12 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có đáp án) - Phần 2
Đề thi

12 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (có đáp án) - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 395 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép toán 1234 × 3 là:

3602

3702

3692

3792

Xem đáp án

1234 × 3 = 3702

Đáp án cần chọn là B.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

2332 × 4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

2332 × 4 = 9328

Số cần điền vào chỗ trống là: 9328.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Một bồn hoa hình vuông có độ dài mỗi cạnh bằng 2018cm. Chu vi của bồn hoa đó là:

8072cm

8052cm

8042cm

8054cm

Xem đáp án

Chu vi của bồn hoa đó là:

2018 × 4 = 8072 (cm)

Đáp số: 8072cm.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Thùng thứ nhất đang chứa 1005 lít dầu. Số dầu của thùng thứ hai gấp hai lần số dầu của thùng thứ nhất. 

Cả hai thùng có số lít dầu là: ….. lít dầu.

Xem đáp án

Lời giải:

Thùng thứ hai chứa số lít dầu là:

1005 × 2 = 2010 (lít)

Cả hai thùng có số lít dầu là:

1005 + 2010 = 3015 (lít)

Đáp số: 3015 lít.

Số cần điền vào chỗ trống là 3015.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Biết: x : 1245 = 4. Giá trị của x là:

4860

4980

5060

4870

Xem đáp án

x : 1245 = 4

x = 4 ×1245

x = 4980

Đáp án cần chọn là B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho phép tính:

Các giá trị đúng của chữ số a, b, c, d là:

a = 3, b = 4, c = 8, d = 2

a = 6, b = 4, c = 6, d = 2

a = 2, b = 4, c = 6, d = 1

a = 3, b = 4, c = 6, d = 1

Xem đáp án

+) Vì 2 4 = 8 nên chữ số hàng đơn vị của thừa số thứ nhất là 4.

+) Vì 2 1 = 2  nên chữ số hàng chục của tích là 2.

+) Vì 2 3 = 6 nên chữ số hàng trăm của thừa số thứ nhất là 3.

+) Vì 2 4 = 8 nên chữ số hàng nghìn của tích là 8.

Vậy a = 3, b = 4, c = 8, d = 2.

Đáp án cần chọn là A

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

1962 × 3 ….. 1546 × 4

Xem đáp án

Lời giải:

1962 × 3 = 58861546 × 4 = 6184

Dấu cần điền vào ô trống là <.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các ô sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

1316 ×6

1280 × 5

5678

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 1316 ×6 = 7896 và 1280 ×5 = 6400

Vì 5678 < 6400 < 7896 nên thứ tự sắp xếp các số và biểu thức đã cho là:

5678 < 1280 × 5 < 1316 ×6.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 2413 ×4 – 2055

7597

7497

7697

7487

Xem đáp án

2413 ×4 – 2055

= 9652 − 2055

= 7597

Đáp án cần chọn là A

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Một số chia cho 4 rồi lấy kết quả trừ đi 2018 thì bằng 56. Số đó là: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Gọi số cần tìm là x

Ta có:

x : 4 – 2018 = 56

x : 4 =56 + 2018

x : 4 = 2074

x = 2074 ×4

x = 8296

Số cần điền vào chỗ trống là: 8296.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) 2208 thêm 4 đơn vị được số:…..

b) 2208 gấp lên 4 lần được số: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền số thích hợp vào chỗ trống:a) 2208 thêm 4 đơn vị được số:…..b) 2208 gấp lên 4 lần được số: …..  (ảnh 1)

Các số lần lượt cần điền chỗ trống là: 2212 và 8832.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Tính nhẩm:

2000 × 4 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 2000 × 4 = 8000

Số cần điền vào chỗ trống là: 8000.