11 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 10: Bảng nhân 7 có đáp án (Phần 2)
Đề thi

11 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 10: Bảng nhân 7 có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 3100 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

7× ….. = 56

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 7×8 = 56

Vậy số cần điền vào ô trống là 8

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7× 6 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 7×6 = 42

Vậy số cần điền là 42.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7×….. = 49

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 7×7. = 49

Số cần điền vào chỗ trống là 7.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức: 7×7 + 58 là:

108

107

109

100

Xem đáp án

Ta có: 7×7 + 58 = 49 + 58 = 107

Vậy giá trị của biểu thức là 107.

Đáp án cần chọn là B.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một tuần có 7 ngày. 9 tuần có ….. ngày

Xem đáp án

Lời giải:

9 tuần có số ngày là:

7×9 = 63 (ngày)

Đáp số: 63 ngày.

Số cần điền vào chỗ trống là 63.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Đếm cách 7 đơn vị rồi điền số thích hợp vào chỗ trống:

0; 7; …..; …..; …..; …..; 42

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm cách 7 ta được dãy số sau: 0; 7; 14; 21; 35; 42.

Số cần điền vào chỗ trống theo thứ tự từ phải sang trái là 14; 21; 28; 35.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Em có 6 hộp sô-cô-la, mỗi hộp có 7 thanh. Em cho các bạn 12 thanh. Sau đó, em còn lại số thanh sô-cô-la là:

1 thanh

30 thanh

5 thanh

25 thanh

Xem đáp án

Em có số thanh sô-cô-la là:

7×6 = 42 (thanh)

Em còn lại số thanh sô-cô-la là:

42 – 12 = 30 (thanh)

Đáp số: 30 thanh.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

7×3 = …..

7×5 = …..

7×7 = …..

7×9 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

7×3 = 21

7×5 = 35

7×7 = 49

7×9 = 63

Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là 21; 35; 49; 63.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ trống:

7× 4 ….. 5×7

</ hoặc = vào>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:  7× 4 ….. 5×7

               28    <    35

Vậy dấu thích hợp để điền vào ô trống là <.

</.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo thả đáp án thích hợp vào ô trống:

>

<

</

=

8×4 ….. 7×5

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 8×4 = 32

7×5 = 35

Vậy 8×4 < 7×5

</>

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai có 4 hộp bánh, mỗi hộp gồm 7 gói bánh. Số gói bánh mà Mai có là:

28 gói

32 gói

35 gói

42 gói

Xem đáp án

Bạn Mai có số gói bánh là

7×4 = 28 (gói bánh)

Đáp số: 28 gói bánh

 Đáp án cần chọn là: A