11 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Bảng nhân 7, bảng chia 7 (có đáp án) - Phần 2
11 câu hỏi
Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
7 × ….. = 56
Lời giải:
Ta có 7 × 8 = 56
Vậy số cần điền vào ô trống là 8.
Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn
Kéo thả đáp án thích hợp vào ô trống:
> | < | = |
8 ×4 ….. 7 ×5
Lời giải:
Ta có 8 ×4 = 32
7 × 5 = 35
Vậy 8 ×4 < 7 × 5
Điền số thích hợp vào ô trống:
42 ngày = ….. tuần
Lời giải:
Mỗi tuần lễ có 7 ngày.
Vậy 42 ngày ứng với số tuần là 42 : 7 = 6 (tuần).
Mai có 4 hộp bánh, mỗi hộp gồm 7 gói bánh. Số gói bánh mà Mai có là:
28 gói
32 gói
35 gói
42 gói
Bạn Mai có số gói bánh là
7 ×4 = 28 (gói bánh)
Đáp số: 28 gói bánh
Đáp án cần chọn là: A
Có bao nhiêu chú thỏ mang phép tính có kết quả lớn hơn 4 và bé hơn 50.

3
4
5
6
Có 4 phép tính có kết quả lớn hơn 4 và bé hơn 50 là:
56 : 7 = 8 7 × 7 = 49
7 × 6 = 42 35 : 7 = 5
Đáp án cần chọn là: B

Có 63 lít nước rót đầy vào các xô 7 lít. Hỏi cần bao nhiêu xô để đựng hết số nước đó?
6 xô
9 xô
7 xô
8 xô
Để đựng hết 63 lít nước cần dùng số chiếc xô là
63 : 7 = 9 (xô)
Đáp số: 9 xô
Đáp án cần chọn là: B
Giá trị của x thỏa mãn x ×7 + 28 = 70 là
x = 5
x = 6
x = 7
x = 8
x ×7 + 28 = 70
x × 7 = 70 – 28
x × 7 = 42
x = 42 : 7
x = 6
Đáp án cần chọn là: B
Giá trị của biểu thức 156 – 35 : 7 là
17
150
151
135
156 – 35 : 7 = 156 – 5 = 151
Đáp án cần chọn là: C
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
7 ×7 + 12 ….. 15 + 6 × 8
Lời giải:
Ta có 7 × 7 + 12 = 49 + 12 = 61
15 + 6 × 8 = 15 + 48 = 63
Vậy 7 × 7 + 12 < 15 + 6 × 8
Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
> | < | = |
56 : 7 ….. 54 : 6
Lời giải:
Ta có 56 : 7 = 8
54 : 6 = 9
Vậy 56 : 7 < 54 : 6
Dấu thích hợp điền vào ô trống là dấu <
>
Một thanh tre dài 49 cm. Nam cắt thanh tre đó thành 7 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn tre dài bao nhiêu xăng–ti-mét?
7 m
6 m
7 cm
8 cm
Mỗi đoạn tre dài số xăng–ti-mét là
49 : 7 = 7 (cm)
Đáp số: 7 cm
Đáp án cần chọn là: C






