12 bài tập Toán lớp 3: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số có đáp án
12 câu hỏi
Cho số 555, cách đọc nào dưới đây là đúng ?
Năm trăm năm mươi lăm
Năm trăm lăm mươi lăm
Năm năm năm
Năm trăm năm lăm
Đáp án A
Số 555 đọc là Năm trăm năm mươi lăm.
Số 105 đọc là
Một trăm linh năm
Một lẻ năm
Một trăm lẻ năm
Một trăm linh lăm
Đáp án A
Số 105 được đọc là "Một trăm linh năm".
Số lớn nhất trong các số 345; 435; 543; 534; 354 là:
345
543
534
1000
Đáp án B
Ta có: 345 < 354 < 435 < 534 < 543
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 987,789,879,897,978,798.
987,978,897,879,789,798.
987,978,897,879,798,789.
798,789,879,897,978,987.
789,798,879,897,978,987.
Đáp án B
Ta có: 987>978>897>879>798>789
Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 987,978,897,879,798,789.
Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354
>
<
=
Không so sánh được
Đáp án B
Ta có:

Vậy dấu cần điền vào chỗ trống là dấu <.
Số liền sau của số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:
999
998
1000
997
Đáp án A
Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là 998.
Số liền sau của số này là 999.
Số liền trước của số 509 là ……..
508
507
510
509
Đáp án A
Số liền trước của số 509 là 508
Số có cách đọc là Năm trăm linh năm được viết như thế nào?
500
501
505
515
Đáp án C
Số có cách đọc là Năm trăm linh năm là 505.
Tích vào ô Đúng hoặc Sai của mỗi nhận xét sau:
Số liền sau của số 889 là 890 (Đúng)
Số liền sau của số 449 là 448 (Sai, vì số liền sau của số 449 là 450)
Số liền sau của số 123 là 122 (Sai, vì số liền sau của số 123 là 124)
Điền số thích hợp vào ô trống để được dãy số liên tiếp
Từ đó em có vị trí của các số trong dãy số.
Số 555 đọc là năm trăm lăm mươi lăm.
Đúng
Sai
Đáp án B
Số 555 đọc là: Năm trăm năm mươi lăm.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Điền các số còn thiếu em thu được dãy số như sau:


