14 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 36: Chia cho số có một chữ số có đáp án (Phần 2)
Đề thi

14 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 36: Chia cho số có một chữ số có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 380 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Phép chia sau Đúng hay Sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Phép chia đã cho đúng.

Đáp án cần chọn là A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép chia 92 : 4 là

13

23

22

14

Xem đáp án

Ta có:

92 : 4 = 23

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x×4 = 96

14

18

24

23

Xem đáp án

x×4 = 96

x = 96 : 4

x = 24

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Nam thu hoạch được 72 trái sầu riêng. Bác chia đều số trái sầu riêng đó vào 6 rổ. Hỏi mỗi rổ có bao nhiêu trái sầu riêng?

12 trái

16 trái

14 trái

15 trái

Xem đáp án

Mỗi rổ có số trái sầu riêng là

72 : 6 = 12 (trái)

Đáp số: 12 trái sầu riêng

Đáp án cần chọn là: A

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Có 41 mét vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 mét.

Vậy có thể may được nhiều nhất ….. bộ quần áo và còn thừa ….. mét vải.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 41 : 3 = 13 (dư 2) 

Vậy có thể may được nhiều nhất 13 bộ quần áo và dư 2 mét vải.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai có 52 cái nhãn vở, Mai đã dùng hết  số nhãn vở đó. Hỏi Mai đã dùng bao nhiêu cái nhãn vở.

12 cái

13 cái

14 cái

15 cái

Xem đáp án

Mai đã dùng số nhãn vở là

52 : 4 = 13 (nhãn vở)

Đáp số: 13 nhãn vở

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép chia 528 : 3 là:

176

17

109 (dư 1)

109

Xem đáp án

5 chia 3 được 1; viết 1; 1 nhân 3 bằng 3. Lấy 5 trừ 3 bằng 2.

* Hạ 2, được 22. Lấy 22 chia 3 được 7, viết 7. 7 nhân 3 bằng 21, lấy 22 trừ 21 bằng 1.

* Hạ 8, được 18, lấy 18 chia 3 được 6,viết 6. Lấy 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0.

  Vậy 528 : 3 = 176

Đáp án cần chọn là A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số dư của phép chia 376 : 5 là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Vậy 376 : 5 = 75 (dư 1)

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Một quyển sách dày 306 trang và gồm 9 chương, mỗi chương có số trang bằng nhau. Mỗi chương của quyển sách đó có số trang là: ….. trang.

Xem đáp án

Lời giải:

Mỗi chương của quyển sách đó dày số trang là:

306 : 9 = 34 (trang)

Đáp số: 34 trang.

Số cần điền vào chỗ trống là: 34.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống.

…..

Xem đáp án

Lời giải:

Phép chia cần thực hiện như sau:

Vậy phép chia đã cho thực hiện sai.

Cần điền vào ô trống chữ S.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trang trại thu hoạch được 252 quả dâu tây. Người ta xếp đều số dâu tây đó vào 9 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả dâu tây?

25 quả

26 quả

27 quả

28 quả

Xem đáp án

Mỗi hộp có số quả dâu tây là

252 : 9 = 28 (quả)

Đáp số: 28 quả

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngày Chủ nhật, một trạm xăng bán được 954 lít xăng. Ngày thứ Hai số lít xăng bán được giảm đi 3 lần so với ngày chủ nhật. Hỏi ngày thứ Hai cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng?

380 lít

308 lít

306 lít

388 lít

Xem đáp án

Ngày thứ Hai cửa hàng bán được số lít xăng là

954 : 3 = 318 (lít)

Đáp số: 318 lít xăng

Đáp án cần chọn là: B

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Một sợi dây dài 500m được cắt thành các đoạn nhỏ, mỗi đoạn dài 6m. Hỏi cắt được bao nhiêu đoạn như thế và còn thừa ra mấy mét dây? Cắt được ….. đoạn và còn thừa ….. m

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 500 : 6 = 83 (dư 2)

Sợi dây đó cắt được nhiều nhất 83 đoạn và còn thừa 2m.

Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là 83 và 2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Biết: 534 : x = 24 : 4. Giá trị của x là:

89

79

69

59

Xem đáp án

534 : x = 24 : 4

534 : x = 6

x = 534 : 6

x = 89

Đáp án cần chọn là A.