13 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 : The world around us - Ngữ âm: /əʊ/ - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

13 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 : The world around us - Ngữ âm: /əʊ/ - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 685 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

town

down

know

brown

Xem đáp án

town /taʊn/

down/daʊn/

know/nəʊ/

brown/braʊn/

Đáp án C đọc là / əʊ /, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

grow

now

below

throw

Xem đáp án

grow /grəʊ/

now/naʊ/

below/bɪˈləʊ/

throw /θrəʊ/

Đáp án B đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

our

about

though

round

Xem đáp án

our /ˈaʊə/

about/əˈbaʊt/

though/ðəʊ/

round/raʊnd/

Đáp án C đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

cloud

shoulder

mouse

house

Xem đáp án

cloud /klaʊd/

shoulder/ˈʃəʊldə/

mouse/maʊz/

house/haʊz/

Đáp án B đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

board

goat

coat

coal

Xem đáp án

board /bɔːd/

goat/gəʊt/

coat/kəʊt/

coal/kəʊl/

Đáp án A đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

road

goal

soap

broadcast

Xem đáp án

road /rəʊd/

goal/gəʊl/

soap/səʊp/

broadcast/ˈbrɔːdkɑːst/

Đáp án D đọc là /ɔː/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

those

alone

along

total

Xem đáp án

those /ðəʊz/

alone/əˈləʊn/

along/əˈlɒŋ/

total/ˈtəʊtl/

Đáp án C đọc là /ɒ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

open

brother

over

control

Xem đáp án

open /ˈəʊpən/

brother/ˈbrʌðə/

over/ˈəʊvə/    

control /kənˈtrəʊl/

Đáp án B đọc là /ʌ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

show

blow

shadow

crown

Xem đáp án

show /ʃəʊ/

blow/bləʊ/

shadow/ˈʃædəʊ/

crown/kraʊn/

Đáp án D đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

noun

should

account

mountain

Xem đáp án

noun /naʊn/

should /ʃʊd/

account/əˈkaʊnt/

mountain/ˈmaʊntɪn/

Đáp án B đọc là /ʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

bounce

out

sound

poultry

Xem đáp án

bounce /baʊns/

out /aʊt/

sound/saʊnd/

poultry/ˈpəʊltri/

Đáp án D đọc là /əʊ/, các đáp án còn lại đọc là / aʊ /

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

elbow

narrow

flower

snow

Xem đáp án

ellow /ˈɛlbəʊ/

narrow/ˈnærəʊ/

flower/ˈflaʊə/

snow/snəʊ/

Đáp án C đọc là /aʊ/, các đáp án còn lại đọc là /əʊ/

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác với các từ còn lại

tomorrow

throwaway

ownership

powerful

Xem đáp án

tomorrow /təˈmɒrəʊ/

throwaway/ˈθrəʊəweɪ/

ownership/ˈəʊnəʃɪp/

powerful/ˈpaʊəfʊl/

Đáp án D đọc là / aʊ /, các đáp án còn lại đọc là / əʊ /

Đáp án cần chọn là: D