12 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Ôn tập các số đến 100 có đáp án
12 câu hỏi
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số bé nhất có một chữ số là:
0
1
9
10
Số bé nhất có một chữ số là 0.
Chọn A.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số 35 được đọc là:
Ba năm
Ba mươi năm
Ba mươi lăm
Năm mươi ba
Số 35 được đọc là “ba mươi lăm”.
Chọn C
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống
Số “bảy mươi mốt” được viết là
Lời giải:
Số “bảy mươi mốt ” được viết là 71.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 71.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống
35; 36; 37; …..; …..; 40; …..
Lời giải:
Quan sát ta thấy dãy số đã cho là dãy các số tự nhiên liên tiếp, tức là hai số liền nhau hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Vậy ta điền các số còn thiếu vào ô trống như sau:
35; 36; 37; 38 ; 39; 40; 41.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống
Số 46 gồm ….. chục và ….. đơn vị.
Lời giải:
Số 46 gồm 4 chục và 6 đơn vị.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 4 và 6.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Viết số thành tổng (theo mẫu)
98 = ….. + …..
Mẫu: 52 = 50 + 2.
Lời giải:
Số 98 gồm 9 chục và 8 đơn vị.
Do đó: 98 = 90 + 8.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 90 và 8.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là …..
Lời giải:
Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là 68.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 68.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
39 … 51
<
</
>
=
Xét số chục của hai số 39 và 51 ta có: 3 < 5.
Do đó: 39 < 51.
Chọn A.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Tìm số bé nhất trong các số dưới đây.
87
45
82
29
So sánh các số đã cho ta có: 29 < 45 < 82 < 87.
Vậy số bé nhất trong các số đó là 29.
Chọn D.
Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
52 | 90 | 99 | 18 |
Lời giải:
So sánh các số đã cho ta có:
99 > 90 > 52 > 18.
Vậy các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
99 ; 90 ; 52 ; 18.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.

Trong bình hoa trên có ….. bông hoa ghi số lớn hơn 60, có ….. bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.
Lời giải:
- Những bông hoa ghi số lớn hơn 60 là 69; 89.
- Những bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60 là 51; 58.
Vậy trong bình hoa có 2 bông hoa ghi số lớn hơn 60, có 2 bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống.
Cho ba thẻ số như sau:

Từ ba thẻ số đã cho, ta ghép được tất cả ….. số có hai chữ số khác nhau.
Lời giải:
Chọn chữ số 3 làm số chỉ số chục thì có 2 số là 35 và 38.
Chọn chữ số 5 làm số chỉ số chục thì có 2 số là 53 và 58.
Chọn chữ số 8 làm số chỉ số chục thì có 2 số là 83 và 85.
Do đó, từ 3 thẻ số đã cho ta lập được 6 số có hai chữ số là 35; 38; 53; 58; 83; 85.
Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 6.
