2048.vn

125 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp A1 có đáp án - Phần 2
Quiz

125 câu trắc nghiệm tổng hợp Toán cao cấp A1 có đáp án - Phần 2

VietJack
VietJack
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp23 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân suy rộng\[\mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{\rm{b}} \frac{{{\rm{dx}}}}{{{{{\rm{(b}} - {\rm{x)}}}^{\rm{\alpha }}}}}{\rm{(b > a, \alpha > 0)}}\] phân kỳ khi:

\[{\rm{\alpha }} \ge 1\]

\[{\rm{\alpha }} < 1\]

</>

\[{\rm{\alpha }} \ne 1\]

\[\forall {\rm{\alpha }} \in {\rm{R}}\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân suy rộng \[\mathop \smallint \limits_2^4 \frac{{{\rm{dx}}}}{{\sqrt {{\rm{x}} - 2} }}\] có giá trị là:

\[2\sqrt 2 \]

\[2\sqrt 2 - 1\]

\[2 - 2\sqrt 2 \]

\[ - 2\sqrt 2 \]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng \[\mathop \smallint \limits_0^4 \frac{{{\rm{dx}}}}{{{\rm{x}} - 3}}\]

hội tụ

phân kỳ

bán hội tụ

hội tụ tuyệt đối

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét sự hội tụ của tích phân suy rộng \[\mathop \smallint \limits_0^9 \frac{{{\rm{dx}}}}{{\sqrt {\rm{x}} - 3}}\]

hội tụ

phân kỳ

bán hội tụ

hội tụ tuyệt đối

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty \frac{{\rm{1}}}{{\sqrt {{\rm{2n(}}{{\rm{n}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 7)}}} }}\]. Chọn phát biểu đúng?

Chuỗi phân kỳ

Chuỗi hội tụ

Chuỗi đan dấu

Chuỗi có dấu bất kỳ

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi số\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\] và tổng riêng \[\mathop \sum \limits_{{\rm{i = 1}}}^{\rm{n}} {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]. Chọn phát biểu đúng

Nếu dãy tổng\[\mathop \sum \limits_{{\rm{i = 1}}}^{\rm{n}} {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]riêng hội tụ ta nói chuỗi\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]hội tụ

Nếu \[{{\rm{u}}_{\rm{n}}} \to 0\]thì\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]hội tụ

Nếu \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\]hội tụ thì\[{{\rm{u}}_{\rm{n}}} \to 0\]

Nếu\[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty {{\rm{u}}_{\rm{n}}}\] hội tụ thì \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n}} = 1}^\infty \left| {{{\rm{u}}_{\rm{n}}}} \right|\]hội tụ

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n = 1}}}^{\rm{n}} {3^{\rm{n}}}\]. Chọn phát biểu đúng?

Chuỗi phân kỳ

Chuỗi hội tụ

Chuỗi đan dấu

Chuỗi có dấu bất kỳ

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n = 1}}}^\infty {\left( {\frac{{\rm{n}}}{{{\rm{4n + 1}}}}} \right)^{\rm{n}}}\]. Chọn phát biểu đúng?

Chuỗi phân kỳ

Chuỗi hội tụ

Chuỗi đan dấu

Chuỗi có dấu bất kỳ

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n = 1}}}^\infty {\left( {\frac{{{\rm{3n + 1}}}}{{{{\rm{3}}^{\rm{n}}}}}} \right)^{\rm{n}}}\]. Chọn phát biểu đúng?

Chuỗi hội tụ

Chuỗi phân kỳ

Chuỗi đan dấu

Chuỗi có dấu bất kỳ

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n = 1}}}^\infty \frac{{{\rm{5n!}}}}{{{{\rm{n}}^{\rm{n}}}}}\]. Chọn phát biểu đúng?

Chuỗi phân kỳ

Chuỗi hội tụ

Chuỗi đan dấu

Chuỗi có dấu bất kỳ

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính hội tụ của chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n = 1}}}^\infty \frac{{{{\rm{x}}^{\rm{n}}}}}{{{{\rm{n}}^{\rm{2}}}}}\] là:

r = 2

r = 1

r = 3

r = 4

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính hội tụ của chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n = 1}}}^\infty \frac{{{{\rm{x}}^{\rm{n}}}}}{{{{\rm{2}}^{\rm{n}}}{\rm{ + }}{{\rm{4}}^{\rm{n}}}}}\] à:

r = 4

r = 1/3

r = 1

r = 1/4

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính hội tụ của chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n = 1}}}^\infty \frac{{{{\rm{x}}^{\rm{n}}}}}{{{\rm{n + 2}}}}\] là:

r = 0

r = 1/3

r = 3

r = 1

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai chuỗi \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n = 1}}}^{ + \infty } \frac{{{\rm{n + 5}}}}{{{\rm{n(}}{{\rm{n}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 1)}}}}\] (1) và \[\mathop \sum \limits_{{\rm{n = 1}}}^{ + \infty } \frac{{\sqrt {{\rm{n + 1}}} }}{{{{\rm{n}}^{\rm{4}}}{\rm{ + 4n}}}}\]. Kết luận nào dưới đây đúng?

