15 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Viết số tự nhiên trong hệ thập phân  có đáp án
Đề thi

15 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Viết số tự nhiên trong hệ thập phân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 480 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Điền số vào dấu?

? trăm nghìn = 1 triệu

10

100

1 000

10 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 10 trăm nghìn = 1 triệu

Vậy số cần điền là 10.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Số "Ba trăm mười triệu không trăm linh ba nghìn ba trăm" được viết là:

333 000 000

310 003 300

310 003 030

310 300 300

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số "Ba trăm mười triệu không trăm linh ba nghìn ba trăm" được viết là: 310 003 300.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Số liền trước của số 795 000 là:

795 001

795 999

794 000

794 999

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi 1 đơn vị.

Vậy số liền trước của số 795 000 là: 795 000 – 1 = 794 999.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Số nào dưới đây viết thành 100 000 + 20 000 + 5000 + 600 + 7?

125 670

125 607

102 567

125 067

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 100 000 + 20 000 + 5 000 + 600 + 7 = 125 607

Vậy số cần tìm là: 125 607

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Giá trị của chữ số 9 trong số 129 564 783 là

900 000 000

90 000 000

9 000 000

900 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Giá trị của chữ số 9 trong số 129 564 783 là: 9 000 000

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:

3 273 361

3 261 858

3 190 000

2 999 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh các số: 3 273 361; 3 261 858; 3 190 000; 2 999 000 đều có 7 chữ số nên ta so sánh theo chiều từ trái sang phải:

Chữ số hàng triệu: 2 < 3 nên số 2 999 000 bé nhất.

+) So sánh các số 3 273 361; 3 261 858; 3 190 000 có:

Chữ số hàng trăm nghìn: 1 < 2 nên 3 190 000 < 3 273 361 và 3 190 000 < 3 261 858.

+) So sánh các số: 3 273 361; 3 261 858 có: 3 261 858 < 3 273 361.

Chữ số hàng chục nghìn: 6 < 7 nên

Vậy số lớn nhất là: 3 273 361

7. Tự luận
1 điểm

Nối:

1 205 060

Một triệu không trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm

1 250 006

Một triệu hai trăm linh năm nghìn không trăm sáu mươi

1 025 600

Một triệu hai trăm năm mươi nghìn không trăm linh sáu

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Đáp án nào là số tự nhiên?

a + b

10

1 - b

(a + b) + c

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số tự nhiên là: 10.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

So sánh hai số tự nhiên là?

Xem số nào trừ được cho số nào

Xem số nào lớn hơn, bé hơn hay bằng nhau

Xem số nào cộng được cho số nào

Xem số nào là số tự nhiên

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh hai số tự nhiên là: Xem số nào lớn hơn, bé hơn hay bằng nhau.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Viết thành tổng số 33 440 550?

30 000 000 + 3 000 000 + 40 000 + 4 000 + 500 + 50

30 000 000 + 3 000 000 + 400 000 + 40 000 + 500 + 50

30 000 000 + 300 000 + 40 000 + 40 000 + 500 + 50

30 000 000 + 3 000 000 + 400 000 + 40 000 + 500

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

33 440 550 = 30 000 000 + 3 000 000 + 400 000 + 40 000 + 500 + 50.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Tìm số tự nhiên x, biết

x là số tròn chục và 28 < x < 48

30; 40

20; 30; 40

20; 40

10; 30; 40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x là số tự nhiên tròn chục lớn hơn 28 và nhỏ hơn 48 nên x là: 30; 40.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Cho dãy số: 2, 3, 4, 5, ..., 30, 31, 32, 33, 34. Dãy số có số các số hạng là?

43 số

23 số

33 số

35 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dãy số có số các số hạng là:

(34 – 2) : 1 + 1 = 33 số

Đáp số: 33 số

13. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống cho thích hợp:

Số gồm: 6 trăm triệu 4 triệu 3 nghìn 2 trăm.

Viết là: …………………………………………………………………………………

Đọc là: …………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Viết là: 604 003 200

Đọc là: Sáu trăm linh tư triệu không trăm linh ba nghìn hai trăm.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Số tự nhiên liền sau của số 264 là?

263

266

265

262

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tự nhiên liền sau của số 264 là: 265.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất:

Viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số sao cho tổng của các chữ số bằng 3?

120; 102; 201; 210; 300; 111

120; 102; 201; 211

120; 102; 201; 300

120; 102; 201; 211; 300

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3 = 2 + 1+ 0 = 3 + 0 + 0 = 1 + 1 + 1.

Các số tự nhiên có ba chữ số sao cho tổng của các chữ số bằng 3 là: 120; 102; 201; 210; 300; 111