13 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo So sánh các số có ba chữ số có đáp án
Đề thi

13 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo So sánh các số có ba chữ số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 262 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

983 → ….. → 985

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 983 → 984 → 985

Số cần điền vào chỗ trống là 984.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

761; 762; …..; …..; 765

Xem đáp án

Lời giải:

Em có dãy số tự nhiên tăng dần: 761; 762; 763; 764; 765.

Số cần điền vào ô trống lần lượt là: 763; 764.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ trống:

213 ….. 212

 hoặc = vào>

Xem đáp án

Lời giải:

Hai số đều có chữ số hàng trăm và hàng chục giống nhau, chữ số hàng đơn vị có 3 > 2 nên 213 > 212.

Dấu cần điền vào chỗ trống là “>”.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống thích hợp.

497 ….. 512

>

Xem đáp án

Lời giải:

So sánh chữ số hàng trăm: 4 < 5 nên số 497 < 512. 

Dấu cần điền vào ô trống: <

>

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Chọn dấu >; < hoặc = đặt vào chỗ trống:

>

<

=

213 ….. 212

 hoặc = đặt>

Xem đáp án

Lời giải:

Hai số đều có chữ số hàng trăm và hàng chục giống nhau, chữ số hàng đơn vị có 3 > 2 nên 213 > 212.

Dấu dùng để đặt vào chỗ trống là dấu >.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho các số 541; 372; 864; 159; 200

Số bé nhất trong các số trên là số …..

Số lớn nhất trong các số trên là số …..

Xem đáp án

Lời giải:

Bước 1: So sánh các số đã cho. 

So sánh các chữ số hàng trăm 1 < 2 < 3 < 5 < 8 nên ta có 159 < 200 < 372 < 541 < 864.

Bước 2: Xác định số bé nhất, số lớn nhất và điền vào chỗ trống thích hợp.

Số bé nhất trong các số đã cho là số 159.

Số lớn nhất trong các số đã cho là 864.

Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là: 159; 864.

>

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Những nhận định nào dưới đây không đúng khi so sánh các số có ba chữ số? 

Khi so sánh số có ba chữ số, ta so sánh lần lượt các hàng trăm, chục, đơn vị.

Khi so sánh số có ba chữ số, ta so sánh lần lượt các hàng đơn vị, chục, trăm.

Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, ta so sánh đến chữ số hàng đơn vị.

Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, ta so sánh đến chữ số hàng chục.

Xem đáp án

Khi so sánh số có ba chữ số, ta so sánh lần lượt các hàng trăm, chục, đơn vị. Đúng

Khi so sánh số có ba chữ số, ta so sánh lần lượt các hàng đơn vị, chục, trăm. Sai

Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, ta so sánh đến chữ số hàng đơn vị. Sai

Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, ta so sánh đến chữ số hàng chục. Đúng.

Chọn đáp án: 

Khi so sánh số có ba chữ số, ta so sánh lần lượt các hàng đơn vị, chục, trăm. 

Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, ta so sánh đến chữ số hàng đơn vị

Khi so sánh các số có ba chữ số, ta so sánh lần lượt các hàng trăm, chục, đơn vị. Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, ta so sánh chữ số hàng chục. Nếu chữ số hàng chục bằng nhau, ta so sánh chữ số hàng đơn vị. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Có bao nhiêu số lớn hơn 302 và nhỏ hơn 309.

5 số

6 số

7 số

8 số

Xem đáp án

Bước 1: Liệt kê các số lớn hơn 302 và nhỏ hơn 309. 

Các số lớn hơn 302 và nhỏ hơn 309 là: 303; 304; 305; 306; 307; 308.

Bước 2: Đếm các số đã liệt kê và chọn đáp án thích hợp. 

Có 6 số số lớn hơn 302 và nhỏ hơn 309. 

Chọn đáp án: 6 số. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Có …………số lớn hơn 365 và bé hơn 369.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

5

3

4

6

Xem đáp án

Các số lớn hơn 365 và bé hơn 369 là: 366; 367; 368.

Có 3 số lớn hơn 365 và bé hơn 369.

Số cần điền vào chỗ chấm là 3.

Đáp án cần chọn là B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Số chẵn lớn hơn số 313 và nhỏ hơn số liền sau của 314 là 316. Đúng hay Sai ?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Số chẵn lớn hơn 313 là 314; 316; 318...

Số liền sau của số 314 là 315

Số chẵn lớn hơn 313 và bé hơn 315 là 314 không phải 316.

Đáp án cần chọn là Sai.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là: ……

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là 998

Số cần điền vào chỗ trống là 998.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Cho ba số 6; 0; 1. Từ ba chữ số đã cho, em có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau? 

Xem đáp án

Đáp án: ….. số

Lời giải:

Bước 1: Lập các số có ba chữ số khác nhau từ ba số đã cho. 

- Chọn số 6 là chữ số hàng trăm. 

+ Nếu chọn 0 là chữ số hàng chục thì 1 là chữ số hàng đơn vị. Ta được số 601. 

+ Nếu chọn 1 là chữ số hàng chục thù 0 là chữ số hàng đơn vị. Ta được số: 610. 

- Chọn 1 là chữ số hàng trăm. 

+ Nếu 0 là chữ số hàng chục thì 6 là chữ số hàng đơn vị. Ta được số 106. 

+ Nếu 6 là chữ số hàng chục, 0 là chữ số hàng đơn vị. Ta được số 160. 

- Số 0 không thể đứng làm chữ số hàng trăm.

Bước 2: Đếm các số tìm được và điền đáp án thích hợp.

Các số có ba chữ số khác nhau lập được là: 601; 610; 106; 160   Có 4 số. 

Số cần điền vào chỗ trống: 4.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Từ ba chữ số 1; 2; 3 bạn Lan lập được các số có ba chữ số sau: 123; 132; 213; 231. Cô giáo nhìn kết quả của Lan và nói: “Em có thể lập được thêm 2 số có ba chữ số khác nhau nữa lớn hơn các số này”. Vậy Lan có thể lập thêm được những số nào? (Viết theo thứ tự từ bé đến lớn)

Số: ….. và …..

Xem đáp án

Lời giải:

Bước 1: Xác định chữ số hàng trăm của các số cần lập.

Hai số cần lập phải được tạo bởi ba số 1; 2; 3

Hai số cần lập phải lớn hơn các số 123; 132; 213; 231

Hai số cần lập phải có số hàng trăm là số 3. 

Bước 2: Xác định hai số có ba chữ số khác nhau cần lập. 

Chọn số 3 làm chữ số hàng trăm

+ Nếu 1 làm chữ số hàng chục thì 2 làm chữ số hàng đơn vị. Ta được số 312. 

+ Nếu 2 làm chữ số hàng chục thì 1 làm chữ số hàng đơn vị. Ta được 321. 

Vậy 2 số có thể lập được là 312 và 321. 

Số cần điền vào chỗ trống: 312 và 321.