 360 000

>

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Sắp xếp các số 215 461; 98 105; 189 467; 348 750 theo thứ tự từ bé đến lớn là:

98 105; 189 467; 215 461; 348 750

348 750; 215 461; 189 467; 98 105

C.

98 105; 215 461; 189 467; 348 750

D.

348 750; 189 467; 215 461; 98 105

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 98 105 < 189 467 < 215 461 < 348 750

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 98 105; 189 467; 215 461; 348 750

>

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

25 879 + 35 641

B.

84 125 – 46 130

8 154 × 3

D.

89 210 : 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. 25 879 + 35 641 = 61 520

B.

84 125 – 46 130 = 37 995

C. 8 154 × 3 = 24 462

D.

89 210 : 5 = 17 842

So sánh: 17 842 < 24 462 < 37 995 < 61 520>

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 25 879 + 35 641

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Giá trị của biểu thức 12 456 + 8 120 × 3 là:

35 816

B.

26 946

C.

36 816

D.

45 986

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

12 456 + 8 120 × 3

= 12 456 + 24 360

= 36 816

Vậy: Giá trị của biểu thức 12 456 + 8 120 × 3 là: 36 816

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

2 m2

B.

20 150 cm2

C.

98 dm2

D. 125 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 2 m2= 20 000cm2

B. 20 150 cm2

C.

98 dm2= 9 800 cm2

D. 125 dm2 = 12 500 cm2

So sánh: 9 800 < 12 500 < 20 000 < 20 150

Vậy: Số đo lớn nhất là: 20 150 cm2

>

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

2 giờ 14 phút …… 135 phút

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

>

B.

C.

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 giờ 14 phút = 2 giờ + 14 phút = 120 phút + 14 phút = 134 phút

So sánh: 134 < 135. Vậy: 2 giờ 14 phút < 135 phút>>

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Góc nào dưới đây là góc vuông?

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Góc vuông là:

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

A

B

C

D

A

B

C

D

Hình vẽ bên có:

AC vuông góc với CD

B.

AC song song với AB

C.

AB song song với CD

D.

AB vuông góc với BD

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình vẽ có: AB vuông góc BD

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 16 987 + …… = 45 160b) …… – 26 405 = 35 874

c) …… × 5 = 46 505d) …… : 2 = 15 124

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

A. Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

B. Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

C. Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

D. Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

a) 16 987 + 28 173 = 45 160b) 62 279 – 26 405 = 35 874

c) 9 301 × 5 = 46 505d) 30 248 : 2 = 15 124

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 3 thế kỉ 48 năm …… 364 năm

b) 12 m2 45 dm2 …… 132 456 cm2

c) 7 giờ 43 phút …… 431 phút

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

3 thế kỉ 48 năm = 3 thế kỉ + 48 năm = 300 năm + 48 năm = 348 năm

So sánh: 348 < 364. Vậy: 3 thế kỉ 48 năm < 364 năm>

b)

12 m2 45 dm2 = 12 m2 + 45 dm2 = 120 000 cm2 + 4 500 cm2 = 124 500 cm2

So sánh: 124 500 < 132 456. Vậy: 12 m2>

45 dm2 < 132 456 cm2

c)

7 giờ 43 phút = 7 giờ + 43 phút = 420 phút + 43 phút = 463 phút

So sánh: 463 > 431. Vậy: 7 giờ 43 phút > 431 phút

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Dưới đây là nảng số liệu dân số của một số nước Đông Nam Á năm 2024

Tên nước

Việt Nam

Lào

Thái Lan

Campuchia

Số dân (người)

100 987 686

7 769 819

71 668 011

17 638 801

a) Nước dân số đông nhất là: …..

b) Nước dân số thấp nhất là: …..

Việt Nam

Lào

Thái Lan

Campuchia

Việt Nam

Lào

Thái Lan

Campuchia

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

So sánh: 7 769 819 < 17 638 801 < 71 668 011 < 100 987 686

a) Nước dân số đông nhất là:

Việt Nam

Việt Nam

>

b) Nước dân số thấp nhất là:

Lào

Lào

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Mai mua 3 hộp bút hết 75 000 đồng. Hoa mua 2 cái hộp bút như thế hết … đồng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Mai mua 1 hộp bút hết số tiền là:

75 000 : 3 = 25 000 (đồng)

Hoa mua 2 hộp bút hết số tiền là:

25 000 × 2 = 50 000 (đồng)

Vậy: Hoa mua 2 cái hộp bút như thế hết 50 000 đồng.

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 20 m. Nếu bớt chiều dài đi 4 m ta được hình vuông. Vậy hình chữ nhật có diện tích là ….. m2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chiều dài của hình chữ nhật là:

(20 + 4) : 2 = 12 (m)

Chiều rộng của hình chữ nhật là:

12 – 4 = 8 (m)

Diện tích hình chữ nhật là:

12 × 8 = 96 (m2)

Vậy hình chữ nhật có diện tích là 96 m2.