11 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 11 - Ngữ pháp: Tường thuật câu trần thuật - Global success có đáp án
11 câu hỏi
Choose the best answer:
They said that they had been driving through the desert ________.
the previous day
yesterday
the last day
Sunday previously
Trong câu gián tiếp: yesterday phải chuyển thành the day before/ the previous day => đáp án A đúng
=> They said that they had been driving through the desert the previous day.
Tạm dịch: Họ nói rằng họ đã lái xe qua sa mạc tối hôm qua
Đáp án: A
Choose the best answer:
Peter asked Jane why_____ the film on T.V the previous night.
didn't she watch
hadn't she watched
she doesn't watch
she hadn't watched
Động từ asked nên trong câu gián tiếp động từ phải lùi một thì => loại C
Trong câu gián tiếp là câu hỏi, không đảo ngữ trong mệnh đề chứa động từ chính => loại B
last night => the previous night => động từ trong câu trực tiếp ở thì quá khứ đơn nên khi chuyển thành câu gián tiếp động từ phải ở thì quá khứ hoàn thành => loại A
=> Peter asked Jane why she hadn't watched the film on T.V the previous night.
Tạm dịch: Peter hỏi Jane tại sao cô ấy không xem phim trên ti vi tối hôm qua
Đáp án: D
Choose the best answer:
Julia said that she _________ there at noon.
is going to be
was going to be
will be
can be
Động từ tường thuật said nên động từ chính phải lùi một thì => loại đáp án A, C, D
=> Julia said that she was going to be there at noon.
Tạm dịch: Julia nói rằng cô ấy sẽ có mặt ở đó vào lúc trưa
Đáp án: B
Choose the best answer:
He _______ that he was leaving that afternoon.
told me
told to me
said me
says to me
Động từ ở mệnh đề chính ở thì quá khứ nên động từ tường thuật phải ở thì quá khứ => loại D
said to sb / told sb => loại B, C
=> He told me that he was leaving that afternoon.
Tạm dịch: Anh ấy nói với tôi rằng anh ấy sẽ rời đi vào chiều nay
Đáp án: A
Choose the best answer:
Mr. Hawk told me that he would give me his answer the ____ day
previous
following
before
last
động từ khuyết thiếu trong câu gián tiếp là would => trong câu trực tiếp là will
trong câu gián tiếp: tomorrow chuyển thành the following day/ the day before => đáp án B đúng
=> Mr. Hawk told me that he would give me his answer the following day
Tạm dịch: Ngài Hawk nói với tôi rằng ông sẽ cho tôi câu trả lời của ông vào ngày mai
Đáp án: B
Choose the best answer:
Lan told me that her parents ________ very glad because her sister ________ the entrance exam to go to a top university.
were....had passed
are/has passed
are... passed
were .... passed
- Động từ tường thuật “told” chia ở quá khứ đơn nên câu tường thuật phải lùi thì.
- Trong câu trực tiếp thì vế sau (chị của Lan đỗ đại học) sẽ dùng hiện tại hoàn thành để nhấn mạnh kết quả. Nên trong câu gián tiếp sẽ lùi về thì quá khứ hoàn thành.
=> Lan told me that her parents were very glad because her sister had passed the entrance exam to go to a top university.
Tạm dịch: Lan nói với tôi rẳng bố mẹ cô ấy rất vui vì chị của cô ấy đã đỗ kì thi tuyển vào một trường đại học đại học top đầu.
Đáp án: A
Supply the correct form of the verb.
She said to me that she (sell)
that car the following day.
Lời giải
She said to me that she (sell) ........................... that car the following day.
Đáp án: She said to me that she would sell that car the following day.
Giải thích:
Trạng từ trong câu gián tiếp là The following day => trong câu trực tiếp là tomorrow => động từ chính trong câu trực tiếp ở thì tương lai đơn: will sell => khi chuyển sang câu gián tiếp: will => would
=> She said to me that she would sell that car the following day.
Tạm dịch: Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy sẽ bán chiếc xe đó vào ngày mai
Rewrite the following sentences, using reported speech.
“He’s not at home”, she said.
=> She said that
.
Lời giải
- Động từ tường thuật “said” chia thì quá khứ nên lời nói trong ngoặc kép phải áp dụng quy tắc lùi thì:
Thì hiện tại đơn (S + is/am/are + …) => Thì quá khứ đơn (S + was/were + …)
=> She said that he was not at home.
Tạm dịch: Cô ấy nói rằng anh ấy không ở nhà.
Choose the best answer.
“I went to see him yesterday”, she said.
=> She said she ______ to him the day before.
goes
had gone
went
has gone
Động từ chuyển tiếp “said” ở thì quá khứ nên động từ trong câu trực tiếp ở thì quá khứ đơn phải lùi về quá khứ hoàn thành.
Đại từ nhân xưng “I” ở câu trực tiếp phải đổi theo chủ ngữ của câu gián tiếp “she”.
Trạng từ “yesterday” đổi thành “the day before”
Công thức: S + said + S + had +Ved/V3
Tạm dịch: Cô ấy nói “ Tôi đi đến để gặp anh ấy ngày hôm qua”.
Đáp án cần chọn là: b
Choose the best answer.
“I don’t want to meet him again”, she said.
=> She said she _______ to meet him again
will not want
didn’t want
doesn’t want
hadn’t wanted
Động từ chuyển tiếp “said” ở thì quá khứ nên động từ trong câu trực tiếp ở thì hiện tại đơn phải lùi về quá khứ đơn.
Đại từ nhân xưng “I” ở câu trực tiếp phải đổi theo chủ ngữ của câu gián tiếp “she”.
Công thức: S + said + S + Ved/V2
Tạm dịch: Cô ấy nói “ Tôi không muốn gặp anh ấy 1 lần nữa”.
Đáp án cần chọn là: b
Choose the best answer.
Thu said all students _______ a meeting the following week.
would have
will have had
will have
would have had
Động từ tường thuật “said” chia thì quá khứ nên lời nói trong ngoặc kép phải áp dụng quy tắc lùi thì:
next week => the next week/ the following week/ the week after
=> Thu said all students would have a meeting the following week.
Tạm dịch: Thu nói rằng toàn thể sinh viên sẽ có một cuộc họp vào tuần tới.
Đáp án cần chọn là: a





