14 bài tập Toán lớp 3: Các số có 5 chữ số. Số 100 000 có đáp án
Đề thi

14 bài tập Toán lớp 3: Các số có 5 chữ số. Số 100 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 376 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng sau:

Số viết được là:

41232

1234

23241

23214

Xem đáp án

Đáp án C

Số viết được là: 23214

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 52 425 được đọc là:

Năm hai bốn hai năm

Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai lăm

Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm

Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai lăm

Xem đáp án

Đáp án C

Số 52425 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.

Số 52425 được đọc là: Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm.

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 25000; 26000

Điền các số còn thiếu sẽ có dãy số sau: 23000 → 24000 → 25000 → 26000

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của 99 999 là 100 000. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án B

Số liền trước của 99 999 là 99 998

5. Tự luận
1 điểm

Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

Xem đáp án

Số 99 999=90 000+9000+900+90+9

Số cần điền lần lượt là: 90000; 900; 9.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết một số gồm: Ba mươi tám nghìn, không trăm, ba đơn vị. Số đó được viết là:

3803

38 003

38 030

38 000

Xem đáp án

Đáp án B

Số đã cho gồm: Ba chục nghìn, tám nghìn, không trăm, không chục, ba đơn vị nên được viết thành số là 38003.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào không phải là số tròn chục?

11010

11100

11001

11000

Xem đáp án

Đáp án C

Trong các đáp án đã cho, số 11001 có chữ số hàng đơn vị là 1.

Vậy số không phải số tròn chục là 11001.

8. Tự luận
1 điểm

Cho bảng sau:

Xem đáp án

Số được viết thành là 12 045.

9. Tự luận
1 điểm

Ghép số với cách đọc thích hợp:

Xem đáp án

Số 13 658 được đọc là "Mười ba nghìn sáu trăm năm mươi tám".

Số 90 105 được đọc là "Chín mươi nghìn một trăm linh năm".

Số 32 000 được đọc là "Ba mươi hai nghìn".

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 91 768, chữ số hàng nghìn của số này là:

9

1

6

8

Xem đáp án

Đáp án B

Chữ số hàng nghìn của số này là: 1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 16 205, chữ số 2 có giá trị là:

2 trăm

2 chục

2 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án A

Trong số đã cho, chữ số 2 có giá trị là 2 trăm.

12. Tự luận
1 điểm

Điền số vào chỗ trống:

Xem đáp án

Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là: 10234

Số cần điền vào chỗ trống là: 10234.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:

98 764

99 998

98 765

10 000

Xem đáp án

 

Đáp án A

Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: 98764.

14. Tự luận
1 điểm

Một số có năm chữ số. Biết chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng nghìn, chữ số hàng chục nghìn là số lớn nhất có một chữ số.Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

Chữ số hàng chục nghìn bằng 9

+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 1 thì

Chữ số hàng trăm là: 1 × 2 = 2 (đơn vị)

Chữ số hàng chục là: 2 × 2 = 4 (đơn vị)

Chữ số hàng đơn vị là: 4 × 2 = 8 (đơn vị)

Số tìm được là 91 248 (thỏa mãn)

+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 2 thì:

Chữ số hàng trăm là: 2 × 2 = 4 (đơn vị)

Chữ số hàng chục là: 4 × 2 = 8 (đơn vị)

Chữ số hàng đơn vị là: 8 × 2 = 16 (đơn vị)

Trường hợp này không thỏa mãn.

Vậy ta tìm được một số thỏa mãn điều kiện đề bài là số 91248.Số cần điền vào chỗ trống là: 91248