13 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân có đáp án
Đề thi

13 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép nhân có đáp án

A
Admin
ToánLớp 480 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho: 2 389 × 8 ….. 8 × 2 398

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

>

=

Xem đáp án

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.

Do đó ta có: 2 389 × 8 = 8 × 2 389

Lại có: 2 389 < 32 398 nên 8 × 2 389 < 8 × 2 398

Vậy 2 389 × 8 < 8 × 2 398

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống

2020 × 0 = ….. × 2020 = …..

Xem đáp án

Lời giải

Số nào nhân với 0 đều bằng 0 nên 2020 × 0 = 0

Mà: 2020 × 0 = 0 × 2020

Do đó ta có: 2020 × 0 = 0 × 2020 = 0

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 0; 0.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho biểu thức: 38 756 × 9. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức đã cho?

9 × 37 856

9 × 38 765

9 × 37 865

9 × 38 756

Xem đáp án

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.

Do đó ta có: 38 756 × 9 = 9 × 38 756

Vậy biểu thức có giá trị bằng với biểu thức 38 756 × 9 là 9 × 38 756.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

m × n = n × …..

Đáp án đúng điền vào chỗ chấm là:

0

1

m

n

Xem đáp án

Lời giải

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.

Do đó ta có: m × n = n × m

Vậy đáp án đúng điền vào chỗ chấm là: m.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

6 182 × 7 = ….. × 6 182

Xem đáp án

Lời giải

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.

Do đó ta có: 6 182 × 7 = 7 × 6 182

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 7.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho 1 357 × 4 = 5 428. Vậy 4 × 1 357 = …..

Xem đáp án

Lời giải

Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.

Do đó: 1 357 × 4 = 4 × 1 357

Mà 1 357 × 4 = 5 428 nên 4 × 1 357 = 5 428.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 5 428.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tìm y , biết: 12 160 – y = 5 × 67 × 20

y = 5 460

y = 4 560

y = 11 490

y = 18 860

Xem đáp án

12 160 – y = 5 × 67 × 20

12 160 – y = 67 × (5 × 20)

12 160 – y = 67 × 100

12 160 – y = 6 700

y = 12 160 – 6 700

y = 5 460

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Có 6 thùng bánh trung thu, mỗi thùng có 25 hộp bánh, mỗi hộp có 4 cái bánh.

Vậy có tất cả ….. cái bánh trung thu.

Xem đáp án

Lời giải

Một hộp có số cái bánh là:

4 × 25 = 100 (cái bánh)

Có số cái bánh trung thu là:

100 × 6 = 600 (cái bánh)

Đáp số: 600 cái bánh.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 600.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Có 5 phòng học, mỗi phòng có 15 bộ bàn ghế, mỗi bộ bàn ghế có 2 học sinh đang ngồi học. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đang ngồi học?

30 học sinh

75 học sinh

120 học sinh

150 học sinh

Xem đáp án

Số học sinh đang ngồi học là:

(15 × 2) × 5 = 150 (học sinh)

Đáp số: 150 học sinh

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

36 × 125 × 8 ….. 25 × 325 × 4

=

<

>

Xem đáp án

36 × 125 × 8 = 36 × (125 × 8_ = 36 × 1 000 = 36 000

25 × 325 × 4 = 25 × 4 × 325 = (25 × 4) × 325 = 100 × 325 = 32 500

Mà 36 000 > 32 500

Vậy: 36 × 125 × 8 > 25 × 325 × 4

Đáp án cần chọn là: C

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Kéo thả dấu thích hợp vào ô trống:

> ; < ;  =

34 × 5 × 2 …… 3 400

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: 34 × 5 × 2 = 34 × (5 × 2) = 34 × 10 = 340

Mà 340 < 3 400

Do đó: 34 × 5 × 2 < 3 400.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là: <.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

25 × 9 × 4 × 7 = (….. × 7) × (25 × …..)

= ….. × …..

= …..

Xem đáp án

Lời giải

25 × 9 × 4 × 7 = (9 × 7) × (25 × 4)

= 63 × 100

= 6 300

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái sang phải là:

9; 4; 63; 100; 6 300

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

135 × 5 × 2 = ….. × (5 × …..)

= ….. × …..

= …..

Xem đáp án

Lời giải

135 × 5 × 2 = 135 × (5 × 2)

= 135 × 10

= 1 350.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới, từ trái sang phải là:

135; 2; 135; 10; 1 350.