13 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Chia số có năm chữ số với số có một chữ số (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

13 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Chia số có năm chữ số với số có một chữ số (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 3135 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép chia 26541 : 3 là:

A8846

8847

8848

8849

Xem đáp án

Kết quả của phép chia 26541 : 3 là 8847.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Giá trị của phép toán 15105 : 5 = 321. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Giá trị của phép toán 15105 : 5 = 3021.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Tính nhẩm rồi điền số thích hợp vào ô trống:

48 000 : 6 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

48 nghìn : 6 = 8 nghìn

Vậy 48 000 : 6 = 8 000

Số cần điền vào chỗ trống là: 8000

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một tuần lễ có 77 ngày.

Vậy 11004 ngày bằng ….. tuần lễ.

Xem đáp án

Lời giải:

11004 ngày bằng số tuần lễ là:

11004 : 7 = 1572 (tuần)

Đáp số: 1572 tuần.

Số cần điền vào chỗ trống là: 1572.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Một sợi dây dài 31230cm. Người ta cắt đi  sợi dây đó. Vậy sợi dây còn lại số xăng-ti-mét là:

5205cm

525cm

26025cm

30705cm

Xem đáp án

Người ta đã cắt đi số xăng-ti-mét là:

31230 : 6 = 5205(cm)

Sợi dây còn lại số xăng-ti-mét là:

31230 – 5205 = 26025(cm)

Đáp số: 26025cm

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Dùng dấu >, < hoặc = thích hợp rồi đặt vào ô trống:

>

<

=

19167 : 3 ….. 96 + 11023 × 6

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

19167 : 3 <  96 + 11023 × 6 6 389                  66 234

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho phép chia sau:

Chữ số b có giá trị là: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Các số cần điền vào chỗ trống để được phép tính là: 85266 : 6 = 14211

Vậy b = 6

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một hình vuông có chu vi bằng 40080cm. Cạnh của hình vuông là ….. dm

Xem đáp án

Lời giải:

Đổi: 40080cm = 4008dm

Cạnh của hình vuông bằng số đề-xi-mét là:

4008 : 4 = 1002(dm)

Đáp số: 1002dm

Số cần điền vào chỗ trống là 1002.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư trong phép chia 81 725 : 8 là

3

4

5

6

Xem đáp án

Ta có:

Vậy số dư của phép chia là 5.

Đáp án cần chọn là: C

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Tính giá trị của biểu thức rồi điền số thích hợp vào ô trống:

54 000 : 9 × 4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

54 000 : 9 × 4 = 6 000 × 4

                       = 24 000

Vậy số cần điền vào ô trống là 24 000.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai mua 1 lốc sữa chua có 4 hộp hết 25 200 đồng. Hỏi mỗi hộp sữa chua có giá bao nhiêu tiền?

6 200 đồng

6 300 đồng

6 500 đồng

6 600 đồng

Xem đáp án

Mỗi hộp sữa chua có giá tiền là

25 200 : 4 = 6 300 (đồng)

Đáp số: 6 300 đồng

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dịp tết Trung thu, một nhà máy bánh kẹo sản xuất được 20 150 chiếc bánh. Người ta đóng số bánh đó vào các hộp, mỗi hộp 6 cái bánh. Hỏi đóng được bao nhiêu hộp bánh như vậy và còn thừa mấy chiếc bánh?

3 358 hộp và dư 3 cái bánh

3 359 hộp

3 357 hộp và dư 4 cái bánh

3 358 hộp và dư 2 cái bánh

Xem đáp án

Ta có 20 150 : 6 = 3 358 (dư 2)

Vậy người ta đóng được 3358 hộp bánh và dư 2 chiếc bánh.

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nông trại thu hoạch được 12 437 kg dưa lưới. Người ta xếp các quả dưa vào các thùng, mỗi thùng xếp tối đa 8 quả. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thùng để xếp hết số quả dưa lưới đó?

1555 thùng

1554 thùng

1556 thùng

1553 thùng

Xem đáp án

Ta có 12 437 : 8 = 1 554 (dư 5)

Nếu xếp mỗi thùng 8 quả thì còn dư 5 quả.

Vậy cần ít nhất 1555 thùng để đựng hết số dưa đó.

Đáp án cần chọn là: A