11 bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo: Bảng chia 6 có đáp án
Đề thi

11 bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo: Bảng chia 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 396 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép các phép tính có cùng kết quả với nhau:

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột BGhép các phép tính có cùng kết quả với nhau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Lời giải:

Ta ghép như sau:

6× 4 = 3× 8

54 : 6 = 18 : 2

6× 5 = 3× 10

42 : 6 = 21 : 3

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo thả dấu >, <, = vào ô trống cho thích hợp.

>

<

=

48 : 6 ….. 36 : 4

,>

Xem đáp án

Lời giải:

48 : 6 = 8

36 : 4 = 9

Vậy 48 : 6 < 36 : 4

>

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy tích vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu (khẳng định) dưới đây.

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi kết luận sau:

Đúng

Sai

6× 7 : 3 = 12

102 – 6× 3 = 84

96 + 42 : 6 = 23

Xem đáp án

Lời giải:

6× 7 : 3 = 42 : 3 = 14 

102 – 6× 3 = 102 – 18 = 84

96 + 42 : 6 = 96 + 7 = 103

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi ngăn có 6 chiếc ba lô. Hỏi 48 chiếc ba lô thì cần xếp vào mấy ngăn như thế?

6 ngăn

7 ngăn

8 ngăn

9 ngăn

Xem đáp án

48 chiếc ba lô thì cần xếp vào số ngăn là

48 : 6 = 8 (ngăn)

Đáp số: 8 ngăn

Đáp án cần chọn là: C

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Mẹ có 42 quả dâu tây, mẹ chia đều cho mỗi bạn 6 quả. Vậy có ….. bạn được nhận dâu tây.

Xem đáp án

Lời giải:

Số bạn được nhận dâu tây là:

42 : 6 = 7 (bạn)

Đáp số: 7 bạn

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Xem đáp án

Đáp án nào đã tô   hình ?

A. 

B. 

C. 

D. 

Lời giải:

Hình đã tô  hình tròn là hình A.

Đáp án cần chọn là A.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

36 : 6 ….. 5

 hoặc = vào>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

Dấu cần điền vào chỗ trống là  >.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Biết 26× 2 < a < 6× 9.

Giá trị của số a là: …..

</>

Xem đáp án

Lời giải:

26× 2 = 52

6× 9 = 54

Vì 52 < 53 < 54 nên số a cần tìm có giá trị là 53 .

Số cần điền vào chỗ trống là 53.

</>

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Biết x× 6 = 18 và y : 6 = 7.

Giá trị của x + y là:

Xem đáp án

Lời giải:

x× 6 = 18 

x = 18 : 6

x = 3

y : 6 = 7

y = 7× 6

y = 42

x + y = 3 + 42 = 45

Giá trị cần điền vào chỗ trống là 45.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Năm nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng   tuổi mẹ. Năm nay, con có số tuổi là:

5 tuổi

6 tuổi

7 tuổi

8 tuổi

Xem đáp án

Năm nay con có số tuổi là:

36 : 6 = 6  (tuổi)

Đáp số: 6 tuổi.

Đáp án cần chọn là B.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

x : 6 = 2 ( dư 3)

x = 2× ….. + …..

x = …..

Xem đáp án

Lời giải:

x : 6 = 2 ( dư 3)

x = 2× 6 + 3

x = 15