11 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 15: Ôn tập có đáp án
11 câu hỏi
Tiếng nào có chứa dấu ngã trong câu sau:
Bà có bí đỏ, đỗ đỏ.
bí
đỏ
bà
đỗ
D. đỗ
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa dấu ngã: đỗ.
Xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh:
Bé/ lề / bị / bé / mẹ/ la./ mề,
Bé lề mề, bé bị mẹ la.
Bé bị mẹ la. bé lề mề,
Mẹ bé lề mề, bé bị la.
Mẹ lề mề, bé bị bé la.
A. Bé lề mề, bé bị mẹ la.
Nối các tiếng để tạo thành từ có nghĩa.
1. la | a. cà |
2. hồ | b. cá |
3. lá | c. cọ |
1 - a, 2 - b, 3 - c
1 - b , 2 - c, 3 - a
1 - c, 2 - a, 3 - b
1 - a, 2 - c, 3 - b
A. 1 - a, 2 - b, 3 - c
Hướng dẫn giải:
La cà, hồ cá, lá cọ.
Điền vào chỗ trống:
…ạ cờ
h
l
c
b
A. h
Hướng dẫn giải:
Hạ cờ
Điền vào chỗ trống:
…á hẹ
h
l
c
b
B. l
Hướng dẫn giải:
Lá hẹ.
Đây là gì?

gà
lá
gỗ
hố
A. gà
Đây là gì?

gà
lá
gỗ
hố
C. gỗ
Tiếng nào có chứa vần ia có trong câu sau?
Bố đang tỉa lá
Bố
đang
tỉa
lá
C. tỉa
Hướng dẫn giải:
- Tiếng chứa vần ia là: tỉa.
Tiếng nào chứa âm ê? (chọn 2 đáp án)
bế
lê
gấu
cà
A. bế
B. lê
Đâu là từ viết đúng chính tả?
lá tía tô
ná tía tô
lá kía kô
lá cía cô
A. lá tía tô
Nối thành câu hoàn chỉnh:
1. Bà | bi ba bi bô. |
2. Bé | bế bé đi đò. |
1 - a, 2 - b
1 - b, 2 - a
B. 1 - b, 2 - a
Hướng dẫn giải:
Bà bế bé đi đò.
Bé bị ba bi bô.
