14 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo 8 cộng với một số có đáp án
Đề thi

14 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo 8 cộng với một số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 256 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 8 + 6.

• Tách: 6 = 2 + 4

• 8 + ..… = ….. 

• 10 + ..… = ….. 

Vậy: 8 + 6 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

• Tách: 6 = 2 + 4

• 8 + 2 = 10

• 10 + 4 = 14

Vậy: 8 + 6 = 14.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính: 8 + 4.

Đếm tiếp: 8 → ….. → ….. → ….. → …..

Vậy:  8 + 4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm tiếp: 8 → 9 → 10 → 11 → 12.

Vậy: 8 + 4 = 12.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm:  8 + 7 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Cách 1: Tách số:

• Tách: 7 = 2 + 5

• 8 + 2 = 10

• 10 + 5 = 15

Vậy: 8 + 7 = 15.

Cách 2: Đếm tiếp

Đếm thêm 7 bắt đầu từ 8 : 8 → 9 → 10 → 11→ 12 → 13 → 14 → 15

Vậy: 8 + 7 = 15.

Số thích hợp điền vào ô trống là 15.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép phép tính với kết quả tương ứng.

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

8 + 5 = 13                      8 + 8 = 16

8 + 3 = 11                      8 + 9 = 17

Vậy ta ghép nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho bảng sau:

Các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là …..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

8 + 9 = 17            8 + 5 = 13            8 + 6 = 14.

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô có dấu “?” từ trái sang phải lần lượt là: 17; 13; 14.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ trống.

8 + 7 ... 15

>

<

</

=

Xem đáp án

Ta có: 8 + 7 = 15.

Mà: 15 = 15.

Vậy:  8 + 7  =  15.

Chọn C.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào ô trống.

8 + 8 …..  9 + 5

,>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

8 + 8 = 16 ;                    9 + 5 = 14

Mà: 16 > 14.

Vậy: 8 + 8 > 9 + 5.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là >.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các phép tính theo thứ tự kết quả từ lớn đến bé.

8 + 4

9 + 2

8 + 9

9 + 5

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

8 + 4 = 12                      9 + 2 = 11

8 + 9 = 17                      9 + 5 = 14

Mà: 17 > 14 > 12 > 11.

Vậy các phép tính sắp xếp theo thứ tự kết quả từ bé đến lớn như sau:

8 + 9 ;  9 + 5 ;  8 + 4 ;  9 + 2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  8 + 5 + 6.

16

17

18

19

Xem đáp án

Ta có: 8 + 5 + 6 = 13 + 6 = 19.

Chọn D. 

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

10 – 2 + 6 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 10 – 2 + 6 = 8 + 6 = 14.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 14.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong sân có 8 con gà và 7 con vịt. Hỏi trong sân có tất cả bao nhiêu con gà và vịt?

13 con

14 con

15 con

16 con

Xem đáp án

Trong sân có tất cả số con gà và vịt là:

8 + 7 = 15 (con)

Đáp số: 15 con.

Chọn C.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

….. …..…..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:   8 + 9 = 17

            17 – 6 = 11

            11 + 4 = 15

Hay ta có kết quả như sau:

Vậy các số điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là: 17; 11; 15.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu + hoặc – thích hợp để được phép tính đúng.

8 …..  7 ….. 4 = 11

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 8 + 7 – 4 = 15 – 4 = 11.

Hay 8 + 7 – 4 = 11.

Vậy dấu cần điền vào ô trống lần lượt là + và –.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Việt có 8 viên bi, Nam có 3 viên bi, số bi của Huy nhiều hơn số bi của Việt nhưng ít hơn tổng số bi của Việt và Nam. Biết rằng số bi của Huy không phải là số tròn chục.

Vậy Huy có ….. viên bi.

Xem đáp án

Lời giải:

Tổng số bi của Việt và Nam là:

8 + 3 = 11 (viên bi)

Ta có: 8 < 9 < 11 ; 8 < 10 < 11 và 10 là số tròn chục.

Theo đề bài, số bi của Huy nhiều hơn số bi của Việt nhưng ít hơn tổng số bi của Việt và Nam và số bi của Huy không phải là số tròn chục nên Huy có 9 viên bi.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 9.