14 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (Tiếp theo)  có đáp án
Đề thi
14 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Cánh diều Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 1000 (Tiếp theo) có đáp án
A
Admin
ToánLớp 2100 lượt thi
14 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Thương của số chẵn liền sau số 30 với 4 có giá trị là:

7

8

9

Không có giá trị nào thỏa mãn.

Xem đáp án

Số chẵn liền sau của số 30 là số 32.

Thương của hai số cần tìm là:

32 : 4 = 8

Đáp số: 8.

2.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Bác Lan bán được 15l dầu. Số lít dầu còn lại bác rót đều vào 8  can, mỗi can 2l. Ban đầu, bác Lan có số lít dầu là….. lít.

Xem đáp án

Lời giải:

Số lít dầu có trong 8 can là:

2 × 8 = 16(l)

Số lít dầu ban đầu của bác Lan là:

16 + 15 = 31(l)

Đáp số: 31

Số cần điền vào chỗ trống là 31.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Có bao nhiêu số có hai chữ số khi chia cho 3 được thương lớn hơn 4 và nhỏ hơn 7?

1 số

2 số

3 số

4 số

Xem đáp án

Lời giải: 2 số

4.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Quan sát hình dưới đây và chọn những phép tính nhân và phép tính chia thích hợp với hình vẽ:

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọnQuan sát hình dưới đây và chọn những phép tính nhân và phép tính chia thích hợp với hình vẽ:12 : 2 = 612 : 6 = 212 : 3 = 42  (ảnh 1)

12 : 2 = 6

12 : 6 = 2

12 : 3 = 4

2 x6 = 12

3 x4 = 12

Xem đáp án

Lời giải:

Trong bức tranh có 12 con thú nhồi bông và 2 cái giỏ.

Ta tạo được phép chia 12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2

Từ phép chia ta lập được phép nhân 2 x6 = 12

Chọn đáp án:

12 : 2 = 6

12 : 6 = 2

2 x6 = 12

5.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống thích hợp:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền dấu >, < hoặc = vào ô trống thích hợp:…..  (ảnh 1)….. Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền dấu >, < hoặc = vào ô trống thích hợp:…..  (ảnh 2)

Xem đáp án

Lời giải:

Vế trái 30 : 5 = 6

Vế phải 4 x2 = 8

Vì 6 < 8 nên 30 : 5 < 4 x2

6.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Nối phép nhân thích hợp với mỗi hình dưới đây:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BNối phép nhân thích hợp với mỗi hình dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Liên hoan tết Trung thu, cô giáo mua về cho lớp 25 hộp bánh. Cô chia đều bánh cho 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu hộp bánh?

5 hộp bánh

6 hộp bánh

7 hộp bánh

8 hộp bánh

Xem đáp án

Tóm tắt

Cô giáo mua: 25 hộp bánh

Cô chia bánh: 5 tổ

Mỗi tổ: ….. hộp bánh?

Bài giải

Mỗi tổ có số hộp bánh là:

25 : 5 = 5 (hộp)

Đáp số: 5 hộp bánh.

Chọn đáp án: 5 hộp bánh

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm hai số có tổng bằng 5 và tích bằng 6.

2 và 4

1 và 6

2 và 3

2 và 5

Xem đáp án

Bước 1: Xác định các cặp số có tổng bằng 5

Các cặp số có tổng bằng 5 là ( 0;5 ) ; ( 1; 5 ) ; ( 2; 3)

Bước 2: Xác định cặp số có tổng bằng 5 và tích bằng 6

Ta kiểm tra tích của từng cặp số:

- Cặp số (0; 5) ta có 0 x 5 = 0             => Loại

- Cặp số (1; 5) ta có 1 x 5 = 5             => Loại

- Cặp số (2; 3) ta có 2 x 3 = 6             => Chọn

Vậy cặp số có tổng bằng 5 và tích bằng 6 là số 2 và số 3

Chọn đáp án: 2 và 3

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm hai số có tổng bằng 4 và tích bằng 0

0 và 4

1 và 3

0 và 3

2 và 2

Xem đáp án

Bước 1: Xác định các cặp số có tổng bằng 4

Các cặp số có tổng bằng 4 là ( 0;4 ) ; (1; 3) ; ( 2; 2 )

Bước 2: Xác định cặp số có tổng bằng 4 và tích bằng 0

Ta kiểm tra tích của từng cặp số:

- Cặp số (0; 4) ta có 0 4 = 0             => Chọn

- Cặp số (1; 3) ta có 1 3 = 3             => Loại

- Cặp số (2; 2) ta có 2 2 = 4             => Loại

Vậy cặp số có tổng bằng 4 và tích bằng 0 là số 0 và số 4

Chọn đáp án: 0 và 4

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Một bạn học sinh đã xác định các thành phần của phép chia như sau:

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc SaiMột bạn học sinh đã xác định các thành phần của phép chia như sau: (ảnh 1)

Đúng

Sai

Xem đáp án

Trong phép chia 30 : 5 = 6 ta có

30 là số bị chia

5 là số chia

6 là thương

=> Bạn học sinh đã xác định sai

Chọn đáp án: Sai

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Mai đếm chuồng có 16 tai thỏ. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu con thỏ?

6 con thỏ

7 con thỏ

8 con thỏ

9 con thỏ

Xem đáp án

Tóm tắt

Chuồng thỏ có: 16 tai thỏ

Mỗi con thỏ có: 2 tai thỏ

Chuồng thỏ có: ….. con thỏ?

Bài giải

Chuồng thỏ có số con thỏ là;

16 : 2 = 8 (con thỏ)

Đáp số: 8 con thỏ

Chọn đáp án: 8 con thỏ

12.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 x 9 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 5 x 9 = 45

Số cần điền vào chỗ trống là 45.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 4 x 3 + 28 là:

12

30

40

35

Xem đáp án

4 x 3 + 28 = 12 + 28 = 40

Đáp án cần chọn là C.

14.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Mẹ mua 8 túi bánh, mỗi túi có 3 cái.

Mẹ đã mua ….. cái bánh.

Xem đáp án

Lời giải:

Mẹ đã mua số cái bánh là:

3 x 8 = 24 (cái bánh)

Đáp số: 24 cái bánh.

Số cần điền vào chỗ trống là 24.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả