12 câu Trắc nghiệm Vật lí 11 Cánh diều Bài 1. Cường độ dòng điện có đáp án
Đề thi

12 câu Trắc nghiệm Vật lí 11 Cánh diều Bài 1. Cường độ dòng điện có đáp án

A
Admin
Vật lýLớp 1181 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5 s có độ lớn

0,4 C.

2,5 C.

10 C.

Xem đáp án

Điện lượng cần tìm q=It=2.5=10 C

Đáp án đúng là C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện trong kim loại là

dòng dịch chuyển của điện tích.

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện.

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm.

Xem đáp án

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do.

Đáp án đúng là B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy ước chiều dòng điện là

chiều dịch chuyển của các electron.

chiều dịch chuyển của các ion.

chiều dịch chuyển của các ion âm.

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

Xem đáp án

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

Đáp án đúng là D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1s khi có điện lượng 30C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30s 

3.1018.

6,25⋅1018.

90.1018.

30.1018.

Xem đáp án

Số electron cần tìm n=301,6.10−19.30=6,25.1018

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi với cường độ là 2mA chạy qua. Trong 1 phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

2.1020.

12,2.1019.

6.1018.

7,5⋅1017.

Xem đáp án

Số lượng electron cần tìm: n=60.2.10−31,6.10−19=7,5.1017

Đáp án đúng là D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thời gian 4s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

0,5A.

4A.

5A.

0,4A.

Xem đáp án

Cường độ dòng điện: I=qt=24=0,5 A

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn có cường độ 2A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

16C.

6C.

32C.

88C.

Xem đáp án

Điện lượng cần tìm: q2=q1I1.I2=42.4=8 C

Đáp án đúng là D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu trong khoảng thời gian Δt=0,1 s đầu có điện lượng q = 0,5C và trong thời gian q =0,1 s tiếp theo có điện lượng q'=0,1C chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn thì cường độ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là

6A.

3A.

4A.

2A.

Xem đáp án

Cường độ dòng điện cần tìm: I=q1+q2t1+t2=0,5+0,10,1+0,1=3 A

Đáp án đúng là B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dây dẫn kim loại có điện lượng q = 30 C đi qua tiết diện của dây trong 2 giây. Số electron qua tiết diện của dây trong 1s là

9,375.1019 hạt.

15,625.1017 hạt.

9,375.1018 hạt.

3,125.1018 hạt.

Xem đáp án

Lượng điện tích di chuyển qua điện trở trong 1s là ∆q = q2  = 15 C.

Số electron qua tiết diện dây trong 1 s là N=Δq1,6.10−19=151,6.10−19=9,375.1019.

Đáp án đúng là A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng điện không đổi có cường độ 2,8 A chạy trong một dây dẫn kim loại có diện tích tiết diện thẳng 3,2.10-6 m2. Biết mật độ electron trong dây dẫn là 8,5.1028 electron/m3. Tính vận tốc trôi của electron.

0,064.10-3 m/s.

0,064.10-2 m/s.

0,064.10-4 m/s.

0,064.10-5 m/s.

Xem đáp án

Vận tốc trôi của electron: v=I Sne =2,83,2⋅10−6⋅8,5⋅1028⋅1,6⋅10−19≈0,064⋅10−3 m/s

Đáp án đúng là A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dây đồng có 8,5.1028 electron tự do trong một mét khối. Dây có tiết diện thẳng (diện tích mặt cắt ngang) là 1,2 mm2 và trong dây có cường độ dòng điện 2,0 A. Tính tốc độ chuyển động có hướng của các electron.

1,2.10-2 m/s.

1,2.10-3 m/s.

1,2.10-4 m/s.

12.10-4 m/s.

Xem đáp án

v=ISne=21,2.10−6.8,5.1028.1,6.10−19=1,2.10−4m/s

Đáp án đúng là C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ dịch chuyển có hướng của các eclectron dẫn trong một dây kim loại là 6,5.10-4 m/s khi cường độ dòng điện là 0,80 A. Đường kính của dây là 0,50 mm. Tính số electron dẫn trên một đơn vị thể tích dây dẫn.

3.1028 electron/m3.

3,9.1028 electron/m3.

9.1028 electron/m3.

39.1028 electron/m3.

Xem đáp án

n=IvSe=Ivπd24e=0,86,5.10−4π0,5.10−3241,6.10−19=3,9.1028electron/m3

Đáp án đúng là B