15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 22 Em làm được những gì? có đáp án
Đề thi
15 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 22 Em làm được những gì? có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4107 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 29 376 đọc là

Hai chín nghìn ba trăm bảy mươi sáu.

Hai mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi sáu.

Hai mươi chín nghìn ba trăm bảy sáu.

Hai chín nghìn ba trăm bảy sáu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 29 376 đọc là: Hai mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi sáu.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số “Ba mươi sáu nghìn bảy trăm hai mươi ba” được viết là:

3 623

36 723

36 732

63 732

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số “Ba mươi sáu nghìn bảy trăm hai mươi ba” viết là: 36 723

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số 37 124 là số chẵn hay lẻ?

Chẵn

Lẻ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. Số chẵn là số có chữ số cuối cùng là 0; 2; 4; 6; 8.

Số 37 124 có chữ số cuối cùng là 4.

Vậy số 37 124 là số chẵn.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Viết số 21 379 thành tổng là:

20 000 + 1 000 + 300 + 7 + 9

20 000 + 100 + 300 + 70 + 9

20 000 + 1 000 + 300 + 70 + 9

21 000 + 1 000 + 300 + 70 + 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 21 379 = 20 000 + 1 000 + 300 + 70 + 9

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của phép tính 13 972 – 2 675 là:

16 647

11 297

16 746

11 792

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[\begin{array}{l} - \begin{array}{*{20}{c}}{13\,\,972}\\{\underline {\,\,2\,\,675} }\end{array}\\\,\,\,\,11\,\,297\end{array}\] Vậy kết quả của phép tính 13 972 – 2 675 là: 11 297

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Kết quả của biểu thức 314 × 4 + 686 × 4 là

1 000

1 256

2 744

4 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

314 × 4 + 686 × 4

= 4 × (314 + 686)

= 4 × 1 000

= 4 000

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Đơn vị đo diện tích là

m

cm2

dm

mm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

cm2: đơn vị đo diện tích.

m, dm, mm: đơn vị đo độ dài.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Số trung bình cộng của 5 và 7 là:

12

6

4

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số trung bình cộng của 5 và 7 là: (5 + 7) : 2 = 6

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

6 dm2 3 cm2 ..... 600 cm2

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

6 dm2 3 cm2 = 6 dm2 + 3 cm2 = 600 cm2 + 3 cm2 = 603 cm2

So sánh: 603 cm2 > 600 cm2 hay 6 dm2 3 cm2 > 600 cm2

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

4 m2 12 cm2 = ..... cm2

4 012

40 012

412

400 012

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

4 m2 12 cm2 = 4 m2 + 12 cm2 = 40 000 cm2 + 12 cm2 = 40 012 cm2

11.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{3\,\,129}\\{\underline {4\,\,217} }\end{array}\\\,\,\,\,..........\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{3\,\,129}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,2} }\end{array}\\\,\,\,\,..........\end{array}\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

\[\begin{array}{l} + \begin{array}{*{20}{c}}{3\,\,129}\\{\underline {4\,\,217} }\end{array}\\\,\,\,\,7\,\,346\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{3\,\,129}\\{\underline {\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,2} }\end{array}\\\,\,\,\,6\,\,258\end{array}\]

12.Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số trung bình cộng của 36, 47, 1 là 25

b) Số 2 764 chia hết cho 2

c) 45 231 + 2 897 = 2 897 + 45 231

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Số trung bình cộng của 36, 47, 1 là 25

S

b) Số 2 764 chia hết cho 2

Đ

c) 45 231 + 2 897 = 2 897 + 45 231

Đ

Giải thích

a) Số trung bình cộng của 36, 47, 1 là: (36 + 47 + 1) : 3 = 28

b) Số có chữ số cuối cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.

Vậy số 2 764 có chữ số cuối cùng là 4 nên chia hết cho 2.

c) Theo tính chất giao hoán của phép cộng: 45 231 + 2 897 = 2 897 + 45 231

13.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống

a) 2 312 × 1 ..... 329 × 3

b) 1 237 – 214 ..... 479 + 621

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

2 312 × 1 = 2 312

329 × 3 = 987

So sánh: 2 312 > 987 hay 2 312 > 329 × 3

b)

1 237 – 214 = 1 023

479 + 621 = 1 100

So sánh: 1 023 < 1 100 hay 1 237 – 214 < 479 + 621>

14.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Mai đã mua 6 cái bút, mỗi cái giá 15 000 đồng và mua 9 quyển vở, mỗi quyển có giá 8 000 đồng. Vậy Mai cần trả bác bán hàng số tiền là ..... đồng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Mai mua bút hết số tiền là:

15 000 × 6 = 90 000 (đồng)

Mai mua vở hết số tiền là:

8 000 × 9 = 72 000 (đồng)

Mai cần trả bác bán hàng số tiền là:

90 000 + 72 000 = 162 000 (đồng)

Vậy Mai cần trả bác bán hàng số tiền là 162 000 đồng.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức

864 : 2 + 333 – 121 × 4

= ..... + ..... – .....

= ..... – .....

= .....

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

864 : 2 + 333 – 121 × 4

= 432 + 333 – 484

= 765 – 484

= 281

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả