14 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (Tiếp theo)  có đáp án
Đề thi

14 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (Tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 258 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Thương của số chẵn liền sau số 30 với 4 có giá trị là:

7

8

9

Không có giá trị nào thỏa mãn.

Xem đáp án

Số chẵn liền sau của số 30 là số 32.

Thương của hai số cần tìm là:

32 : 4 = 8

Đáp số: 8.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bác Lan bán được 15l dầu. Số lít dầu còn lại bác rót đều vào 8  can, mỗi can 2l. Ban đầu, bác Lan có số lít dầu là….. lít.

Xem đáp án

Lời giải:

Số lít dầu có trong 8 can là:

2 × 8 = 16(l)

Số lít dầu ban đầu của bác Lan là:

16 + 15 = 31(l)

Đáp số: 31

Số cần điền vào chỗ trống là 31.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Có bao nhiêu số có hai chữ số khi chia cho 3 được thương lớn hơn 4 và nhỏ hơn 7?

1 số

2 số

3 số

4 số

Xem đáp án

Lời giải: 2 số

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Quan sát hình dưới đây và chọn những phép tính nhân và phép tính chia thích hợp với hình vẽ:

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọnQuan sát hình dưới đây và chọn những phép tính nhân và phép tính chia thích hợp với hình vẽ:12 : 2 = 612 : 6 = 212 : 3 = 42  (ảnh 1)

12 : 2 = 6

12 : 6 = 2

12 : 3 = 4

2 x6 = 12

3 x4 = 12

Xem đáp án

Lời giải:

Trong bức tranh có 12 con thú nhồi bông và 2 cái giỏ.

Ta tạo được phép chia 12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2

Từ phép chia ta lập được phép nhân 2 x6 = 12

Chọn đáp án:

12 : 2 = 6

12 : 6 = 2

2 x6 = 12

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống thích hợp:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền dấu >, < hoặc = vào ô trống thích hợp:…..  (ảnh 1)….. Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền dấu >, < hoặc = vào ô trống thích hợp:…..  (ảnh 2)

Xem đáp án

Lời giải:

Vế trái 30 : 5 = 6

Vế phải 4 x2 = 8

Vì 6 < 8 nên 30 : 5 < 4 x2

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối phép nhân thích hợp với mỗi hình dưới đây:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép nhân thích hợp với mỗi hình dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Liên hoan tết Trung thu, cô giáo mua về cho lớp 25 hộp bánh. Cô chia đều bánh cho 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu hộp bánh?

5 hộp bánh

6 hộp bánh

7 hộp bánh

8 hộp bánh

Xem đáp án

Tóm tắt

Cô giáo mua: 25 hộp bánh

Cô chia bánh: 5 tổ

Mỗi tổ: ….. hộp bánh?

Bài giải

Mỗi tổ có số hộp bánh là:

25 : 5 = 5 (hộp)

Đáp số: 5 hộp bánh.

Chọn đáp án: 5 hộp bánh

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm hai số có tổng bằng 5 và tích bằng 6.

2 và 4

1 và 6

2 và 3

2 và 5

Xem đáp án

Bước 1: Xác định các cặp số có tổng bằng 5

Các cặp số có tổng bằng 5 là ( 0;5 ) ; ( 1; 5 ) ; ( 2; 3)

Bước 2: Xác định cặp số có tổng bằng 5 và tích bằng 6

Ta kiểm tra tích của từng cặp số:

- Cặp số (0; 5) ta có 0 x 5 = 0             => Loại

- Cặp số (1; 5) ta có 1 x 5 = 5             => Loại

- Cặp số (2; 3) ta có 2 x 3 = 6             => Chọn

Vậy cặp số có tổng bằng 5 và tích bằng 6 là số 2 và số 3

Chọn đáp án: 2 và 3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm hai số có tổng bằng 4 và tích bằng 0

0 và 4

1 và 3

0 và 3

2 và 2

Xem đáp án

Bước 1: Xác định các cặp số có tổng bằng 4

Các cặp số có tổng bằng 4 là ( 0;4 ) ; (1; 3) ; ( 2; 2 )

Bước 2: Xác định cặp số có tổng bằng 4 và tích bằng 0

Ta kiểm tra tích của từng cặp số:

- Cặp số (0; 4) ta có 0 4 = 0             => Chọn

- Cặp số (1; 3) ta có 1 3 = 3             => Loại

- Cặp số (2; 2) ta có 2 2 = 4             => Loại

Vậy cặp số có tổng bằng 4 và tích bằng 0 là số 0 và số 4

Chọn đáp án: 0 và 4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Một bạn học sinh đã xác định các thành phần của phép chia như sau:

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc SaiMột bạn học sinh đã xác định các thành phần của phép chia như sau: (ảnh 1)

Đúng

Sai

Xem đáp án

Trong phép chia 30 : 5 = 6 ta có

30 là số bị chia

5 là số chia

6 là thương

=> Bạn học sinh đã xác định sai

Chọn đáp án: Sai

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Mai đếm chuồng có 16 tai thỏ. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu con thỏ?

6 con thỏ

7 con thỏ

8 con thỏ

9 con thỏ

Xem đáp án

Tóm tắt

Chuồng thỏ có: 16 tai thỏ

Mỗi con thỏ có: 2 tai thỏ

Chuồng thỏ có: ….. con thỏ?

Bài giải

Chuồng thỏ có số con thỏ là;

16 : 2 = 8 (con thỏ)

Đáp số: 8 con thỏ

Chọn đáp án: 8 con thỏ

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 x 9 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 5 x 9 = 45

Số cần điền vào chỗ trống là 45.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 4 x 3 + 28 là:

12

30

40

35

Xem đáp án

4 x 3 + 28 = 12 + 28 = 40

Đáp án cần chọn là C.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Mẹ mua 8 túi bánh, mỗi túi có 3 cái.

Mẹ đã mua ….. cái bánh.

Xem đáp án

Lời giải:

Mẹ đã mua số cái bánh là:

3 x 8 = 24 (cái bánh)

Đáp số: 24 cái bánh.

Số cần điền vào chỗ trống là 24.