12 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều So sánh hai phân số có đáp án
Đề thi
12 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều So sánh hai phân số có đáp án
A
Admin
ToánLớp 4111 lượt thi
12 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

\[\frac{7}{8}.....\frac{3}{8}\]

>

<

=

Xem đáp án

Ta thấy hai phân số \[\frac{7}{8}\] và \[\frac{3}{8}\] đều có mẫu số là 8 và 7 > 3 nên \[\frac{7}{8} > \frac{3}{8}\]

Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là >.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây bé hơn phân số \[\frac{4}{9}\]

\[\frac{7}{9}\]

\[\frac{8}{9}\]

\[\frac{3}{9}\]

\[\frac{5}{9}\]

Xem đáp án

Ta thấy các phân số đã cho đều có mẫu số là 9 và 5 < 4 < 7 < 8 nên \[\frac{3}{9} < \frac{4}{9} < \frac{7}{9} < \frac{8}{9}\]

Vậy phân số bé hơn \[\frac{4}{9}\] là \[\frac{3}{9}\]

3.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào ô trống:</;>

\[\frac{7}{9}.....\frac{{35}}{{45}}\]

Xem đáp án

Lời giải

MSC = 45

Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:

\[\frac{7}{9} = \frac{{7 \times 5}}{{9 \times 5}} = \frac{{35}}{{45}}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{{35}}{{45}}\]

Ta thấy: \[\frac{{35}}{{45}} = \frac{{35}}{{45}}\] nên \[\frac{7}{9} = \frac{{35}}{{45}}\]

Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là dấu =.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

\[\frac{3}{5}.....\frac{5}{6}\]

<

>

=

Xem đáp án

MSC = 30

Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:

\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{18}}{{30}}\]

\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 5}}{{6 \times 5}} = \frac{{25}}{{30}}\]

Mà \[\frac{{18}}{{30}} < \frac{{25}}{{30}}\] (vì 18 < 25)

Vậy \[\frac{3}{5} < \frac{5}{6}\]

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh \[\frac{1}{5}.....\frac{2}{{15}}\]

<

>

=

Không so sánh được

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{1}{5} = \frac{{1 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{3}{{15}}\]

Mà \[\frac{3}{{15}} > \frac{2}{{15}}\]

Vậy \[\frac{1}{5} > \frac{2}{{15}}\]

Đáp án cần chọn là: B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

So sánh \[\frac{{40}}{{35}}.....\frac{8}{7}\]

<

>

=

Không so sánh được

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{8}{7} = \frac{{8 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{40}}{{35}}\]

Vậy \[\frac{{40}}{{35}} = \frac{8}{7}\]

Đáp án cần chọn là: C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép so sánh nào sau đây là đúng?

\[\frac{2}{3} < \frac{1}{3}\]

>

\[\frac{7}{3} > \frac{5}{3}\]

\[\frac{6}{{11}} > \frac{7}{{11}}\]

\[\frac{{99}}{{100}} < \frac{{98}}{{100}}\]

>

Xem đáp án

Phép so sánh đúng là: \[\frac{7}{3} > \frac{5}{3}\]

Đáp án cần chọn là: B

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 12 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

\[\frac{{13}}{{36}}.....\frac{{13}}{{25}}\]

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

=

>

<

Xem đáp án

Ta thấy hai phân số \[\frac{{13}}{{36}}\] và \[\frac{{13}}{{25}}\] đều có tử số là 13 và 36 > 25 nên \[\frac{{13}}{{36}} < \frac{{13}}{{25}}\]

Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Hoa ăn \[\frac{5}{8}\] cái bánh, Lan ăn \[\frac{3}{5}\] cái bánh. Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?

Hoa

Lan

Hai bạn ăn bằng nhau

Xem đáp án

Ta sẽ so sánh hai phân số: \[\frac{5}{8}\] và \[\frac{3}{5}\].

MSC = 40

Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:

\[\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}\]

\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 8}}{{5 \times 8}} = \frac{{24}}{{40}}\]

Mà \[\frac{{25}}{{40}} > \frac{{24}}{{40}}\] (vì 25 > 24)

Do đó: \[\frac{5}{8} > \frac{3}{5}\]

Vậy Hoa ăn nhiều bánh hơn.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn \[\frac{1}{3}\]

Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 1/3 (ảnh 1)

Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 1/3 (ảnh 2)

Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 1/3 (ảnh 3)

Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 1/3 (ảnh 4)

Xem đáp án

Phân số chỉ phần tô đậm của hình A là \[\frac{2}{4} = \frac{1}{2}\]

Phân số chỉ phần tô đậm của hình B là \[\frac{3}{6} = \frac{1}{2}\]

Phân số chỉ phần tô đậm của hình C là \[\frac{1}{4}\]

Phân số chỉ phần tô đậm của hình D là \[\frac{4}{6} = \frac{2}{3}\]

Ta có: \[\frac{1}{2} > \frac{1}{3}\] (vì 2 < 3) nên \[\frac{2}{4} > \frac{1}{3};\frac{3}{6} > \frac{1}{3}\]

\[\frac{1}{4} < \frac{1}{3}\] (vì 4 > 3)

\[\frac{2}{3} > \frac{1}{3}\] ( vì 2 > 1) nên \[\frac{4}{6} > \frac{1}{3}\]

Do đó phân số bé hơn \[\frac{1}{3}\] là \[\frac{1}{4}\]

Vậy hình C có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn \[\frac{1}{3}\]

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Rút gọn rồi so sánh hai phân số \[\frac{{120}}{{162}}\] và \[\frac{{108}}{{135}}\]. Vậy phân số lớn hơn là:

\[\frac{{120}}{{162}}\]

\[\frac{{108}}{{135}}\]

Xem đáp án

Rút gọn phân số đã cho ta có:

\[\frac{{120}}{{162}} = \frac{{120:2}}{{162:2}} = \frac{{60}}{{81}} = \frac{{60:3}}{{81:3}} = \frac{{20}}{{27}}\]

\[\frac{{108}}{{135}} = \frac{{108:9}}{{135:9}} = \frac{{12}}{{15}} = \frac{{12:3}}{{15:3}} = \frac{4}{5}\]

Ta sẽ so sánh hai phân số \[\frac{{20}}{{27}}\] và \[\frac{4}{5}\] bằng cách quy đồng tử số.

Chọn tử số chung là 20.

Giữ nguyên phân số \[\frac{{20}}{{27}}\];

\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 5}}{{5 \times 5}} = \frac{{20}}{{25}}\]

Mà \[\frac{{20}}{{27}} < \frac{{20}}{{25}}\] (vì 27 > 25)

Do đó \[\frac{{20}}{{27}} < \frac{4}{5}\] hay \[\frac{{120}}{{162}} < \frac{{108}}{{135}}\]

Vậy phân số lớn hơn là \[\frac{{108}}{{135}}\]

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn phân số bé hơn trong hai phân số sau:

\[\frac{2}{{87}}\]

\[\frac{3}{{131}}\]

Xem đáp án

TSC = 6

Quy đồng tử số hai phân số ta có:

\[\frac{2}{{87}} = \frac{{2 \times 3}}{{87 \times 3}} = \frac{6}{{261}}\]

\[\frac{3}{{131}} = \frac{{3 \times 2}}{{131 \times 2}} = \frac{6}{{262}}\]

Mà \[\frac{6}{{261}} > \frac{6}{{262}}\] (vì 261 < 262)

Do đó \[\frac{6}{{87}} > \frac{3}{{131}}\]

Vậy phân số bé hơn là \[\frac{3}{{131}}\]

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả