13 Đề kiểm tra Vật Lí 11 cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 6)
Đề thi

13 Đề kiểm tra Vật Lí 11 cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 6)

A
Admin
Vật lýLớp 1174 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện nguồn điện có tác dụng

Tạo ra và duy trì một hiệu điện thế.

Tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch.

Chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng.

Chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác

Xem đáp án

đáp án D

+ Nguồn điện có tác dụng chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:

kh năng tác dụng lực của nguồn điện.

khả năng thực hiện công của nguồn điện

khả năng dự trừ điện tích của nguồn điện.

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

Xem đáp án

đáp án B

+ Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khà năng

tạo ra điện tích dương trong một giây

tạo ra các điện tích trog một giây

thực hiện công của nguồn điện trong một giây.

thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điên tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

Xem đáp án

đáp án D

+ Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

làm các điện tích dương dịch chuyên ngược chiều điện trường bên trongnguồn điện

Xem đáp án

đáp án C

+ Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng tạo ra điện tích mới

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện

Hai quả cầu tích điện đặt gần nhau

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở hai cực của nguồn điện

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

Hai tấm kim loại đặt gần nhau

Xem đáp án

đáp án C

+ Điện tích điểm:là một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta khảo sát

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 10 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

Tăng lên 10 lần.

Giảm đi 10 lần

Tăng 100 lần

Giảm 100 lần

Xem đáp án

đáp án C

+ Từ

F=kq1q2r2F~1r2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi giảm đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm ba lần và khoảng cách giữa chúng cũng giảm 3 lần thì lực tương tác giữa chúng

tăng lên gấp đôi

giảm đi một nửa

giảm đi bốn lần

không thay đổi

Xem đáp án

đáp án D

+ Từ

F=k.q1q2r2F/=kq13.q23r32=k.q1q2r2F/=F

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị nào trong hình vẽ có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoản cách giữa chúng

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án

đáp án D

F=k.q1q2r2r=0F=r=F=0

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai quả cầu tích điện trái dấu A và B có khối lượng m1 và m2 được treo vào một điểm  O bằng hai sợi dây cách điện OA và AB như hình vẽ. Lực căng T của sợi dây OA sẽ thay đổi như thế nào nếu chung không tích điện?

Hai quả cu tích điện đặt gn nhau.

Một thanh nhiễm điện đặt gần qua cầu tích điện

Hai vật nhỏ nhiễm điện đặt xa nhau.

Hai tấm kim loại đặt gần nhau

Xem đáp án

đáp án D

T=mA+mBg

không phụ thuộc vào điện tích giữa các vật

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hệ cô lập gồm ba điện tích điểm, có khối lượng không đáng k, nằm cân bng với nhau. Tình huống nào dưới đây có thể xảy ra?

Ba điện tích cùng dấu nằm tại ba đỉnh của một tam giác đều.

Ba điện tích cùng dấu nằm trên một đường thăng.

Ba điện tích không cùng dâu năm tại ba đinh cua một tam giác đều

Ba điện tích không cùng dấu nằm trên một đường thẳng

Xem đáp án

đáp án D

+ Hợp lực

F=0

các điện tích nằm trên đường thẳng và không cùng dấu

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

Không khí khô

Nước tinh khiết

Thủy tinh

Dung dịch bazo

Xem đáp án

đáp án D

+ Dung dịch bazo không phải là điện môi nên không thể nói về hằng số điện môi

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra công thức đúng của định luật Cu – lông trong chân không

F=k.q1q2r2.

F=k.q1q2r.

F=kq1q2r.

F=q1q2kr

Xem đáp án

đáp án A

+ Trong chân không F=k.q1q2r2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cọ xát thanh ebonit vào miếng dạ, thanh ebonit tích điện âm vì:

Electron chuyển từ thanh ebonit sang dạ

Electron chuyển từ dạ sang thanh ebonit.

Pronton chuyển từ dạ sang thanh ebonit.

Proton chuyển từ thanh ebonit sang dạ

Xem đáp án

đáp án B

+ Vật tích điện âm là do được truyền thêm electron

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu phát biểu nào dưới đây đúng?

Electron là hạt sơ cấp mang điện tích 1,6.10-19C

Độ lớn của điện tích nguyên tố 1,6.1019C

Điện tích hạt nhân bằng mố số nguyên lần điện tích nguyên tố

Tất cả các hạt sơ cấp đều mang điện tích

Xem đáp án

đáp án C

+ Điện tích hạt nhân bằng một số nguyên lần điện tích của proton mà điện tích của một proton bằng điện tích nguyên tố

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Môi trường nào dưới đây không chứa điện tích tự do

Nước biển

Nước sông.

Nước mưa

Nước cất

Xem đáp án

đáp án D

+ Nước tinh khiết là chất điện môi không chứa các điện tích tự do

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối ăn (NaCl) kết tinh là điện môi. Chọn câu đúng

Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion dương tự do

Trong muối ăn kết tinh có nhiều ion âm tự do

Trong muối ăn kết tinh có nhiều electron tự do.

Trong muối ăn kết tinh hầu như không có ion và electron tự do

Xem đáp án

đáp án D

+ Chất điện môi không chứa các điện tích tự do

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xày ra hiện tượng nhiễm điện do hương ứng? Đặt một qua cầu mang điện tích ở gần đầu của một

thanh kim loại không mang điện tích.

thanh kim loại mang điện tích dương.

thanh kim loại mang điện tích âm.

thanh nhựa mang điện tích âm

Xem đáp án

đáp án D

+ Thanh nhựa là chất điện môi nên có hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường đô dòng điện đươc đo bàng dung cu nào sau đây?

Lưc kế.

Công tơ điên.

Nhiệt kế.

Ampe kế

Xem đáp án

đáp án D

+ Ampe kế dùng để đo cường độ dòng điện

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đo cường độ dòng điện bằng đơn vị nào sau đây?

Niu tơn (N).

Jun (J)

Oát (W)

Ampe (A)

Xem đáp án

đáp án D

+ Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?

Cu lông (C).

Vôn (V).

Héc (Hz).

Ampe (A).

Xem đáp án

đáp án B

+ Đơn vị của suất điện động là Vôn

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để có dòng điện là:

Chỉ cần có các vật dẫn.

Chỉ cần có hiệu điện thế

Chỉ cần có nguồn điện.

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

Xem đáp án

đáp án D

+ Chỉ cần duy trì được hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn thì dòng điện được duy trì

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để có dòng điện là:

Chỉ cần các vật dẫn điện có cùng nhiệt độ nối liền với nhau tạo thành mạch điện kín.

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

Chỉ cần có hiệu điện thế.

Chỉ cần có nguồn điện.

Xem đáp án

đáp án B

+ Chỉ cần duy trì được hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn thì dòng điện được duy trì.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?

Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô.

Trong mạch điện kín của đèn pin.

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin mặt trời

Xem đáp án

đáp án A

+ Nguồn điện đinamo là nguồn điện xoay chiều.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thời gian t, điện lượng chuyên qua tiết diện thăng của dây dần là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

I = q2t.

I = qt.

I = q2t.

I = qt

Xem đáp án

đáp án D

+ Cường độ dòng điện không đổi I = q/t.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện lượng 6,0 mC dịch chuyển qua tiết diện thăng của một dây dần trong khoảng thời gian 1,0 s. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây dần này

3 mA

6 mA

0,6 mA

0,3 mA

Xem đáp án

đáp án B

I=ΔqΔt=6.10-31=6.10-3A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

S electron qua tiết diện thăng của một dây dần kim loại trong 0,5 giây là 1,25.1019. Cường độ dòng điện chạy qua dây dần và điện lượng chạy qua tiết diện đó trong 2 phút lần lượt là

2 A và 240 C.

4 A và 240 C.

2 A và 480 C.

4 A và 480 C

Xem đáp án

đáp án D

I=ΔqΔt=Δn.1,6.10-19Δt=1,25.140191,6.10-190,5=4AI=ΔqΔtΔq=I.Δt=4.2.60=480C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung binh đo được là 8 A. Khoang thời gian đóng công tắc là 0,5 s. Tính điện lượng dịch chuyến qua tiết diện thăng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh

3 mC.

6 mC.

4 C.

3 C

Xem đáp án

đáp án C

I=ΔqΔtΔq=I.Δt=8.0,5=4C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện chạy qua một dây dần kim loại có cường độ là 2 A. Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thng của dây dn trong khoảng thời gian 1s là

6,75.1019.

12,5.1018.

6,25.1018.

6,75.1018

Xem đáp án

đáp án B

I=ΔqΔt=Δn.1,6.10-19ΔtΔn=2.11,6.10-19=12,5.1018

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyn một lượng điện tích 3,5.10-2 giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Tính suất điện động của nguồn điện này

9V.

12VA

6V.

−24 V

Xem đáp án

đáp án D

ξ=Aq=840.10-33,5.10-2=24V

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị điện dung có tên là gì?

Culong

Vôn

Fara

Vôn trên mét

Xem đáp án

đáp án C

+ Đơn vị điện dung là Fara

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm trong không khí có hai điện tích q1=-8.10-6C, q2=1,5.106. Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này

8100 kV/m.

400 kV/m.

900 kV/m.

2200 kV/m

Xem đáp án

đáp án D

+ Vì AC = AB + BC nên ba điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự A, B, C

+ Tính

E=k.Qr2E1=9.109.8.10-60,152=32.105E2=9.109.1,5.10-60,052=54.105E=E1+E2

E=E2-E1=22.105V/m

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại hai điểm A và B cách nhau 5 cm trong chân không có hai điện tích diêm q1 = +5600/9 nC và q2 = -12.10-8C. Tính độ lớn cường độ điện trường tồng hợp tại điểm c cách A và cách B làn lượt là 4 cm và 3 cm

1273 kV/m.

1500 kV/m.

1300 kV/m.

3700 kV/m

Xem đáp án

đáp án D

E=k.Qr2E1=9.109.5609.10-80,042=35.105E3=9.109.12.10-80,032=12.105

E=E12+E22=37.105Vm

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại hai điểm A và B cách nhau 8 cm trong không khí có đặt hai điện tích q1=q2=12.10-8C. Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C biết AC = BC = 5 cm

390 kV/m.

54 kV/m.

78 kV/m.

285 kV/m.

Xem đáp án

đáp án B

e=K.qr2E1=E2=9.109.3,2.10-80,082=45.103

E=E1+E2E=E1cosα+E2cosα

E=54.103Vm

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không khí, có ba điểm thẳng hàng theo đúng thứ tự O, M, A sao cho OM = OA/3. Khi tại O đặt điện tích điểm 9Q thì độ lớn cường độ điện trường tại A là 900 V/m. Khi tại O đặt điện tích điểm 7Q thì độ lớn cường độ điện trường tại M là:

1800V/m.

7000V/m.

9000 kV/m.

6300V/m

Xem đáp án

đáp án D

E=kQr2EA=k9QOA2EM=k7QOM2EMEA=79OAOM2=7EM=6300V/m

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tai điểm O đặt 2 điện tích diểm, giống nhau hệt nhau thì độ lớn cường độ điện trường tại điểm A là E. Để tại trung điểm M của đoạn OA có độ lớn cường độ điện trường là 12E thì số điện tích điểm như trên cần đặt thêm tại O bằng?

4.

3.

5.

