14 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : The time machine - Từ vựng: Công nghệ - English discovery có đáp án
14 câu hỏi
Choose the best answer
You use it to clean your teeth.



Trả lời:
Dịch câu hỏi: Bạn sử dụng nó để làm sạch răng của bạn.
A. kettle (n) ấm nước
B. toothbrush (n) bàn chải đánh răng
C. washing machine (n) máy giặt
Chọn B
You use it to cook food.



Trả lời:
Dịch câu hỏi: Bạn sử dụng nó để nấu thức ăn.
A. alarm clock (n) đồng hồ báo thức
B. radio (n) đài
C. cooker (n) nồi cơm
Chọn C
You watch different programmes on it.



Trả lời:
Dịch câu hỏi: Bạn xem các chương trình khác nhau trên đó.
A. fridge (n) tủ lạnh
B. TV
C. oven (n) bếp lò
Chọn B
You use it to talk to your friends.
alarm clock
smart phone
MP3 player
charger
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Bạn sử dụng nó để nói chuyện với bạn bè của bạn.
A. alarm clock (n) đồng hồ báo thức
B. smart phone (n) điện thoại thông minh
C. MP3 player (n) máy nghe nhạc di động
D. charger (n) sạc
Chọn B

watch
share
check
Trả lời:
A. watch (v) xem
B. share (v) chia sẻ
C. check (v) kiểm tra
=>I can share photos on social networking sites like Facebook, Instagram,…
Tạm dịch: Tôi có thể chia sẻ ảnh trên các trang mạng xã hội như Facebook, Instagram,…
Chọn B
I use You tube to
-- select an option --watch videossee picturessurf the internet
Trả lời:
watch videos: xem video
see pictures: ngắm tranh
surf the internet: lướt mạng
=>I use You tube to watch videos.
Tạm dịch: Tôi sử dụng You tube để xem video.
Chọn A
You use it to boil water.
toaster
light
electric kettle
radio
Trả lời:
Dịch câu hỏi: You use it to boil water.
A. toaster (n) lò nướng
B. light (n) đèn
C. electric kettle (n) ấm điện
D. radio (n) đài
Chọn C
You use it to provide more energy for your mobile phone battery.
charger
MP3 player
game console
computer
Trả lời:
Dịch câu hỏi: Bạn sử dụng nó để sạc pin điện thoại di động của bạn.
A. charger (n) sạc
B. MP3 player (n) máy nghe nhạc di động
C. game console (n) tay cầm chơi game
D. computer (n) máy tính
Chọn A
He uses his phone to
-- select an option --surfseewatch the internet.
Trả lời:
surf (v) lướt
see (v) nhìn
watch (v) xem
Cụm từ: surf the Internet: lướt mạng
=>He uses his phone to surf the internet.
Tạm dịch: Anh ấy sử dụng điện thoại của mình để lướt internet.
Chọn A
My mother
-- select an option --sends messageschatsmakes phone callstwice a week.
Trả lời:
sends messages: gửi tin nhắn
chats: nói chuyện (trực tiếp)
makes phone calls: gọi điện
Dựa vào hình gợi ý, đáp án C phù hợp nhất
=>My mother makes phone calls twice a week.
Tạm dịch: Mẹ tôi gọi điện hai lần một tuần.
Chọn C
Fill in the blank with one suitable word

How many music tracks do you have on your phone or
?
Trả lời:
Trong hình là hình ảnh máy nghe nhạc dinh động
Ta có: MP3 player (n) máy nghe nhạc di động
=>How many music tracks do you have on your phone or MP3 player?
Đáp án: MP3 player

You need a
to video call with your family.
Trả lời:
Ta có: webcam (n) camera trực tuyến
=>You need a webcam to video call with your family.
Tạm dịch: Bạn cần một webcam để gọi điện video với gia đình.
Đáp án: webcam
I love my
. Whenever somebody calls me, my cell phone plays it.
Trả lời:
Ta có: ringtone (n) nhạc chuông, nhạc chờ
=>I love my ringtone. Whenever somebody calls me, my cell phone plays it.
Tạm dịch: Tôi yêu thích nhạc chuông của tôi. Bất cứ khi nào ai đó gọi cho tôi, điện thoại di động của tôi sẽ phát nó.
Đáp án: ringtone

Do you have a
? What's your favourite game?
Trả lời:
Ta có: game console (n) tay cầm chơi game
=>Do you have a game console? What's your favourite game?
Đáp án: game console
