12 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài toán về nhiều hơn (có đáp án)
Đề thi

12 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Bài toán về nhiều hơn (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 257 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

An có 7 quyển vở, Bình có 9 quyển vở. Vậy Bình có nhiều quyển vở hơn An. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có: 9 > 7.

Do đó, Bình có nhiều quyển vở hơn An.

Vậy phát biểu đã cho là đúng.

Chọn đáp án “Đúng”.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu (+, – ) hoặc số thích hợp vào ô trống.

Hà có 7 cái bút chì. Minh có nhiều hơn Hà 5 cái bút chì. Hỏi Minh có bao nhiêu cái bút chì?

Tóm tắt

Hà: ….. cái bút

Minh nhiều hơn Hà: …..  cái bút

Minh: ..... cái bút?

Bài giải

Minh có số cái bút chì là:

….. ….. …..  = …..  (cái)

Đáp số: ….. cái bút chì.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Hà:                       7 cái bút

Minh nhiều hơn Hà: 5 cái bút

Minh:                 : ... cái bút?

Bài giải

Minh có số cái bút chì là:

7 + 5 = 12 (cái)

Đáp số: 12 cái bút chì.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu (+, – ) hoặc số thích hợp vào ô trống.

Cành trên có 10 con chim đang đậu, cành dưới có nhiều hơn cành trên 5 con chim. Hỏi cành dưới có bao nhiêu con chim đang đậu?

Bài giải

Cành dưới có số con chim đang đậu là:

….. ….. …..  = …..   (con)

Đáp số: …..  con chim.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Cành trên: 10 con chim

Cành dưới nhiều hơn cành trên: 5 con chim

Cành dưới: ... con chim?

Bài giải

Cành dưới có số con chim đang đậu là:

10 + 5 = 15 (con)

Đáp số: 15 con chim.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Có 8 bông hoa màu đỏ, số bông hoa màu vàng nhiều hơn số bông hoa màu đỏ là 7 bông. Hỏi có bao nhiêu bông hoa màu vàng?

13 bông hoa

14 bông hoa

15 bông hoa

16 bông hoa

Xem đáp án

Tóm tắt

Hoa màu đỏ: 8 bông

Hoa màu vàng nhiều hơn hoa màu đỏ: 7 bông

Hoa màu vàng: ... bông?

Bài giải

Có số bông hoa màu vàng là:

8 + 7 = 15 (bông hoa)

Đáp số: 15 bông hoa

Chọn C.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Trong một lớp học võ có 9 bạn nữ, số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 5 bạn. Vậy lớp học võ đó có …..  bạn nam.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Nữ: 9 bạn

Nam nhiều hơn nữ: 5 bạn

Nam: ... bạn?

Bài giải

Lớp học võ đó có số bạn nam là:

9 + 5 = 14 (bạn)

Đáp số: 14 bạn nam.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Xe ben dài 8 cm. Xe cứu hỏa dài hơn xe ben 6 cm. Vậy xe cứu hỏa dài ….  cm.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Xe ben: 8 cm

Xe cứu hỏa dài hơn xe ben: 6 cm

Xe cứu hỏa: ... cm?

Bài giải

Xe cứu hỏa dài số xăng-ti-mét là:

8 + 6 = 14 (cm)

Đáp số: 14 cm.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Năm nay bà 65 tuổi, ông hơn bà 4 tuổi. Vậy năm nay ông …..  tuổi.

Xem đáp án

Lời giải:

Tóm tắt

Bà: 65 tuổi

Ông hơn bà: 4 tuổi

Ông: ... tuổi?

Bài giải

Năm nay ông có số tuổi là:

65 + 4 = 69 (tuổi)

Đáp số: 69 tuổi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Việt cắt được 15 bông hoa, Mai cắt được nhiều hơn Việt 3 bông hoa. Hỏi Mai cắt được bao nhiêu bông hoa?

12 bông hoa

14 bông hoa

16 bông hoa

18 bông hoa

Xem đáp án

Tóm tắt

Việt: 15 bông hoa

Mai nhiều hơn Việt: 3 bông hoa

Mai: ... bông hoa?

Bài giải

Mai cắt được số bông hoa là:

15 + 3 =18 (bông hoa)

Đáp số: 18 bông hoa.

Chọn D.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Xem đáp án

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Tóm tắt

Gà: 26 con

Vịt nhiều hơn gà: 11 con

Vịt: ….. con?

Bài giải

Có số con vịt là:

….. ….. ….. = ….. (con)

Đáp số: ….. con vịt.

Lời giải:

Bài giải

Có số con vịt là:

26 + 11 = 37 (con)

Đáp số: 37 con vịt.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Xem đáp án

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Tóm tắt

Ngăn trên: 35 quyển sách

Ngăn dưới nhiều hơn ngăn trên: 14 quyển sách

Ngăn dưới: ... quyển sách?

Bài giải

Ngăn dưới có số quyển sách là:

….. ….. ….. = …..  (quyển sách)

Đáp số: …..  quyển sách.

Lời giải:

Bài giải

Ngăn dưới có số quyển sách là:

35 + 14 = 49 (quyển sách)

Đáp số: 49 quyển sách.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Sóc nâu nhặt được số hạt dẻ là số liền sau của số nhỏ nhất có hai chữ số. Sóc xám nhặt được nhiều hơn sóc nâu 8 hạt dẻ. Hỏi sóc xám nhặt được bao nhiêu hạt dẻ?

10 hạt dẻ

12 hạt dẻ

15 hạt dẻ

19 hạt dẻ

Xem đáp án

Số nhỏ nhất có hai chữ số là 10.

Số liền sau của 10 là 11.

Do đó sóc nâu nhặt được 11 hạt dẻ

Sóc xám nhặt được số hạt dẻ là:

          11 + 8 = 19 (hạt dẻ)

Đáp số: 19 hạt dẻ.

Chọn D.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Nam có nhiều hơn Việt 7 cái nhãn vở, Huy có nhiều hơn Nam 9 cái nhãn vở. Vậy Huy có nhiều hơn Việt …..  cái nhãn vở.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta biểu diễn số nhãn vở của các bạn bằng sơ đồ như sau:

Huy có nhiều hơn Việt số nhãn vở là:

7 + 9 = 16 (cái)

  Đáp số: 16 cái nhãn vở.