7

Xem đáp án

đáp án A

E=kQr2EA=k2QOA2EM=k2+XQOM2EMEA=2+x2OAOM2x=3

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại hai điểm A, B cách nhau 18cm trong không khí có đặt hai điện tích q1=4.106C, q2=-12.10-6C. Xác định độ lớn lực điện trường tác dụng lên q3=-5.10-8C đặt tại C, biết AC = 12cm, BC = 16cm

0,45N

0,15N

0,23N

4,5N

Xem đáp án

đáp án C

cosβ=AC2+BC2-AB22AC.BC=1996cosφ=-1996

F=k.Qqr2F1=9.109.4.10-6.5.10-80,122=0,125F2=9.109.6,4.10-6.5.10-80,162=0,225

+ Từ F=F1+F2F2=F12+F22+2F1F2cosφ

F=0,23N

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặt ba điện tích âm có độ lớn lần lượt q, 2q và 4q, tương ứng đặt tại 3 đinh A, B và C của một tam giác đều ABC cạnh a. Cường độ điện trường tổng hợp tại tâm tam giác

có phương vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác ABC.

có độ lớn bằng 21kqr2

có độ lớn bằng 37.kqr2

Có độ lớn bằng 0

Xem đáp án

đáp án C

E=kQr2EA=kqr2=E0EB=k2qr2=2E0EC=k4qr2=4E0

+ Từ E=EA+EB+EC

 vì không có tính đối xứng nên ta có thể tổng hợp theo phương pháp số phức (chọn véc tơ  làm chuẩn)

E¯=EA1200+EB-1200+EC

E¯=E01200+2E0-1200+4E0=7E0-190E=7kqr2=37kqa2

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đt bốn điện tích có cùng độ lớn q tại 4 đinh của một hình vuông ABCD cạnh a với điện tích dương đặt tại A và C, điện tích ảm đật tại B và D. Cường độ điện trường tông hợp tại giao điểm hai đường chéo của hình vuông

có phương vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông ABCD.

có phương song song với cạnh AB của hình vuông ABCD

có độ lớn bàng độ lớn cường độ điện trường tại các đỉnh hình vuông.

có độ lớn bằng 0.

Xem đáp án

đáp án D

E=kQr2EA=EB=EC=ED

+ Do tính đối xứng nên

E=EA+EB+EC+ED=EA+EC+EB+ED=0

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vòng dây dẫn mảnh, tròn, bán kính R, tích điện đều với điện tích q > 0, đặt trong không khí. Nếu cắt đi từ từ vòng dây đoạn rất nhỏ có chiều cài  sao cho điện tích trên vòng dây dẫn vẫn như cũ thì độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại tâm vòng dây là:

kqπR3

kq2πR3

kq2πR2

0

Xem đáp án

đáp án B

+ Khi chưa cắt điện tích phần đoạn dây có chiều dài l là Δq=q/2πR

phần này gây ra tại O một điện trường E1  có độ lớn

E1=kΔqR2=kq2πR3.

+ Nếu gọi E2 là cường độ điện trường do phần dây còn lại gây ra tại O thì điện trường toàn bộ vòng dây gây ra tại O là:E=E1+E2Vì khi chưa cắt thì do tính đối xứng nên điện trường tổng hợp tại O bằng 0, tức là

E=E1+E2=0E2=-E1

E2=E1=kq2πR3

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không khí, đặt ba điện tích âm có cùng độ lớn q tại 3 đinh cua một tam giác đều ABC cạnh . Xét điểm M nằm trên đường thẳng đi qua tâm O của tam giác, vuông góc với mặt phăng chứa tam giác ABC và cách O một đoạn . Cường độ điện trường tông hợp tại M

có hướng cùng hướng với véc tơ OM .

có phương song song với mặt phẳng chứa tam giác ABC.

có độ lớn 0,375kqa-2.

có độ lớn0,125kqa-2.

Xem đáp án

đáp án C

E=kQr2EA=EB=EC=kqx2+a2

+ Vì ba véc tơ EA,EB,EC nhận MO là trục đối xứng nên véc tơ tổng hợp E=EA+EB+EC nằm trên MO và có độ lớn

E=EAcosα+EBcosα+ECcosα

=3kqx2+a2xx2+a2=0,375.kqa2