11 bài tậpTrắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Bài 44: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 có đáp án (Phần 2)
Đề thi

11 bài tậpTrắc nghiệm Toán lớp 3 Cánh diều Bài 44: Ôn tập về số và phép tính trong phạm vi 100 000 có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 365 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

57 300, ….., 57 500, 57 600, ….., …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta thấy dãy số đã cho gồm các số tăng dần 100 đơn vị.

Vậy các số còn thiếu lần lượt là 57 400, 57 700, 57 800.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

60 724 = ….. + 700 + ….. + …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 60 724 = 60 000 + 700 + 20 + 2

Vậy số cần điền vào ô trống lần lượt là 60 000 ; 20 ; 4.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số tròn chục lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số tròn chục lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 98 760.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép toán 93628 − 71353 là:

22275

22265

22375

22365

Xem đáp án

Kết quả của phép toán trừ là:

93628 – 71353 = 22275

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Giá trị của phép toán 15105 : 5 = 321. Đúng hay sai ?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

Vậy giá trị của phép toán là 3021.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 48325 – 96232 : 4 là:

24268

24267

24269

24270

Xem đáp án

48325 – 96232 : 4 

= 48325 – 24058

= 24267

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Biết: 74567 + 12634 – x = 1107. Giá trị của x là: 86094. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Ta có:

74567 + 12634 – x = 1107

87201 – x = 1107

x = 87201 – 1107

x = 86094

Giá trị của x là 86094.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số 52425 được đọc là:

Năm hai nghìn bốn trăm hai lăm

Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai lăm

Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm

Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi năm.

Xem đáp án

Số 52425 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.

Số 52425 được đọc là: Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

46095 = ….. + 6000 + ….. + 90 + …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 46 095 = 40000 + 6000 + 0 + 90 + 5

Vậy số điền vào các ô trống lần lượt là 40000; 0; 5

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo đổi vị trí các từ/cụm từ để được đáp án đúng

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

23 456

23 465

23 455

Xem đáp án

Lời giải:

Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 23455 < 23456 < 23465

>

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là 10234.

Số cần điền vào chỗ trống là 10234.