Chuỗi (1) và (2) hội tụ

Chuỗi (1) hội tụ, chuỗi (2) phân kỳ

Chuỗi (1) và (2) phân kỳ

Chuỗi (1) phân kỳ, chuỗi (2) hội tụ

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Định nghĩa nào sau đây đúng về tích phân suy rộng?

\[\mathop \smallint \limits_{ - \infty }^{\rm{b}} {\rm{f(x)dx}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{a}} \to - \infty } \mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{\rm{b}} {\rm{f(x)dx}}\]

\[\mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{ + \infty } {\rm{f(x)dx}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{a}} \to + \infty } \mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{ - \infty } {\rm{f(x)dx}}\]

\[\mathop \smallint \limits_{ - \infty }^{\rm{b}} {\rm{f(x)dx}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{a}} \to {0^ - }} \mathop \smallint \limits_{{\rm{a + \varepsilon }}}^{\rm{b}} {\rm{f(x)dx}}\]

\[\mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{ + \infty } {\rm{f(x)dx}} = \mathop {\lim }\limits_{{\rm{\varepsilon }} \to 0} \mathop \smallint \limits_{\rm{a}}^{{\rm{b + \varepsilon }}} {\rm{f(x)dx}}\]

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \[{\rm{I}} = \smallint \frac{{{\rm{2dx}}}}{{\sqrt {{{\rm{x}}^{\rm{2}}}{\rm{ + 4x + 5}}} }}\]

\[2\ln \left| {{\rm{x}} + 2 - \sqrt {{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 5} } \right| + {\rm{C}}\]

\[2\ln \left| {{\rm{x}} + 2 + \sqrt {{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 5} } \right| + {\rm{C}}\]

\[\ln \left| {{\rm{x}} + 2 + \sqrt {{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 5} } \right| + {\rm{C}}\]

\(\frac{1}{2}\ln \left| {{\rm{x}} + 2 + \sqrt {{{\rm{x}}^2} + 4{\rm{x}} + 5} } \right| + {\rm{C}}\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn sau:\[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \infty } {\left( {\frac{{2{{\rm{x}}^2} + 3}}{{2{{\rm{x}}^2} - 1}}} \right)^{{{\rm{x}}^2}}}\]

e2

\[\frac{{\rm{1}}}{{\rm{e}}}\]

e

đáp án khác

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[{\rm{f(x)}} = {{\rm{x}}^2} - 3\left| {\rm{x}} \right| + 2\]có f'(x) khi x < 0 là:

</>

2x + 3

2x - 3

0

3 - 2x

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{(1 + x)n - 1}}{x},x \ne 0,n \in N}\\{a,x = 0}\end{array}} \right.\)liên tục trên R

a = 0

a = n

\[{\rm{a = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{n}}}\]

Đáp án khác

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn sau: \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to 2} \frac{{{2^{\rm{x}}} - {{\rm{x}}^2}}}{{{\rm{x}} - 2}}\]

e

4(ln2 - 1)

ln2 - 1

Đáp án khác

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn sau: \[\mathop {\lim }\limits_{{\rm{x}} \to \infty } \frac{{{{5.2}^{\rm{n}}} - {{3.5}^{{\rm{n}} + 1}}}}{{{{100.2}^{\rm{n}}} + {{2.5}^{\rm{n}}}}}\]

0

+∞

\[\frac{{15}}{2}\]

\[ - \frac{{15}}{2}\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điểm gián đoạn của hàm số \[{\rm{f(x)}} = {3^{{\rm{x}}/(1 - {{\rm{x}}^2})}}\]và cho biết nó thuộc loại nào?

x = 1, x = -1, loại 2

x = 1, x = -1, loại 1

x = 1, x = -1, khử được

\(x = \pi \), điểm nhảy

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển Maclaurin của sin x đến x4

\[{\rm{x}} - \frac{{{{\rm{x}}^3}}}{6} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^4})\]

\[{\rm{x}} + \frac{{{{\rm{x}}^3}}}{6} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^4})\]

\[{\rm{x}} - \frac{{{{\rm{x}}^3}}}{6} + \frac{{{{\rm{x}}^5}}}{{120}} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^4})\]

\[{\rm{x}} + \frac{{{{\rm{x}}^3}}}{6} - \frac{{{{\rm{x}}^5}}}{{120}} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^4})\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển Maclaurin của \[\sin (2{{\rm{x}}^2})\]đến x6

\[ - 2{{\rm{x}}^2} - \frac{{4{{\rm{x}}^6}}}{3} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^8})\]

\[2{{\rm{x}}^2} + \frac{{4{{\rm{x}}^6}}}{3} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^8})\]

\[2{{\rm{x}}^2} - \frac{{4{{\rm{x}}^6}}}{3} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^8})c\]

\[ - 2{{\rm{x}}^2} + \frac{{4{{\rm{x}}^6}}}{3} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^8})\]

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển Maclaurin của cosx đến x4

\[1 - \frac{{{{\rm{x}}^2}}}{2} + \frac{{{{\rm{x}}^4}}}{{24}} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^5})\]

\[1 + \frac{{{{\rm{x}}^2}}}{2} - \frac{{{{\rm{x}}^4}}}{{24}} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^5})\]

\[1 - \frac{{{{\rm{x}}^2}}}{2} - \frac{{{{\rm{x}}^4}}}{{24}} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^5})\]

\[1 + \frac{{{{\rm{x}}^2}}}{2} + \frac{{{{\rm{x}}^4}}}{{24}} + {\rm{o}}({{\rm{x}}^5})\]

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack