11 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 1: Số thập phân (có đáp án)
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 1: Số thập phân (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 675 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phân số \(\frac{4}{3}\) dưới dạng hỗn số ta được

\[1\frac{2}{3}\]

\[3\frac{1}{3}\]

\[3\frac{1}{4}\]

\[1\frac{1}{3}\]

Xem đáp án

Ta có: 4 : 3 bằng 1 (dư 1 ) nên \[\frac{4}{3} = 1\frac{1}{3}\]

Đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số \( - 2\frac{3}{4}\) được viết dưới dạng phân số là

\[ - \frac{{21}}{4}\]

\[ - \frac{{11}}{4}\]

\[ - \frac{{10}}{4}\]

\[ - \frac{5}{4}\]

Xem đáp án

\[ - 2\frac{3}{4} = - \frac{{2.4 + 3}}{4} = - \frac{{11}}{4}\]

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phân số \(\frac{{131}}{{1000}}\)   dưới dạng  số thập phân ta được

0,131

0,1331

1,31

0,0131

Xem đáp án

\[\frac{{131}}{{1000}} = 0,131\]

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

\[\frac{1}{4}\]

\[\frac{5}{2}\]

\[\frac{2}{5}\]

\[\frac{1}{5}\]

Xem đáp án

\[0,25 = \frac{{25}}{{100}} = \frac{1}{4}\]

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân:

\[\frac{{ - 9}}{{1000}} = ...;\frac{{ - 5}}{8} = ...;3\frac{2}{{25}} = ...\]

−0,09; −0,625; 3,08

−0,009; −0,625; 3,08

−0,9; −0,625; 3,08

−0,009; −0,625; 3,008

Xem đáp án

\[\frac{{ - 9}}{{1\,\,000}} = - 0,009\]

\[\frac{{ - 5}}{8} = \frac{{ - 5.125}}{{8.125}} = \frac{{ - 625}}{{1000}} = - 0,625\]

\[3\frac{2}{{25}} = 3\frac{8}{{100}} = 3,08\]

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

−0,125 =…;  −0,012 =...; −4,005 =...

\[\frac{{ - 1}}{8};\frac{{ - 3}}{{250}};\frac{{ - 4005}}{{1000}}\]

\[\frac{{ - 1}}{8};\frac{{ - 3}}{{25}};\frac{{ - 801}}{{200}}\]

\[\frac{{ - 1}}{4};\frac{{ - 3}}{{250}};\frac{{ - 801}}{{200}}\]

\[\frac{{ - 1}}{8};\frac{{ - 3}}{{250}};\frac{{ - 801}}{{200}}\]

Xem đáp án

\[ - 0,125 = \frac{{ - 125}}{{1000}} = \frac{{ - 125:125}}{{1000:125}} = \frac{{ - 1}}{8}\]

\[ - 0,012 = \frac{{ - 12}}{{1000}} = \frac{{ - 12:4}}{{1000:4}} = \frac{{ - 3}}{{250}}\]

\[ - 4,005 = \frac{{ - 4005}}{{1000}} = \frac{{ - 4005:5}}{{1000:5}} = \frac{{ - 801}}{{200}}\]

Đáp án cần chọn là: D

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu ">; <; =" vào ô trống;>

508,99 509,01

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 508 < 509 nên 508,99 <  509,01.

>

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần:

−120,341; 36,095; 36,1; −120,34.

36,095 >36,100 >−120,34 >−120,341

36,095 >36,100 >−120,341 >−120,34

36,100 >36,095 >−120,341 >−120,34

36,100 >36,095 >−120,34 >−120,341

Xem đáp án

Ta có: 36,100 >36,095 nên 36,1 >36,095.

−120,340 >−120,341 nên  −120,34 >−120,341

⇒ 36,100 >36,095 >−120,34 >− 120,341.

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một cuộc thi chạy 200 m, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là:

Mai Anh: 31,42 giây; Ngọc Mai: 31,48 giây; Phương Hà: 31,09 giây.

Các vận động viên đã về Nhất, về Nhì, về Ba lần lượt là:

Ngọc Mai, Mai Anh, Phương Hà.

Ngọc Mai, Phương Hà, Mai Anh.

Phương Hà, Mai Anh, Ngọc Mai.

Mai Anh, Ngọc Mai, Phương Hà.

Xem đáp án

Ta có: 31,48 >31,42 >31,09.

Suy ra Ngọc Mai về nhất, Mai Anh về nhì, Phương Hà về ba.

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; −12,34; −0,7; 3,333

9,32; −12,34; −0,7; 3,333

−9,32; 12,34; 0,7; 3,333

−9,32; 12,34; 0,7; −3,333

−9,32; −12,34; 0,7; −3,333

Xem đáp án

Số đối của 9,32 là −9,32

Số đối của −12,34 là 12,34

Số đối của −0,7 là 0,7

Số đối của 3,333 là  −3,333

Vậy ta được: −9,32; 12,34; 0,7; −3,333.

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phân số \(\frac{{69}}{{1000}};8\frac{{77}}{{100}};\frac{{34567}}{{{{10}^4}}}\) được viết dưới dạng số thập phân theo lần lượt là

0,69; 0,877; 3,4567

0,69; 8,77; 3,4567

0,069; 0,877; 3,4567

0,069; 8,77; 3,4567

Xem đáp án

\[\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{69}}{{1000}} = 0,069}\\{8\frac{{77}}{{100}} = \frac{{877}}{{100}} = 8,77}\\{\frac{{34567}}{{{{10}^4}}} = 3,4567}\end{array}\]

Vậy các số thập phân viết theo thứ tự là 0,069;8,77;3,4567

Đáp án cần chọn là: D