11 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 64: in - it có đáp án
11 câu hỏi
Chọn tiếng viết đúng quy tắc chính tả.
cín
nghìn
ngìn
kín
B. nghìn
Điền vào chỗ trống:

Đưa t….
en
ên
in
un
C. in
Hướng dẫn giải:
Đưa tin.
Từ nào có tiếng chứa vần in? (chọn 2 đáp án)
tin tức
biểu tình
đèn pin
ốc sên
A. tin tức
C. đèn pin
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa vần in là: tin, pin.
Đây là con gì?

vịt bầu
vịt bấu
vịt bẩu
vít bầu
A. vịt bầu
Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

Quả m…
it
ít
ứt
ưt
B. ít
Hướng dẫn giải:
Quả mít.
Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

m… mù
it
ít
ịt
ìt
C. ịt
Hướng dẫn giải:
Mịt mù.
Từ nào viết đúng chính tả?
im thin thít
im nhìn thin
im khin thít
im vin vít
A. im thin thít
Từ nào sau đây có tiếng chứa vần in? (chọn 2 đáp án)
lùn tịt
nhẫn nhịn
sơ vin
linh tinh
B. nhẫn nhịn
C. sơ vin
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa vần in là: nhịn, vin.
Từ nào sau đây có tiếng chứa vần it? (chọn 2 đáp án)
chữ tín
đen kịt
mịt mù
nở kín
B. đen kịt
C. mịt mù
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa vần it là: kịt, mịt.
Từ nào sau đây chứa cả vần in và vần it?
tít mít
im thin thít
xin lỗi
mít ướt
B. im thin thít
Hướng dẫn giải:
- Tiếng chứa vần in: thin.
- Tiếng chứa vần it: thít.
Điền vào chỗ trống:
Đen ….
kít
kịt
kín
kin
B. kịt
Hướng dẫn giải:
Đen kịt.
