12 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: Towns and cities - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
Đề thi

12 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: Towns and cities - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 650 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

prefer

cleaner

water

taller

Xem đáp án

A. prefer /priˈfɜː/

B. cleaner /ˈkliːnə/

C. water /ˈwɔːtə/

D. taller /ˈtɔːlə/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

nervous

teacher

paper

stranger

Xem đáp án

A. nervous /ˈnɜːvəs/

B. teacher /ˈtiːʧə/

C. paper /ˈpeɪpə/

D. stranger /ˈstreɪnʤə/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

affect

about

again

art

Xem đáp án

A. affect /əˈfekt/

B. about /əˈbaʊt/

C. again /əˈgɛn/

D. art /ɑːt/

Đáp án D đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

far

father

car

alarm

Xem đáp án

A. far /fɑː/

B. father /ˈfɑːðə/

C. car /kɑː/

D. alarm /əˈlɑːm/

Đáp án D đọc là /ə/, các đáp án còn lại đọc là /ɑː/

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

person

brother

afternoon

dangerous

Xem đáp án

A. person /ˈpɜːsn/

B. brother /ˈbrʌðə/

C. afternoon /ˈɑːftəˈnuːn/

D. dangerous /ˈdeɪnʤrəs/

Đáp án A đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

over

number

service

letter

Xem đáp án

A. over /ˈəʊvə/

B. number /ˈnʌmbə/

C. service /ˈsɜːvɪs/

D.  letter /ˈlɛtə/

Đáp án C đọc là /ɜː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

enter

river

every

dinner

Xem đáp án

A. enter /ˈɛntə/

B. river /ˈrɪvə/

C. every /ˈɛvri/

D. dinner /ˈdɪnə/

Đáp án C âm “er” câm, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

super

error

worker

hotter

Xem đáp án

A. super /ˈsjuːpə/

B. error /ˈɛrə/

C. worker /ˈwɜːkə/

D. hotter /ˈhɒtə/

Đáp án B đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

elder

tiger

after

perfect

Xem đáp án

A. elder /ˈɛldə/

B. tiger /ˈtaɪgə/

C. after /ˈɑːftə/

D. perfect /ˈpɜːfɪkt/

Đáp án D đọc là /ɛ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

comfortable

table

woman

hospital

Xem đáp án

A. comfortable /ˈkʌmf(ə)təbl/

B. table /ˈteɪbl/

C. woman /ˈwʊmən/

D. hospital /ˈhɒspɪtl/

Đáp án B đọc là /eɪ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

breakfast

classroom

regular

physical

Xem đáp án

A. breakfast /ˈbrɛkfəst/

B. classroom /ˈklɑːsrʊm/

C. regular /ˈrɛgjʊlə/

D. physical /ˈfɪzɪkəl/

Đáp án B đọc là /ɑː/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

capital

traffic

national

permanent

Xem đáp án

A. capital /ˈkæpɪtl/

B. traffic /ˈtræfɪk/

C. national /ˈnæʃənl/

D. permanent /ˈpɜːmənənt/

Đáp án D đọc là /æ/, các đáp án còn lại đọc là /ə/

Đáp án cần chọn là: D