12 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Bài toán ít hơn có đáp án
Đề thi

12 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Bài toán ít hơn có đáp án

A
Admin
ToánLớp 262 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

An có 15 quyển vở, Bình có 12 quyển vở. Hỏi bạn nào có ít quyển vở hơn?

Bạn An

Bạn Bình

Xem đáp án

Ta có: 15 > 12.

Do đó, bạn An có nhiều quyển vở hơn bạn Bình, hay bạn Bình có ít quyển vở hơn.

Chọn B.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu (+, – ) hoặc số thích hợp vào ô trống.

Sơn có 9 viên bi. Minh có ít hơn Sơn 3 viên bi. Hỏi Minh có bao nhiêu viên bi?

Tómtắt

Sơn: …..  viên bi

Minh ít hơn Sơn: …..  viên bi

Minh: ..... viên bi?

Bàigiải

Minh có số viên bi là:

….. ….. ….. = ….. (viên bi)

Đáp số: …..  viên bi.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Sơn:                    9 viên bi

Minh ít hơn Sơn: 3 viên bi

Minh:             : ... viên bi?

Bài giải

Minh có số viên bi là:

9 – 3 = 6 (viên bi)

Đáp số: 6 viên bi.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu (+, – ) hoặc số thích hợp vào ô trống.

Cành trên có 12 con chim, cành dưới có ít hơn cành trên 5 con chim. Hỏi cành dưới có bao nhiêu con chim?

Bàigiải

Cành dưới có số con chim là:

….. ….. ….. = …..  (con)

Đáp số: …..  con chim.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Cành trên: 12 con chim

Cành dưới ít hơn cành trên: 5 con chim

Cành dưới: ... con chim?

Bài giải

Cành dưới có số con chim là:

12 – 5 = 7 (con)

Đáp số: 7 con chim.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Lớp 2A có 36 học sinh. Lớp 2B có ít hơn lớp 2A là 3 học sinh? Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

33 học sinh

35 học sinh

37 học sinh

39 học sinh

Xem đáp án

Tóm tắt

Lớp 2A:  36 học sinh

Lớp 2B ít hơn lớp 2A: 3 học sinh

Lớp 2B: ... học sinh?

Bài giải

Lớp 2B có số học sinh là:

36 – 3 = 33 (học sinh)

Chọn A.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Trong một lớp học bơi có 16 bạn nữ, số bạn nam ít hơn số bạn nữ là 7 bạn. Vậy lớp học bơi đó có …..  bạn nam.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Nữ: 16 bạn

Nam ít hơn nữ: 7 bạn

Nam: ... bạn?

Bài giải

Lớp học bơi đó có số bạn nam là:

16 – 7 = 9 (bạn)

Đáp số: 9 bạn nam.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Bút chì màu xanh dài 18 cm. Bút chì màu đỏ ngắn hơn bút chì màu xanh là 3 cm. Vậy bút chì màu đỏ dài ….. cm

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Bút chì màu xanh: 18 cm

Bút chì màu đỏ ngắn hơn bút chì màu xanh: 3 cm

Bút chì màu đỏ : ... cm?

Bài giải

Bút chì màu đỏ dài số xăng-ti-mét là:

18 – 3 = 15 (cm)

Đáp số: 15 cm.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Năm nay bố 38 tuổi, mẹ ít hơn bố 5 tuổi. Vậy năm nay mẹ …..  tuổi.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Bố: 38 tuổi

Mẹ ít hơn bố: 5 tuổi

Mẹ: ... tuổi?

Bài giải

Năm nay mẹ có số tuổi là:

38 – 5 = 33 (tuổi)

Đáp số: 33 tuổi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Lan gấp được 14 cái thuyền, Việt gấp được ít hơn Lan 6 cái thuyền. Hỏi Việt gấp được bao nhiêu cái thuyền?

8 cái thuyền

10 cái thuyền

12 cái thuyền

20 cái thuyền

Xem đáp án

Tóm tắt

Lan: 14 cái thuyền

Việt ít hơn Lan : 6 cái thuyền

Việt: ... cái thuyền?

Bài giải

Việt gấp được số cái thuyền là:

14 – 6 = 8 (cái thuyền)

Đáp số: 8 cái thuyền.

Chọn A.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Tóm tắt

Vịt: 27 con

Gà ít hơn vịt: 12 con

Gà: ... con?

Bài giải

Có số con gà là:

….. ….. ….. = …..  (con)

Đáp số: …..  con gà.

Xem đáp án

Lời giải:

Bài giải

Có số con gà là:

27 – 12 = 15 (con)

Đáp số: 15 con gà.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Tóm tắt

Hàng trên: 35 ô tô

Hàng dưới ít hơn hàng trên trên: 13 ô tô

Hàng dưới: ... ô tô?

Bài giải

Hàng dưới có số ô tô là: 

….. ….. ….. = …..   (ô tô)

Đáp số: …..  ô tô.

Xem đáp án

Lời giải:

Bài giải

Hàng dưới có số ô tô là:

35 – 13 = 22 (ô tô)

Đáp số: 22 ô tô.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tủ thứ nhất có số quyển sách là số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số. Tủ thứ hai ít hơn tủ thứ nhất 36 quyển sách. Hỏi tủ thứ hai có bao nhiêu quyển sách?

99 quyển sách

98 quyển sách

62 quyển sách

66 quyển sách

Xem đáp án

Số lớn nhất có hai chữ số là 99.

Số liền trước của 99 là 98.

Do đó tủ thứ nhất có 98 quyển sác.

Tủ thứ hai có số quyển sách là:

       98 – 36 = 62 (quyển sách)

                     Đáp số: 62 quyển sách.

Chọn C.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Vườn nhà Hải có 25 cây nhãn. Vườn nhà Hải có nhiều hơn vườn nhà Nam 3 cây nhãn. Vậy vườn nhà Nam có ….. cây nhãn.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta biểu diễn số cây nhãn trong vườn nhà mỗi bạn bằng sơ đồ như sau:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trốngĐiền số thích hợp vào ô trống.Vườn nhà Hải có 25 cây nhãn. Vườn nhà Hải có nhiều hơn vườn nhà Nam 3 cây nhãn. Vậy vườn nhà Nam có ….. cây (ảnh 1)

Vườn nhà Nam có số cây nhãn là:

25 – 3 = 22 (cây)

Đáp số: 22 cây nhãn.