11 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo So sánh hai phân số có đáp án
Đề thi

11 bài tập Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo So sánh hai phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 465 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

\[\frac{7}{8}.....\frac{3}{8}\]

>

<

=

Xem đáp án

Ta thấy hai phân số \[\frac{7}{8}\] và \[\frac{3}{8}\] đều có mẫu số là 8 và 7 > 3 nên \[\frac{7}{8} > \frac{3}{8}\]

Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là >.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

\[\frac{{13}}{{36}}.....\frac{{13}}{{25}}\]

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

=

>

<

Xem đáp án

Ta thấy hai phân số \[\frac{{13}}{{36}}\] và \[\frac{{13}}{{25}}\] đều có tử số là 13 và 36 > 25 nên \[\frac{{13}}{{36}} < \frac{{13}}{{25}}\]

Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Phân số nào dưới đây bé hơn phân số \[\frac{4}{9}\]

\[\frac{7}{9}\]

\[\frac{8}{9}\]

\[\frac{3}{9}\]

\[\frac{5}{9}\]

Xem đáp án

Ta thấy các phân số đã cho đều có mẫu số là 9 và 5 < 4 < 7 < 8 nên \[\frac{3}{9} < \frac{4}{9} < \frac{7}{9} < \frac{8}{9}\]

Vậy phân số bé hơn \[\frac{4}{9}\] là \[\frac{3}{9}\]

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/ cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu (<; >; =) thích hợp vào ô trống:</;>

\[\frac{7}{9}.....\frac{{35}}{{45}}\]

Xem đáp án

Lời giải

MSC = 45

Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:

\[\frac{7}{9} = \frac{{7 \times 5}}{{9 \times 5}} = \frac{{35}}{{45}}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{{35}}{{45}}\]

Ta thấy: \[\frac{{35}}{{45}} = \frac{{35}}{{45}}\] nên \[\frac{7}{9} = \frac{{35}}{{45}}\]

Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là dấu =.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh \[\frac{1}{5}.....\frac{2}{{15}}\]

<

>

=

Không so sánh được

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{1}{5} = \frac{{1 \times 3}}{{5 \times 3}} = \frac{3}{{15}}\]

Mà \[\frac{3}{{15}} > \frac{2}{{15}}\]

Vậy \[\frac{1}{5} > \frac{2}{{15}}\]

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh \[\frac{{40}}{{35}}.....\frac{8}{7}\]

<

>

=

Không so sánh được

Xem đáp án

Ta có: \[\frac{8}{7} = \frac{{8 \times 5}}{{7 \times 5}} = \frac{{40}}{{35}}\]

Vậy \[\frac{{40}}{{35}} = \frac{8}{7}\]

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép so sánh nào sau đây là đúng?

\[\frac{2}{3} < \frac{1}{3}\]

>

\[\frac{7}{3} > \frac{5}{3}\]

\[\frac{6}{{11}} > \frac{7}{{11}}\]

\[\frac{{99}}{{100}} < \frac{{98}}{{100}}\]

>

Xem đáp án

Phép so sánh đúng là: \[\frac{7}{3} > \frac{5}{3}\]

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

\[\frac{3}{5}.....\frac{5}{6}\]

<

>

=

Xem đáp án

MSC = 30

Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:

\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{18}}{{30}}\]

\[\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 5}}{{6 \times 5}} = \frac{{25}}{{30}}\]

Mà \[\frac{{18}}{{30}} < \frac{{25}}{{30}}\] (vì 18 < 25)

Vậy \[\frac{3}{5} < \frac{5}{6}\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Hoa ăn \[\frac{5}{8}\] cái bánh, Lan ăn \[\frac{3}{5}\] cái bánh. Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?

Hoa

Lan

Hai bạn ăn bằng nhau

Xem đáp án

Ta sẽ so sánh hai phân số: \[\frac{5}{8}\] và \[\frac{3}{5}\].

MSC = 40

Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:

\[\frac{5}{8} = \frac{{5 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{25}}{{40}}\]

\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 8}}{{5 \times 8}} = \frac{{24}}{{40}}\]

Mà \[\frac{{25}}{{40}} > \frac{{24}}{{40}}\] (vì 25 > 24)

Do đó: \[\frac{5}{8} > \frac{3}{5}\]

Vậy Hoa ăn nhiều bánh hơn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn \[\frac{1}{3}\]

Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 1/3 (ảnh 1)

Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 1/3 (ảnh 2)

Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 1/3 (ảnh 3)

Hình nào dưới đây có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn 1/3 (ảnh 4)

Xem đáp án

Phân số chỉ phần tô đậm của hình A là \[\frac{2}{4} = \frac{1}{2}\]

Phân số chỉ phần tô đậm của hình B là \[\frac{3}{6} = \frac{1}{2}\]

Phân số chỉ phần tô đậm của hình C là \[\frac{1}{4}\]

Phân số chỉ phần tô đậm của hình D là \[\frac{4}{6} = \frac{2}{3}\]

Ta có: \[\frac{1}{2} > \frac{1}{3}\] (vì 2 < 3) nên \[\frac{2}{4} > \frac{1}{3};\frac{3}{6} > \frac{1}{3}\]</>

\[\frac{1}{4} < \frac{1}{3}\] (vì 4 > 3)</>

\[\frac{2}{3} > \frac{1}{3}\] ( vì 2 > 1) nên \[\frac{4}{6} > \frac{1}{3}\]

Do đó phân số bé hơn \[\frac{1}{3}\] là \[\frac{1}{4}\]

Vậy hình C có phân số chỉ phần tô đậm bé hơn \[\frac{1}{3}\],

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: \[\frac{5}{7};\frac{{13}}{{14}};\frac{{31}}{{35}}\]

\[\frac{{13}}{{14}};\frac{5}{7};\frac{{31}}{{35}}\]

\[\frac{5}{7};\frac{{13}}{{14}};\frac{{31}}{{35}}\]

\[\frac{{31}}{{35}};\frac{{13}}{{14}};\frac{5}{7}\]

\[\frac{5}{7};\frac{{31}}{{35}};\frac{{13}}{{14}}\]

Xem đáp án

MSC = 70

Quy đồng mẫu số ba phân số ta có:

\[\frac{5}{7} = \frac{{5 \times 10}}{{7 \times 10}} = \frac{{50}}{{70}}\]

\[\frac{{13}}{{14}} = \frac{{13 \times 5}}{{14 \times 5}} = \frac{{65}}{{70}}\]

Mà \[\frac{{50}}{{70}} < \frac{{62}}{{70}} < \frac{{65}}{{70}}\] (vì 50 < 62 < 65)

Do đó \[\frac{5}{7} < \frac{{31}}{{35}} < \frac{{13}}{{14}}\]

Vậy các phân số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{5}{7};\frac{{31}}{{35}};\frac{{13}}{{14}}\]