11 bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo: Bảng chia 6 có đáp án
Đề thi
11 bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo: Bảng chia 6 có đáp án
A
Admin
ToánLớp 3161 lượt thi
11 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép các phép tính có cùng kết quả với nhau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép các phép tính có cùng kết quả với nhau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta ghép như sau:

6× 4 = 3× 8

54 : 6 = 18 : 2

6× 5 = 3× 10

42 : 6 = 21 : 3

2.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo thả dấu >, <, = vào ô trống cho thích hợp.

>

<

=

48 : 6 ….. 36 : 4

,>

Xem đáp án

Lời giải:

48 : 6 = 8

36 : 4 = 9

Vậy 48 : 6 < 36 : 4

>

3.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi kết luận sau:

Đúng

Sai

6× 7 : 3 = 12

102 – 6× 3 = 84

96 + 42 : 6 = 23

Xem đáp án

Lời giải:

6× 7 : 3 = 42 : 3 = 14 

102 – 6× 3 = 102 – 18 = 84

96 + 42 : 6 = 96 + 7 = 103

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỗi ngăn có 6 chiếc ba lô. Hỏi 48 chiếc ba lô thì cần xếp vào mấy ngăn như thế?

6 ngăn

7 ngăn

8 ngăn

9 ngăn

Xem đáp án

48 chiếc ba lô thì cần xếp vào số ngăn là

48 : 6 = 8 (ngăn)

Đáp số: 8 ngăn

Đáp án cần chọn là: C

5.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Mẹ có 42 quả dâu tây, mẹ chia đều cho mỗi bạn 6 quả. Vậy có ….. bạn được nhận dâu tây.

Xem đáp án

Lời giải:

Số bạn được nhận dâu tây là:

42 : 6 = 7 (bạn)

Đáp số: 7 bạn

6.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Xem đáp án

Đáp án nào đã tô   hình ?

A. 

B. 

C. 

D. 

Lời giải:

Hình đã tô  hình tròn là hình A.

Đáp án cần chọn là A.

7.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

36 : 6 ….. 5

 hoặc = vào>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

Dấu cần điền vào chỗ trống là  >.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Biết 26× 2 < a < 6× 9.

Giá trị của số a là: …..

</>

Xem đáp án

Lời giải:

26× 2 = 52

6× 9 = 54

Vì 52 < 53 < 54 nên số a cần tìm có giá trị là 53 .

Số cần điền vào chỗ trống là 53.

</>

9.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Biết x× 6 = 18 và y : 6 = 7.

Giá trị của x + y là:

Xem đáp án

Lời giải:

x× 6 = 18 

x = 18 : 6

x = 3

y : 6 = 7

y = 7× 6

y = 42

x + y = 3 + 42 = 45

Giá trị cần điền vào chỗ trống là 45.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Năm nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng   tuổi mẹ. Năm nay, con có số tuổi là:

5 tuổi

6 tuổi

7 tuổi

8 tuổi

Xem đáp án

Năm nay con có số tuổi là:

36 : 6 = 6  (tuổi)

Đáp số: 6 tuổi.

Đáp án cần chọn là B.

11.Tự luận
• 1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

x : 6 = 2 ( dư 3)

x = 2× ….. + …..

x = …..

Xem đáp án

Lời giải:

x : 6 = 2 ( dư 3)

x = 2× 6 + 3

x = 15

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 3

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả