11 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 11 - Ngữ pháp: Tường thuật câu trần thuật - Global success có đáp án
Đề thi

11 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 11 - Ngữ pháp: Tường thuật câu trần thuật - Global success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 853 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer:

They said that they had been driving through the desert ________.

the previous day

yesterday

the last day

Sunday previously

Xem đáp án

Trong câu gián tiếp: yesterday phải chuyển thành the day before/ the previous day => đáp án A đúng

=> They said that they had been driving through the desert the previous day.

Tạm dịch: Họ nói rằng họ đã lái xe qua sa mạc tối hôm qua

Đáp án: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer:

  Peter asked Jane why_____ the film on T.V the previous night.

didn't she watch

hadn't she watched

she doesn't watch

she hadn't watched

Xem đáp án

Động từ asked nên trong câu gián tiếp động từ phải lùi một thì => loại C

Trong câu gián tiếp là câu hỏi, không đảo ngữ trong mệnh đề chứa động từ chính => loại B

last night => the previous night => động từ trong câu trực tiếp ở thì quá khứ đơn nên khi chuyển thành câu gián tiếp động từ phải ở thì quá khứ hoàn thành => loại A

=> Peter asked Jane why she hadn't watched the film on T.V the previous night.

Tạm dịch: Peter hỏi Jane tại sao cô ấy không xem phim trên ti vi tối hôm qua

Đáp án: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer:

 Julia said that she _________ there at noon.

is going to be

was going to be

will be

can be

Xem đáp án

Động từ tường thuật said nên động từ chính phải lùi một thì => loại đáp án A, C, D

=> Julia said that she was going to be there at noon.

Tạm dịch: Julia nói rằng cô ấy sẽ có mặt ở đó vào lúc trưa

Đáp án: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer:

  He _______ that he was leaving that afternoon.

told me

told to me

said me

says to me

Xem đáp án

Động từ ở mệnh đề chính ở thì quá khứ nên động từ tường thuật phải ở thì quá khứ => loại D

said to sb / told sb => loại B, C

=> He told me that he was leaving that afternoon.

Tạm dịch: Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy sẽ rời đi vào chiều nay

Đáp án: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer:

  Mr. Hawk told me that he would give me his answer the ____  day  

previous

following

before

last

Xem đáp án

động từ khuyết thiếu trong câu gián tiếp là would => trong câu trực tiếp là will

trong câu gián tiếp: tomorrow chuyển thành the following day/ the day before => đáp án B đúng

=> Mr. Hawk told me that he would give me his answer the following day  

Tạm dịch: Ngài Hawk nói với tôi rằng ông sẽ cho tôi câu trả lời của ông vào ngày mai

Đáp án: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer:

 Lan told me that her parents ________ very glad because her sister ________ the entrance exam to go to a top university.

were....had passed

are/has passed

are... passed

were .... passed

Xem đáp án

- Động từ tường thuật “told” chia ở quá khứ đơn nên câu tường thuật phải lùi thì.

- Trong câu trực tiếp thì vế sau (chị của Lan đỗ đại học) sẽ dùng hiện tại hoàn thành để nhấn mạnh kết quả. Nên trong câu gián tiếp sẽ lùi về thì quá khứ hoàn thành.

=> Lan told me that her parents were very glad because her sister had passed the entrance exam to go to a top university.

Tạm dịch: Lan nói với tôi rẳng bố mẹ cô ấy rất vui vì chị của cô ấy đã đỗ kì thi tuyển vào một trường đại học đại học top đầu.

Đáp án: A

7. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of the verb.

 She said to me that she (sell) that car the following day.

Xem đáp án

Lời giải

She said to me that she (sell) ........................... that car the following day.

Đáp án: She said to me that she would sell that car the following day.

Giải thích:

Trạng từ trong câu gián tiếp là The following day => trong câu trực tiếp là tomorrow => động từ chính trong câu trực tiếp ở thì tương lai đơn: will sell => khi chuyển sang câu gián tiếp: will => would

=> She said to me that she would sell that car the following day.

Tạm dịch: Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy sẽ bán chiếc xe đó vào ngày mai

8. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences, using reported speech.

“He’s not at home”, she said.

=> She said that .

Xem đáp án

Lời giải

- Động từ tường thuật “said” chia thì quá khứ nên lời nói trong ngoặc kép phải áp dụng quy tắc lùi thì:

Thì hiện tại đơn (S + is/am/are + …) => Thì quá khứ đơn (S + was/were + …)

=> She said that he was not at home.

Tạm dịch: Cô ấy nói rằng anh ấy không ở nhà.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

“I went to see him yesterday”, she said.

=> She said she ______ to him the day before.

goes

had gone

went

has gone

Xem đáp án

Động từ chuyển tiếp “said” ở thì quá khứ nên động từ trong câu trực tiếp ở thì quá khứ đơn phải lùi về quá khứ hoàn thành.

Đại từ nhân xưng “I” ở câu trực tiếp phải đổi theo chủ ngữ của câu gián tiếp “she”.

Trạng từ “yesterday” đổi thành “the day before”

Công thức: S + said + S + had +Ved/V3

Tạm dịch: Cô ấy nói “ Tôi đi đến để gặp anh ấy ngày hôm qua”.

Đáp án cần chọn là: b

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

“I don’t want to meet him again”, she said.

=> She said she _______ to meet him again

will not want

didn’t want

doesn’t want

hadn’t wanted

Xem đáp án

Động từ chuyển tiếp “said” ở thì quá khứ nên động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại đơn phải lùi về quá khứ đơn.

Đại từ nhân xưng “I” ở câu trực tiếp phải đổi theo chủ ngữ của câu gián tiếp “she”.

Công thức: S + said + S + Ved/V2

Tạm dịch: Cô ấy nói “ Tôi không muốn gặp anh ấy 1 lần nữa”.

Đáp án cần chọn là: b

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Thu said all students _______ a meeting the following week.

would have

will have had

will have

would have had

Xem đáp án

Động từ tường thuật “said” chia thì quá khứ nên lời nói trong ngoặc kép phải áp dụng quy tắc lùi thì:

next week => the next week/ the following week/ the week after

=> Thu said all students would have a meeting the following week.

Tạm dịch: Thu nói rằng toàn thể sinh viên sẽ có một cuộc họp vào tuần tới.

Đáp án cần chọn là: a