12 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Phân số và phép chia số tự nhiên có đáp án
Đề thi

12 bài tập Toán lớp 4 Cánh diều Phân số và phép chia số tự nhiên có đáp án

A
Admin
ToánLớp 459 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là ..., mẫu số là ...

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ chấm từ trái sang phải lần lượt là:

Số chia; số bị chia

Số bị chia; số chia

Số chia; thương

Số bị chia; thương

Xem đáp án

Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.

Vậy cụm từ còn thiếu điền vào ô trống lần lượt là số bị chia; số chia.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Thương của phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số:

\[\frac{{14}}{9}\]

\[\frac{9}{1}\]

\[\frac{9}{{14}}\]

Không viết được

Xem đáp án

Thương của phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.

Do đó ta có: \[9:14 = \frac{9}{{14}}\]

Vậy thương của phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số là \[\frac{9}{{14}}\]

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Thương của phép chia 16 : 29 được viết dưới dạng phân số là: \[\frac{{.....}}{{.....}}\]

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: \[16:29 = \frac{{16}}{{29}}\]

Vậy thương của phép chia 16 : 29 được viết dưới dạng phân số là: \[\frac{{16}}{{29}}\]

Đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trên xuống dưới là: 16; 29.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Viết theo mẫu: \[24:8 = \frac{{24}}{8} = 3\]

\[66:11 = \frac{{.....}}{{.....}} = ......\]

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: \[66:11 = \frac{{66}}{{11}} = 6\]

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống: tử số điền 66, mẫu số điền 11, ô trống cuối điền 6.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

\[56 = \frac{{.....}}{1}\]

Xem đáp án

Lời giải

Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1.

Do đó ta có: \[56 = \frac{{56}}{1}\]

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là: 56.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Viết phân số sau dưới dạng thương:

\[\frac{{24}}{{49}} = .....:.....\]

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: \[\frac{{24}}{{49}} = 24:49\]

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là: 24; 49.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau

MP = ….. MN

\[\frac{2}{5}\]

\[\frac{3}{5}\]

\[\frac{1}{5}\]

\[\frac{4}{5}\]

Xem đáp án

Ta có: \[MP = \frac{2}{5}MN\]

Đáp án cần chọn là: A

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Chia đều 6 quả cam cho 5 người. Số phần cam của mỗi người là \[\frac{{.....}}{{.....}}\].

Xem đáp án

Lời giải

Chia đều 6 quả cam cho 5 người. Số phần cam của mỗi người là \[\frac{6}{5}\].

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phép chia 8 : 15 dưới dạng phân số ta được:

\[\frac{{15}}{8}\]

\[\frac{8}{{15}}\]

\[\frac{{23}}{{15}}\]

\[\frac{{15}}{{23}}\]

Xem đáp án

Ta có: \[8:15 = \frac{8}{{15}}\]

Đáp án cần chọn là: B

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau. MQ = ... / QN (ảnh 1)

Chia đoạn thẳng MN thành các phần có độ dài bằng nhau.

\[MQ = \frac{{.....}}{{.....}}QN\]

Xem đáp án

Lời giải

Ta có: \[MQ = \frac{3}{2}QN\]

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: \[1 = \frac{{19}}{{.....}}\]

1

18

20

19

Xem đáp án

Ta có: \[1 = \frac{{19}}{{19}}\]

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 19.

Đáp án cần chọn là: D