12 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: Towns and cities - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
Đề thi
12 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: Towns and cities - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 691 lượt thi
12 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

prefer

cleaner

water

taller

Xem đáp án

A. prefer /priˈfɜː/

B. cleaner /ˈkliːnə/

C. water /ˈwɔːtə/

D. taller /ˈtɔːlə/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: A

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

nervous

teacher

paper

stranger

Xem đáp án

A. nervous /ˈnɜːvəs/

B. teacher /ˈtiːʧə/

C. paper /ˈpeɪpə/

D. stranger /ˈstreɪnʤə/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

affect

about

again

art

Xem đáp án

A. affect /əˈfekt/

B. about /əˈbaʊt/

C. again /əˈgɛn/

D. art /ɑːt/

Đáp án D đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

far

father

car

alarm

Xem đáp án

A. far /fɑː/

B. father /ˈfɑːðə/

C. car /kɑː/

D. alarm /əˈlɑːm/

Đáp án D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /ɑː/

Đáp án cần chọn là: D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

person

brother

afternoon

dangerous

Xem đáp án

A. person /ˈpɜːsn/

B. brother /ˈbrʌðə/

C. afternoon /ˈɑːftəˈnuːn/

D. dangerous /ˈdeɪnʤrəs/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: A

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

over

number

service

letter

Xem đáp án

A. over /ˈəʊvə/

B. number /ˈnʌmbə/

C. service /ˈsɜːvɪs/

D.  letter /ˈlɛtə/

Đáp án C đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

enter

river

every

dinner

Xem đáp án

A. enter /ˈɛntə/

B. river /ˈrɪvə/

C. every /ˈɛvri/

D. dinner /ˈdɪnə/

Đáp án C âm “er” câm, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: C

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

super

error

worker

hotter

Xem đáp án

A. super /ˈsjuːpə/

B. error /ˈɛrə/

C. worker /ˈwɜːkə/

D. hotter /ˈhɒtə/

Đáp án B đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

elder

tiger

after

perfect

Xem đáp án

A. elder /ˈɛldə/

B. tiger /ˈtaɪgə/

C. after /ˈɑːftə/

D. perfect /ˈpɜːfɪkt/

Đáp án D đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: D

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

comfortable

table

woman

hospital

Xem đáp án

A. comfortable /ˈkʌmf(ə)təbl/

B. table /ˈteɪbl/

C. woman /ˈwʊmən/

D. hospital /ˈhɒspɪtl/

Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: B

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

breakfast

classroom

regular

physical

Xem đáp án

A. breakfast /ˈbrɛkfəst/

B. classroom /ˈklɑːsrʊm/

C. regular /ˈrɛgjʊlə/

D. physical /ˈfɪzɪkəl/

Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: B

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

capital

traffic

national

permanent

Xem đáp án

A. capital /ˈkæpɪtl/

B. traffic /ˈtræfɪk/

C. national /ˈnæʃənl/

D. permanent /ˈpɜːmənənt/

Đáp án D đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: D

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả