12 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: Towns and cities - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
12 câu hỏi
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
prefer
cleaner
water
taller
A. prefer /priˈfɜː/
B. cleaner /ˈkliːnə/
C. water /ˈwɔːtə/
D. taller /ˈtɔːlə/
Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
nervous
teacher
paper
stranger
A. nervous /ˈnɜːvəs/
B. teacher /ˈtiːʧə/
C. paper /ˈpeɪpə/
D. stranger /ˈstreɪnʤə/
Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
affect
about
again
art
A. affect /əˈfekt/
B. about /əˈbaʊt/
C. again /əˈgɛn/
D. art /ɑːt/
Đáp án D đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
far
father
car
alarm
A. far /fɑː/
B. father /ˈfɑːðə/
C. car /kɑː/
D. alarm /əˈlɑːm/
Đáp án D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /ɑː/
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
person
brother
afternoon
dangerous
A. person /ˈpɜːsn/
B. brother /ˈbrʌðə/
C. afternoon /ˈɑːftəˈnuːn/
D. dangerous /ˈdeɪnʤrəs/
Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: A
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
over
number
service
letter
A. over /ˈəʊvə/
B. number /ˈnʌmbə/
C. service /ˈsɜːvɪs/
D. letter /ˈlɛtə/
Đáp án C đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
enter
river
every
dinner
A. enter /ˈɛntə/
B. river /ˈrɪvə/
C. every /ˈɛvri/
D. dinner /ˈdɪnə/
Đáp án C âm “er” câm, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: C
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
super
error
worker
hotter
A. super /ˈsjuːpə/
B. error /ˈɛrə/
C. worker /ˈwɜːkə/
D. hotter /ˈhɒtə/
Đáp án B đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
elder
tiger
after
perfect
A. elder /ˈɛldə/
B. tiger /ˈtaɪgə/
C. after /ˈɑːftə/
D. perfect /ˈpɜːfɪkt/
Đáp án D đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: D
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
comfortable
table
woman
hospital
A. comfortable /ˈkʌmf(ə)təbl/
B. table /ˈteɪbl/
C. woman /ˈwʊmən/
D. hospital /ˈhɒspɪtl/
Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
breakfast
classroom
regular
physical
A. breakfast /ˈbrɛkfəst/
B. classroom /ˈklɑːsrʊm/
C. regular /ˈrɛgjʊlə/
D. physical /ˈfɪzɪkəl/
Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: B
Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại
capital
traffic
national
permanent
A. capital /ˈkæpɪtl/
B. traffic /ˈtræfɪk/
C. national /ˈnæʃənl/
D. permanent /ˈpɜːmənənt/
Đáp án D đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/
Đáp án cần chọn là: D
