15 Bài tập rèn luyện
Đề thi

15 Bài tập rèn luyện

A
Admin
Hóa họcLớp 1189 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phân tích nguyên tố 1 hợp chất hữu cơ A cho kết quả : 70,97 % C , 10,15 % H còn lại là O . Cho biết khối lượng mol phân tử của A là 340 g/mol. Xác định công thức phân tử của A. Hãy giải bài tập trên bằng 2 cách dưới đây

a) Qua công thức đơn giản nhất?

Xem đáp án

a) Qua CTĐGN:

%mO= 100 - ( 70,97 + 10,15) = 18,88 %

Đặt CTPT của hợp chất là CxHyOz

x:y:z=70,9712:10,151:18,8816=5,914:10,150:1,18

x : y : z = 5 : 9 : 1 → Vậy CTĐGN là C5H9O

ta có : ( C5H9O )n = 340

⇒n=34012.5+1.9+1.16=34085=4

Vậy CTPT hợp chất là C20H36O4

2. Tự luận
1 điểm

b) Không qua công thức đơn giản nhất ?

Xem đáp án

b) Từ %C và %H %O = 18,88%

Đặt CTPT của hợp chất là CxHyOz , MA = 340

12x%C=y%H=16z%O=MA100

x = 20 , y = 36 , z = 4

Vậy CTPT hợp chất là C20H36O4

3. Tự luận
1 điểm

Phân tích 0,45 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, N), thu được 0,88 gam CO2. Mặt khác , nếu phân tích 0,45 gam X để toàn bộ N trong X chuyển thành NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100ml dung dịch H2SO4 0,4M thu được dung dịch Y. Trung hòa axit dư trong Y cần 70 ml dung dịch NaOH 1M. Biết 1 lít hơi chất X (đktc) nặng 2,009 gam. Công thức phân tử của X là

Xem đáp án

nCO2 = 0,88/44 = 0,03 mol; nH2SO4 = 0,04 mol; nNaOH = 0,07 mol

        2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

        2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

2nH2SO4 = nNaOH + nNH3  nNH3 = 0,01 mol

MX = 2,009.22,4 = 45

Đặt CTPT của X là CxHyNz

0,01x = 0,02 x = 2; 0,01z = 0,01 z = 1

12.2 + y + 1.14 = 45 y = 7 CTPT là C7H7N

4. Tự luận
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 3,61g chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gồm CO2, H2O và HCl. Dẫn hỗn hợp này qua bình chứa dung dịch AgNO3/HNO3 ở nhiệt độ thấp thấy có 2,87g kết tủa và bình chứa tăng 2,17g. Cho biết chỉ có H2O và HCl bị hấp thụ. Dẫn khí thoát ra vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 15,76g kết tủa Y, lọc bỏ Y, lấy dung dịch đem sôi lại có kết tủa nữa.

a. Tính khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

Xem đáp án

a. nCl = nHCl = nAgCl = 2,87/143,5 = 0,02 mol

Khối lượng Cl trong X: mCl = 0,02.35,5 = 0,71 gam

Khối lượng bình tăng là khối lượng của HCl và H2O: mHCl + mH2O = 2,17 mH2O = 2,17 – 0,02.36,5 = 1,44 gam

Khối lượng H trong X là: mH = 1,44.2/18 = 0,16 gam

Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa Y, lọc bỏ Y, lấy dung dịch đem sôi lại có kết tủa nữa tạo 2 loại muối là BaCO3 và Ba(HCO3)2

nBaCO3 = 15,76/197 = 0,08 mol; nBa(OH)2 = 0,1 mol nBa(HCO3)2 = 0,1 – 0,08 = 0,02 mol

Số mol CO2 là: nCO2 = 0,08 + 0,02.2 = 0,12 mol mC = 0,12.12 = 1,44 gam

Khối lượng O trong X là: mO = 3,61 – 1,44 – 0,16 – 0,71 = 1,3 gam

5. Tự luận
1 điểm

b. Lập công thức phân tử X, biết khối lượng phân tử của X < 200.

Xem đáp án

b. Đặt CTPT của hợp chất là CxHyOzClt

 x:y:z:t=1,4412:0,161:1,316:0,7135,5=6:8:4:1

CTĐGN (C6H8O4Cl)n Vì MX < 200 CTPT của X là: C6H8O4Cl

6. Tự luận
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam, ở bình (2) có 20 gam kết tủa. Tỉ khối của X đối với hiđro là 30. Xác định công thức của phân tử X.

Xem đáp án

Đặt CTPT của X là CxHyOz

MX = 30.2 = 60 ; nCO2 = nCaCO3 = 20/100 = 0,2 mol; nH2O = 3,6/18 = 0,2 mol

nX = 6/60 = 0,1 mol

Bảo toàn nguyên tố C: 0,1.x = 0,2 x = 2

Bảo toàn nguyên tố H: 0,1y = 2.0,2 y = 4

12.4 + 4.1 + 16z = 60 z = 2 CTPT: C2H4O2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X ?

C3H9O3.

C2H6O2.

C2H6O.

CH3O.

Xem đáp án

Đáp án: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 30. Công thức phân tử của X là

CH2O

C2H4O2

C3H6O2

C4H8O2.

Xem đáp án

Đáp án: B

CTPT của X là (CHO)n hay CnH2nOn

MX = 30.2 = 60 (12 + 2.1 + 16)n = 60 n = 2 CTPT là C2H4O2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có %C = 54,54% ; %H = 9,1%, còn lại là oxi. Khối lượng phân tử của X bằng 88. CTPT của X là:

C4H10O.

C5H12O.

C4H10O2.

C4H8O2.

Xem đáp án

Đáp án: D

CTPT là CxHyOz; ta có x : y : z = 2 : 4 : 1 CTĐGN (C2H4O)n = 88 n = 2 Vậy CTPT của X là C4H8O2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 cùng nhiệt độ,áp suất. Xác định công thức phân tử của X.

C5H10O

C3H6O2

C2H2O3

C3H6O.

Xem đáp án

Đáp án: B

Đặt CTPT của X là CxHyOz

nX = nN2 = 0,7/28 = 0,025 mol MX = 1,85/0,025 = 74

nCO2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol nH2O = 3,6/18 = 0,2 mol; nX = 7,4/74 = 0,1 mol

Bảo toàn nguyên tố C: 0,1x = 0,3 x = 3

Bảo toàn nguyên tố H: 0,1y = 2.0,3 y = 6

12.3 + 6.1 + 16z = 74 z = 2 CTPT: C3H6O2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy 200 ml hơi một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O trong 900 ml O2, thể tích hỗn hợp khí thu được là 1,3 lít. Sau khi ngưng tụ hơi nước chỉ còn 700 ml. Tiếp theo cho qua dung dịch KOH dư chỉ còn 100 ml khí bay ra. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. CTPT của Y là:

C3H6O

C3H8O2.

C3H8O.

C3H6O2.

Xem đáp án

Đáp án: A

CTPT của X có dạng CxHyOz ; VH2O = 600 ml; VCO2 = 600 ml ; VO2 dư = 100 ml VO2 pu = 800 ml

Vo(X) = 600 + 600.2 – 800.2 = 200 ml

Ta có x : y : z = 3 : 6 : 1 CTPT của X là C3H6O.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 3 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,4 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với He (MHe = 4) là 7,5. CTPT của X là:

CH2O2.

C2H6.

C2H4O.

CH2O.

Xem đáp án

Đáp án: D

CTPT của X có dạng CxHyOz ; mO = 3 - (0,1.12 + 0,1.2) = 1,6 gam

x : y : z = 0,1 : 0,2 : 0,1 = 1 : 2 : 1 CTĐGN: (CH2O)n ; MX = 30 CTPT của X là CH2O

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X ( C, H, O N) có công thức trùng với công thức đơn giản nhất, đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam X, thu được 4,48 lít CO2; 1,12 lít N2 (các khí đều đo (đktc)) và 4,5 gam H2O. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là

7

6

5

9.

Xem đáp án

Đáp án: C

Đặt CTPT của X là CxHyOzNt

nCO2 = 4,48/22,4 = 0,2 mol; nH2O = 4,5/18 = 0,25 mol; nN2 = 1,12/22,4 = 0,05 mol

nC = nCO2 = 0,2 mol; nH = 2nH2O = 0,5 mol; nN = 2nN2 = 0,1 mol

12.0,2 + 1.0,5 + 14.0,1 + 16nO = 7,5 nO = 0,2 mol

x : y : z : t = 0,2 : 0,5 : 0,2 : 0,1 = 2 : 5 : 2 : 1

Công thức đơn giản nhất là C2H5O2N CTPT là C2H5O2N

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mC = 54,54% ; %mH = 9,09% còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là

C5H12O

C2H4O

C3H4O3

C4H8O2.

Xem đáp án

Đáp án: D

MX = 2.44 = 88. Đặt CTPT của X là CxHyOz

%mC=12x88.100%=54,54%⇒x=4

%mH=y88.100%=9,09%⇒y=8⇒CTPT:C4H8O2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch KOH dư. Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 1,8 gam, khối lượng bình (2) tăng 6,6 gam. Tỉ khối của X đối với hiđro là 44. Xác định công thức của phân tử X.

C2H4O

C5H12O

C4H8O2

C3H4O3.

Xem đáp án

Đáp án: D

Đặt CTPT của X là CxHyOz

MX = 44.2 = 88 ; nCO2 = 6,6/44 = 0,15 mol; nH2O = 1,8/18 = 0,1 mol

nX = 4,4/88 = 0,05 mol

Bảo toàn nguyên tố C: 0,05.x = 0,15 x = 3

Bảo toàn nguyên tố H: 0,05y = 2.0,1 y = 4

12.3 + 4.1 + 16z = 88 z = 3 CTPT: C3H4O3