11 câu trắc nghiệm Nghe - viết Sư tử xuất quân  Cánh diều có đáp án
Đề thi

11 câu trắc nghiệm Nghe - viết Sư tử xuất quân Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 258 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

vận tãi

sung phong

mưu kế

luận bàn

Xem đáp án

Chọn đáp án C và D

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: mưu kế, luận bàn.

- Những từ viết sai chính tả là: vận tãi, sung phong.

- Sửa lỗi: vận tãi vận tải, sung phong xung phong.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

nhõ to

muôn loài

khẻo yếu

lập công

Xem đáp án

Chọn đáp án B và D

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: muôn loài, lập công.

- Những từ viết sai chính tả là: khẻo yếu, nhõ to.

- Sửa lỗi: khẻo yếu khỏe yếu, nhõ to nhỏ to.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

sư tử

suất quân

thần dân

chổ tài

Xem đáp án

Chọn đáp án A và C

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: sư tử, thần dân.

- Những từ viết sai chính tả là: suất quân, chổ tài.

- Sửa lỗi: suất quân xuất quân, chổ tài trổ tài.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tên các con vật có chứa dấu hỏi hoặc dấu ngã (chọn 2 đáp án)

thỏ

gấu

hà mã

chó sói

Xem đáp án

Chọn đáp án A và C

Hướng dẫn giải:

Các con vật có chứa dấu hỏi và dấu ngã là: thỏ, hà mã

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

Nhát như …………

thỏ

thõ

rùa

kiến

Xem đáp án

Chọn đáp án A. thỏ

Hướng dẫn giải:

Nhát như thỏ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

……… như trâu

Khoẽ

Khoẻ

Yếu

Mạnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A. thỏ

Hướng dẫn giải:

Khỏe như trâu

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu sau:

……….. như hổ

Dữ

Dử

Mạnh

Khoẻ

Xem đáp án

Chọn đáp án A. Dữ

Hướng dẫn giải:

Dữ như hổ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

quyển vỡ

học võ

vẻ tranh

viển vông

Xem đáp án

Chọn đáp án B và D

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: học võ, viển vông.

- Những từ viết sai chính tả là: quyển vỡ, vẻ tranh.

- Sửa lỗi: quyển vỡ quyển vở, vẻ tranh vẽ tranh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:

Trái ngược với “nhanh”

chậm

nhanh

tốc độ

lâu

Xem đáp án

Chọn đáp án A. chậm

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là chậm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:

Đồ dùng bằng vải, len, dạ,… để đắp cho ấm.

chiếu

chăn

giường

túi sưởi

Xem đáp án

Chọn đáp án B. chăn

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là chăn

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau:

Trái ngược với “méo”

vuông

tam giác

tròn

thẳng

Xem đáp án

Chọn đáp án C. tròn

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là tròn