1300+ câu trắc nghiệm Quản trị hệ thống có đáp án - Phần 1
50 câu hỏi
Phần quan trọng nhất của hệ điều hành Linux là:
File System
Services
Kernel
Shell
Chọn đáp án C
Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt
Số chẵn là phiên bản ổn định
Số lẻ là phiên bản thử nghiệm
Không quan trọng
Câu a và b đúng
Chọn đáp án D
Khi cài RedHat Linux ở chế độ nào thì các partion DOS bị xoá hết
Workstation
Server
Workstation and Server
Không cái nào đúng
Chọn đáp án B
Kiến trúc Kernel Linux là:
Static
Microkernel
Distributed
Monolithic
Chọn đáp án D
Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là?
Bill Gates
Linus Tolvards
Alan Turing
Pascal
Chọn đáp án B
Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:
lệnh ls
lệnh df
lệnh du
lệnh cp
Chọn đáp án A
Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có trong thư mục hiện hành theo ta dùng lệnh ls với tham số
–a
–l
–x
–n
Chọn đáp án B
Để liệt kê các file ẩn trong thư mục hiện hành theo ta dùng lệnh ls với tham số
–b
–a
–l
–n
Chọn đáp án B
Để chuyển sang một thư mục khác ta dùng lệnh
Lệnh cdir
Lệnh cd
Lệnh mkdir
Lệnh dir
Chọn đáp án B
Một user có username là sinhvien và home directory của anh ta là /home/sinhvien. Để trở về home dir của anh ta 1 cách nhanh nhất, anh ta phải dùng lệnh
cd
cd /home/sinhvien
cd / ; cd home ; cd sinhvien
cd /home/sinhvien
Chọn đáp án B
Để chép một file /tmp/hello.txt vào thư mục /tmp/hello/ ta phải làm lệnh nào sau đây:
copy /tmp/hello.txt /tmp/hello/
cp tmp/hello.txt /tmp/hello
cp /tmp/hello /tmp/hello
cp /tmp/hello.txt /tmp/hello
Chọn đáp án D
Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau đây
cat
less
more
cả 3 lệnh trên
Chọn đáp án D
Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux ta phải làm thế nào?
Phải mount trước
eject cdrom
cd /mnt/cdrom
Không đọc được CD rom
Chọn đáp án A
Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux
mount /dev/fd0
mount /dev/cdrom
Không cần làm gì cả, chỉ việc đọc từ ổ a:
cd /mnt/floppy
Chọn đáp án C
Tập tin nào chứa các mount point mặc định khi hệ thống boot lên:
/etc/mtab
/etc/mount.conf
/etc/fstab
/etc/modules.conf
Chọn đáp án C
Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount
/etc/mntab
/etc/mount.conf
/etc/fstab
/etc/modules.conf
Chọn đáp án B
Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào:
-rwx--x--x hello.sh
077
644
755
711
Chọn đáp án D
Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau:
Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây.
chmod 665
chmod 654
chmod 653
chmod 754
Chọn đáp án B
Tập tin có dấu chấm "." Phía trước có đặc tính gì đặc biệt: Ví dụ: .hello.txt
Tập tin ẩn
Thực thi
Không thấy được với lệnh ls
Tập tin hệ thống
Chọn đáp án A
Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống
Lệnh adduser
Lệnh useradd
Lệnh passwd
Câu a và b đúng
Chọn đáp án D
Sau khi đánh lệnh useradd sinhvien. Hỏi user có account là sinhvien có thể login vào hệ thống được chưa?
Được
Không
Chọn đáp án B
Tập tin /etc/passwd chứa thông tin gì của users hệ thống
Chứa profile của người dùng
Chứa uid,gid, home directory, shell
Chứa password của người dùng
Chứa tập shadow của người dùng
Chọn đáp án B
Tập tin /etc/shadow chứa thông tin gì của users hệ thống
Chứa profile của người dùng
Chứa uid,gid, home directory, shell
Chứa password của người dùng
Chứa login name
Chọn đáp án C
Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất
User administrator
User root
User admin
User có UID=0
Chọn đáp án B
Hệ thống Linux có mấy Run Level chính
Có 7 Run Level
Có 6 Run Level
Có 5 Run Level
Có 4 Run Level
Chọn đáp án A
Run level nào là shutdown và halt hệ thống
Level 6
Level 0
Level 3
Level 5
Chọn đáp án B
Run level nào là reboot hệ thống
Level 6
Level 0
Level 3
Level 5
Chọn đáp án A
Run level nào làm hệ thống chạy full mode with X window
Level 6
Level 0
Level 3
Level 5
Chọn đáp án D
Ở run level nào hệ thống không đòi hỏi ta phải nhập username password để login
Level 1
Level 3
Level 5
Không có level nào
Chọn đáp án A
Chương trình soạn thảo văn bản nào là phổ biến nhất trong hđh Linux:
vi
Word
Emacs
Pico
Chọn đáp án A
Chương trình soạn thảo nào sau đây không sử dụng giao diện đồ hoạ
emacs
latex
vi
kword
Chọn đáp án C
Emacs là một chương trình
Soạn thảo văn bản
Công cụ lập trình
Email client
Tất cả các tính năng trên
Chọn đáp án D
Trong vi, để vào mode edit insert ta phải dùng lệnh nào:
Dùng phím F4
ESC-:i
ESC-:q
ESC-:x
Chọn đáp án B
Trong vi, để thoát không cần hỏi lại ta phải dùng lệnh nào:
ESC-:q!
ESC-wq
ESC-w!
ESC-!
Chọn đáp án A
Để xem các tiến trình hiện có trong hệ thống Linux ta dùng lệnh nào
Lệnh ls
Lệnh ps
Lệnh cs
Lệnh ds
Chọn đáp án B
Để xem chi tiết các tiến trình đang chạy trong hệ thống ta dùng lệnh ps với các tham số nào sau đây
–ef
–ax
–axf
Cả 3 câu đều đúng
Chọn đáp án B
Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux được đặc trưng bởi:
PID
PUID
PGUID
GUID
Chọn đáp án A
Tham số PPIUD dùng để chỉ:
Properly process ID
Parent process ID
Papa Process ID
Không cái nào đúng
Chọn đáp án D
Để dừng một tiến trình ta dùng lệnh nào:
stop
kill
shutdown
halt
Chọn đáp án B
Điều gì xảy ra với một tiến trình khi ta kill tiến trình cha của nó
Không có gì ảnh hưởng
Tiến trình con sẽ chết theo
Chương trình sẽ đọc lại file cấu hình
Sẽ có một tiến trình con mới sinh ra
Chọn đáp án B
Để kill hết các tiến trình có tên là vi ta dùng lệnh nào
kill –9 vi
kill –HUP vi
killall –HUP vi
killall –9 vi
Chọn đáp án B
Để thiết lập địa chỉ IP cho một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây
ipconfig
ifconfig
netstat
route
Chọn đáp án B
Để xem trạng thái các port đang mở của một máy Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây
ipconfig
ifconfig
netstat
route
Chọn đáp án C
Để xem các thông tin về bảng routing trong hệ thống Linux ta sử dụng lệnh nào trong các lệnh sau đây
ifconfig
netstat -nr
route –n
B và C đúng
Chọn đáp án D
Để thiết lập địa chỉ IP cho card mạng eth0 dùng lệnh ifconfig, ta phải thực hiện lệnh nào sau đây
ifconfig eth0 172.16.10.11/ 255.255.255.0
ifconfig eth0 172.16.10.11 netmask 255.255.255.0
ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0
ifconfig eth0 172.16.10.11 mask 255.255.255.0
Chọn đáp án B
Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào
ifconfig eth0 up
ifconfig eth0 stop
ifconfig eth0 start
ifconfig eth0 down
Chọn đáp án B
Giả sử ta muốn thêm vào bảng routing một con đường mới: qua mạng 192.168.10.0/24 thì phải qua gateway 172.16.10.140 ta làm cách nào:
route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140
route add –net 192.168.10.0 mask 255.255.255.0 gw 172.16.10.140 netmask 255.255.255.0
route add –net 192.168.10.0/25 gw 172.16.10.140
route add –net 192.168.10.0 netmask 255.255.255.0 gw 172.16.10.0
Chọn đáp án A
Khai báo default gw 172.16.8.2 cho 1 máy Linux sử dụng làm lệnh nào:
route add –net default gw 172.16.8.2
route add –net 0.0.0.0 netmask 0.0.0.0 gw 172.16.8.2
route add –net 0.0.0.0 netmask 255.255.255.255 gw 172.16.8.2
Câu a và b đúng
Chọn đáp án D
Để xem tải của hệ thống Linux ta dùng lệnh nào
Lệnh top
Lệnh free
Lệnh free
Không thể biết
Chọn đáp án A
Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó
/etc/service
/etc/services
/etc/ports.conf
/etc/httpd.conf
Chọn đáp án B







