13 Bài tập tính động lượng có đáp án
Đề thi

13 Bài tập tính động lượng có đáp án

A
Admin
Vật lýLớp 1076 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quả bóng 600 g đang bay theo phương ngang với vận tốc 25 m/s thì tới đập vào tường thẳng đứng và bật ngược trở lại theo đúng phương cũ với vận tốc có độ lớn như cũ. Tính động lượng của quả bóng trước và sau khi đập vào tường?

10 kg.m/s và -10 kg.m/s.

15 kg.m/s và -15 kg.m/s.

18 kg.m/s và -18 kg.m/s.

20 kg.m/s và -20 kg.m/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng trước khi đập vào tường.

Động lượng của quả bóng trước khi đập vào tường là:

p = m.v = 0,6.25 = 15 kg.m/s

Động lượng của quả bóng sau khi đập vào tường là:

p’ = - m.v = - 0,6.25 = - 15 kg.m/s

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng 3 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,4 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho  g=10m/s2.

9 kg.m/s.

10 kg.m/s.

11 kg.m/s.

12 kg.m/s.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là D

Lực tác dụng lên quả bóng là trọng lực P = mg

Độ biến thiên động lượng bằng xung lượng của lực

Như vậy ta có:  Δp=F.t=P.t=mgt=3.10.0,4=12kg.m/s 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Động lượng của electron có khối lượng 9,1.10-31 kg và vận tốc 2,0.107 m/s là:

1,8.10-23 kg.m/s.

2,3.10-23 kg.m/s.

3,1.10-19 kg.m/s.

7,9.10-3 kg.m/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Động lượng: p = mv = 1,8.10-23 kgm/s.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động với tốc độ tăng dần thì có

động lượng không đổi.

động lượng bằng không.

động lượng tăng dần.

động lượng giảm dần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Độ lớn động lượng tỉ lệ thuận với tốc độ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng động lượng trong một hệ kín luôn

ngày càng tăng.

giảm dần.

bằng không.

bằng hằng số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tổng động lượng trong một hệ kín luôn bằng hằng số. Tức là tổng động lượng của hệ kín được bảo toàn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vecto động lượng  p→ và vận tốc  v→ của một chất điểm.

Cùng phương, ngược chiều.

Cùng phương, cùng chiều.

Vuông góc với nhau.

Hợp với nhau một góc α≠0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Biểu thức động lượng:  p→=mv→ ta thấy vecto động lượng và vecto vận tốc cùng phương, cùng chiều.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Động lượng có đơn vị là:

N.m/s

kg.m/s

N.m

N/s

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Biểu thức động lượng:  p→=mv→. Trong đó:

m: khối lượng có đơn vị trong hệ SI là kg

v: vận tốc có đơn vị trong hệ SI là m/s

Ngoài ra động lượng còn có đơn vị là N.s

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật nhỏ có khối lượng 1,5 kg trượt nhanh dần đều xuống một đường dốc thẳng, nhẵn. Tại một thời điểm xác định vật có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng là

15 kg.m/s.

7 kg.m/s.

12 kg.m/s

21 kg.m/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gia tốc:  a=ΔvΔt=7−34=1 m/s2

Vận tốc của vật ngay sau 3 s tiếp theo:

 v=v0+at=7+1.3=10 m/s

Động lượng của vật khi đó:

p = mv = 1,5.10 = 15 kg.m/s

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật có khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

9 kg.m/s

5 kg.m/s

10 kg.m/s

4,5 kg.m/s

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đổi: 36 km/h = 10 m/s

Động lượng của vật bằng:  p=mv=0,5.10=5 kg.m/s

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi  F→. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là:

p→=F→.m

p→=F→.t

p→=F→m

p→=F→t

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có biểu thức động lượng:  p→=mv→=F→a→.v→=F→.t

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng của chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

30 kg.m/s.

2 kg.m/s.

0,3 kg.m/s.

0,03 kg.m/s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sử dụng công thức:  p=F.t=0,1.3=0,3 kg.m/s

12. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh động lượng của xe A và xe B. Biết xe A có khối lượng 1000 kg và vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng 2000 kg và vận tốc 30 km/h.

p1 > p2.

p1 = p2.

p1 < p2.

p1 =2p2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Lập tỉ số:  p1p2=m1v1m2v2=1⇒p1=p2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy bay có khối lượng 160 000 kg bay với vận tốc 870 km/h. Tính động lượng của máy bay.

38,7.104 kg.m/s

38,7.105 kg.m/s

38,7.106 kg.m/s

38,7.107 kg.m/s

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Đổi:  v=870.10003600≈241,7m/s

Động lượng: p = mv = 160000.241,7 = 38,7.106 kg.m/s