13 câu trắc nghiệm Luyện tập về động từ Cánh diều có đáp án
Đề thi

13 câu trắc nghiệm Luyện tập về động từ Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 474 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Động từ là gì?

Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

Là những từ chỉ hành vi của con người.

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật.

Là những từ chỉ sự vật.

Xem đáp án

A. Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật. 

Hướng dẫn giải:

Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

Dựa theo đặc điểm, động từ chia làm 2 tiểu loại lớn là động từ chỉ hoạt động và động từ chỉ trạng thái.

- Động từ chỉ hoạt động : Đi, chạy, nhảy,…

- Động từ chỉ trạng thái : Vui, buồn, giận, …

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Động từ chỉ hoạt động là gì?

Là dạng động từ dùng để chỉ hoạt động của con người hoặc sự vật, hiện tượng.

Là dạng động từ dùng để chỉ mỗi hoạt động của con người.

Là động từ chỉ dùng để chỉ hoạt động của sự vật.

Là động từ chỉ dùng để chỉ trạng thái của sự vật, hiện tượng.

Xem đáp án

A. Là dạng động từ dùng để chỉ hoạt động của con người hoặc sự vật, hiện tượng.

Hướng dẫn giải:

Ví dụ: 

- Động từ chỉ hoạt động: Đi, chạy, nhảy,…

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Động từ chỉ trạng thái là gì?

Là loại động từ dùng để gọi tên trạng thái của sự vật.

Là loại động từ dùng để tái hiện, gọi tên trạng thái, cảm xúc hay suy nghĩ tồn tại của con người, sự vật, hiện tượng.

Là loại động từ dùng để tái hiện trạng thái, cảm xúc của con người.

Là loại động từ dùng để gọi tên trạng thái, cảm xúc của con người.

Xem đáp án

B. Là loại động từ dùng để tái hiện, gọi tên trạng thái, cảm xúc hay suy nghĩ tồn tại của con người, sự vật, hiện tượng.

Hướng dẫn giải:

Ví dụ: 

- Động từ chỉ trạng thái: Vui, buồn, giận, …

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

Học bài.

Xem ti vi.

Vui buồn.

Đọc truyện.

Xem đáp án

C. Vui buồn.

Hướng dẫn giải:

A. Học bài. Động từ chỉ hoạt động.

B. Xem ti vi. Động từ chỉ hoạt động.

C. Vui buồn. Động từ chỉ hoạt động.

D. Đọc truyện. Động từ chỉ trạng thái.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Câu sau đây có mấy động từ?

Mình sẽ dùng nó vào việc sáng chế trên Trái Đất.

1 từ.

2 từ.

3 từ.

4 từ.

Xem đáp án

B. 2 từ.

Hướng dẫn giải:

Câu “Mình sẽ dùng nó vào việc sáng chế trên Trái Đất” có hai động từ đó là “dùng” và “sáng chế”.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây là động từ chỉ hành động?

Nghỉ ngơi.

Vui buồn.

Nằm ngủ.

Chạy nhảy.

Xem đáp án

D. Chạy nhảy.

Hướng dẫn giải:

A. Nghỉ ngơi Động từ chỉ trạng thái.

B. Vui buồn. Động từ chỉ trạng thái.

C. Nằm ngủ. Động từ chỉ trạng thái.

D. Chạy nhảy. Động từ chỉ hoạt động.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ in đậm dưới đây bổ sung ý nghĩa cho động từ nào?

Những tính toán của Ca-tơ-rin thật sự hoàn hảo, đã góp phần đưa các phi hành gia lên Mặt Trăng rồi quay trở lại Trái Đất an toàn.

Hoàn hảo.

Góp phần.

Đưa.

Lên.

Xem đáp án

B. Góp phần.

Hướng dẫn giải:

Từ “đã” bổ sung ý nghĩa cho động từ “góp phần”

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động của con người?

Bay.

Hót.

Nói.

Đậu.

Xem đáp án

C. Nói.

Hướng dẫn giải:

Động từ “nói” chỉ hoạt động của con người, “động từ “bay, hót, đậu” chỉ hoạt động của con vật (các loài chim, bướm biết bay)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây chỉ hoạt động của con vật?

Mếu.

Hót.

Cười.

Nói.

Xem đáp án

B. Hót.

Hướng dẫn giải:

Động từ “hót” chỉ hoạt động của con vật (các loài chim) các từ “mếu, cười, nói” chỉ hoạt động của con người.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm động từ trong câu đã cho dưới đây?

Chim đậu trên cành tìm sâu.

Đậu.

Tìm.

Cả A và B.

Sâu.

Xem đáp án

C. Cả A và B.

Hướng dẫn giải:

“Tìm, đậu” là động từ, “sâu” là danh từ chỉ loài vật.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

 Dòng nào dưới đây là đúng?

Động từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật.

“Vui, buồn” là các động từ chỉ hoạt động.

“Tưới cây” là động từ chỉ trạng thái.

“Nằm ngủ” là động từ chỉ trạng thái của con người.

Xem đáp án

D. “Nằm ngủ” là động từ chỉ trạng thái của con người.

Hướng dẫn giải:

A. Động từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật. Sửa lại: Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật.

B. “Vui, buồn” là các động từ chỉ hoạt động. Sửa lại: “Vui, buồn” là các động từ chỉ trạng thái.

C. “Tưới cây” là động từ chỉ trạng thái. Sửa lại: “Tưới cây” là động từ chỉ hoạt động.

D. “Nằm ngủ” là động từ chỉ trạng thái của con người. Đúng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào dưới đây cùng loại với các từ đã cho? (Động từ chỉ hoạt động)

Đọc sách, nghe nhạc, xem ti vi, chơi game

Nghỉ ngơi.

Nằm ngủ.

Nói chuyện.

Khóc cười.

Xem đáp án

C. Nói chuyện.

Hướng dẫn giải:

Các từ “Đọc sách, nghe nhạc, xem ti vi, chơi game” cùng nhóm với từ “nói chuyện” đều là động chỉ chỉ hoạt động.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Khổ thơ sau có những động từ nào?

Tớ bỗng phát hiện ra

Trong vườn hoa của mẹ

Lung linh màu sắc thế

Từng bông hoa tươi xinh.

Lung linh.

Phát hiện.

Vườn hoa

Bông hoa.

Xem đáp án

B. Phát hiện.

Hướng dẫn giải:

Khổ thơ sau có chứa động từ “phát hiện” thể hiện trạng thái của bạn nhỏ khi ngắm nhìn vườn hoa của mẹ.