2048.vn

12 bài tập So sánh các căn bậc hai có lời giải
Quiz

12 bài tập So sánh các căn bậc hai có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 919 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống .

>.

<.

=.

≤.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống .

>.

<.

=.

≤.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống .

>.

<.

=.

≤.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống .

>.

<.

=.

≤.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số sau đây theo thứ tự tăng dần: \(6\sqrt 3 ;7\sqrt 2 ;15\sqrt {\frac{2}{9}} ;9\sqrt {1\frac{2}{9}} \) ta được:

\(6\sqrt 3 ;7\sqrt 2 ;15\sqrt {\frac{2}{9}} ;9\sqrt {1\frac{2}{9}} \).

\(15\sqrt {\frac{2}{9}} ;7\sqrt 2 ;9\sqrt {1\frac{2}{9}} ;6\sqrt 3 \).

\(6\sqrt 3 ;9\sqrt {1\frac{2}{9}} ;7\sqrt 2 ;15\sqrt {\frac{2}{9}} \).

\(6\sqrt 3 ;15\sqrt {\frac{2}{9}} ;7\sqrt 2 ;9\sqrt {1\frac{2}{9}} \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số \(3\sqrt 5 ;2\sqrt 6 ;\sqrt {29} ;4\sqrt 2 \) theo thứ tự tăng dần ta được:

\(2\sqrt 6 ;3\sqrt 5 ;4\sqrt 2 ;\sqrt {29} \).

\(3\sqrt 5 ;2\sqrt 6 ;\sqrt {29} ;4\sqrt 2 \).

\(2\sqrt 6 ;\sqrt {29} ;4\sqrt 2 ;3\sqrt 5 \).

\(3\sqrt 5 ;4\sqrt 2 ;\sqrt {29} ;2\sqrt 6 \).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số \(4\sqrt 3 ;\sqrt {50} ;\sqrt {128} ;\frac{{\sqrt {192} }}{{\sqrt 3 }}; - \sqrt {125} \) theo thứ tự giảm dần ta được

\(\sqrt {128} ;\sqrt {50} ;4\sqrt 3 ;\frac{{\sqrt {192} }}{{\sqrt 3 }}; - \sqrt {125} \)

\(\sqrt {128} ;\frac{{\sqrt {192} }}{{\sqrt 3 }};\sqrt {50} ;4\sqrt 3 ; - \sqrt {125} .\)

\(4\sqrt 3 ;\sqrt {50} ;\sqrt {128} ;\frac{{\sqrt {192} }}{{\sqrt 3 }}; - \sqrt {125} \)

\(\sqrt {50} ;4\sqrt 3 ; - \sqrt {125} ;\sqrt {128} ;\frac{{\sqrt {192} }}{{\sqrt 3 }}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống .

>.

<.

=.

≤.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền dấu thích hợp vào ô trống .

>.

<.

=.

≤.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.

\(\sqrt {24} + \sqrt {45} < 12\).

>

\(\sqrt {37} - \sqrt {15} < 2\).

>

\( - 3\sqrt {11} {\rm{ }} < - 33\).

>

\(\sqrt {15} - 2 > 4\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Không dùng máy tính hoặc bảng số, so sánh  \(3\sqrt {2\frac{2}{3}} \) và \(5\sqrt {1\frac{1}{5}} \).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức \(B = \frac{{\sqrt x - 1}}{{\sqrt x + 3}}\) (x ≥ 0). So sánh B với 1.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack