2048.vn

12 bài tập Khai căn bậc hai của phép chia có lời giải
Quiz

12 bài tập Khai căn bậc hai của phép chia có lời giải

VietJack
VietJack
ToánLớp 917 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính.

a) \(\sqrt {1\frac{9}{{16}}} \);

b) \(\sqrt {\frac{{25}}{{64}}} \);

c) \(\sqrt {\frac{{230}}{{2,3}}} \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\left( {\sqrt {\frac{1}{7}} - \sqrt {\frac{{16}}{7}} + \sqrt 7 } \right):\sqrt 7 \) là

\(\frac{4}{7}\).

\(\frac{1}{7}\).

\(\frac{3}{7}\).

\(\frac{8}{7}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\sqrt {36 - 12\sqrt 5 } :\sqrt 6 \) là

\(\sqrt 5 - 1\).

\(\sqrt 5 + 1\).

\( - \sqrt 5 - 1\).

\( - \sqrt 5 + 1\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\left( {\sqrt {32} + 3\sqrt {18} } \right):\sqrt 2 \) là

10.

13.

12.

2.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\left( {20\sqrt {300} - 15\sqrt {675} + 5\sqrt {75} } \right):\sqrt {15} \) là

0.

\(5\sqrt 5 \).

\(45\sqrt 5 \).

\(40\sqrt 5 \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của biểu thức \(C = \left( {\frac{{1 - \sqrt 2 }}{{1 + \sqrt 2 }} - \frac{{1 + \sqrt 2 }}{{1 - \sqrt 2 }}} \right):\sqrt {72} \) là

\(\frac{2}{3}\).

1.

0.

\(\frac{1}{3}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = x{y^2}\sqrt {\frac{5}{{{x^2}{y^4}}}} \) (x < 0, y ≠ 0) ta được

>

\( - \sqrt 5 \).

\(\sqrt 5 \).

5.

\( - \frac{{\sqrt 5 }}{{xy}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(Q = \sqrt {\frac{{36{{\left( {a - 4} \right)}^2}}}{{144}}} \) với a < 4 ta được

>

\(\frac{{4 - a}}{2}\).

\(\frac{{ - 4 - a}}{2}\).

\(\frac{{4 + a}}{2}\).

\(\frac{{a - 4}}{2}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {\frac{{\sqrt a - 1}}{{\sqrt b + 1}}} :\sqrt {\frac{{\sqrt b - 1}}{{\sqrt a + 1}}} \) ta được

\(\sqrt {\frac{{a - 1}}{{b - 1}}} \).

\(\frac{{a - 1}}{{b - 1}}\).

\(\frac{{\sqrt {a - 1} }}{{b - 1}}\).

\(\frac{{b\sqrt {\left( {a - 1} \right)} }}{{1 - b}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {\frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^4}}}{{{{\left( {2 - x} \right)}^2}}}} + \frac{{{x^2} - 2}}{{x - 2}}\) với x < 2 ta được

>

\(\frac{{2x - 3}}{{x - 2}}\).

\(\frac{{2x + 3}}{{x - 2}}\).

\(\frac{{2x - 3}}{{x + 2}}\).

\(\frac{{ - 2x - 3}}{{x - 2}}\)..

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(A = \frac{{{x^2} - 2x\sqrt 2 + 2}}{{{x^2} - 2}}\) (x ≠ ±\(\sqrt 2 \)) là

\(\frac{{x - \sqrt 2 }}{{x + \sqrt 2 }}\).

\(\frac{{\sqrt x - \sqrt 2 }}{{\sqrt x + \sqrt 2 }}\).

\(\frac{{\sqrt x - 2}}{{\sqrt x + 2}}\).

\(\frac{{\sqrt x + \sqrt 2 }}{{\sqrt x - \sqrt 2 }}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính \(\left( {\sqrt {12} - \sqrt {75} + \sqrt {48} } \right):\sqrt 3 \).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack